| 1見物 |
|---|
|
Hiragana :けんぶつ
Âm Hán :Kiến:Vật
Tiếng Việt :Tham quan
Ví Dụ :バンクーバーとトロントは(カナダの)反対側にあることは知っているけど、ちょっとしたカナダ見物と、もちろんあなたに会いに行くための絶好の機会&口実だと思ったわ
Dịch :Tôi biết Vancouver và Toronto nằm đối diện với nước Canada, nhưng tôi nghĩ đó là cơ hội hiếm có để thăm quan một chút Canada và tất nhiên là để đi đến gặp ông
|
| 2子 |
|---|
|
Hiragana :こ
Âm Hán :Tử
Tiếng Việt :Con
Ví Dụ :子供たちの人間性および国際性を高める
Dịch :Nâng cao ý thức của con trẻ về bản tính của con người và thế giới.
|
| 3こう |
|---|
|
Hiragana :こう
Tiếng Việt :Theo cách này
Ví Dụ :縁側から見ると池の向こうに築山があった.
Dịch :Từ phía hiên, tôi đã nhìn thấy những hòn non bộ trên ao.
|
| 4郊外 |
|---|
|
Hiragana :こうがい
Âm Hán :Giao:Ngoại
Tiếng Việt :Khu ngoại ô
Ví Dụ :〜の郊外の農場かどこかで世の中から隔絶して暮らす
Dịch :Sống cô lập trong xã hội ở 1 nơi nào đó trong nông trang thuộc ngoại ô của ~
|
| 5講義 |
|---|
|
Hiragana :こうぎ
Âm Hán :Giảng:Nghĩa
Tiếng Việt :Giảng dạy
Ví Dụ :講義をサボる
Dịch :trốn học
|
| 6工業 |
|---|
|
Hiragana :こうぎょう
Âm Hán :Công:Nghiệp
Tiếng Việt :Nhà máy
Ví Dụ :金融的に強い立場にある工業国
Dịch :nước công nghiệp mạnh về mặt tài chính
|
| 7高校 |
|---|
|
Hiragana :こうこう
Âm Hán :Cao:Giáo
Tiếng Việt :Trường cấp 3
Ví Dụ :〜 高校
Dịch :trường trung học công lập
|
| 8高校生 |
|---|
|
Hiragana :こうこうせい
Âm Hán :Cao:Giáo:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Học sinh cấp 3
Ví Dụ :その辞書の購入者は主に高校生だ。
Dịch :Hầu hết người mua cuốn từ điển đó là học sinh cấp 3.
|
| 9工場 |
|---|
|
Hiragana :こうじょう
Âm Hán :Công:Tràng,trường
Tiếng Việt :Nhà máy
Ví Dụ :彼らは工場を守るために、ウォッチマンを雇った
Dịch :họ thuê nhân viên bảo vệ để bảo vệ nhà máy
|
| 10校長 |
|---|
|
Hiragana :こうちょう
Âm Hán :Giáo:Trường
Tiếng Việt :Hiệu trưởng
Ví Dụ :その校長は全生徒に敬われた。
Dịch :Ông hiệu trưởng ấy được tất cả học sinh kính trọng.
|
| 11交通 |
|---|
|
Hiragana :こうつう
Âm Hán :Giao:Thông
Tiếng Việt :Giao thông
Ví Dụ :大雪がその都市の交通機関を停滞させた
Dịch :tuyết rơi dày đã làm đình trệ (cản trở) các phương tiên giao thông của thành phố
|
| 12講堂 |
|---|
|
Hiragana :こうどう
Âm Hán :Giảng:Đường
Tiếng Việt :Giảng đường
Ví Dụ :講堂の中では静かにしなさい。
Dịch :Hãy yên lặng ở trong giảng đường.
|
| 13高等学校 |
|---|
|
Hiragana :こうとうがっこう
Âm Hán :Cao:Đẳng:Học:Giáo
Tiếng Việt :Trường cấp 3
Ví Dụ :高等学校卒業認定試験
Dịch :kỳ thi chứng nhận tốt nghiệp phổ thông trung học
|
| 14公務員 |
|---|
|
Hiragana :こうむいん
Âm Hán :Công:Vụ:Viên
Tiếng Việt :Nhân viên công chức
Ví Dụ :国内行政公務員
Dịch :công chức (viên chức) hành chính trong nước
|
| 15国際 |
|---|
|
Hiragana :こくさい
Âm Hán :Quốc:Tế
Tiếng Việt :Quốc tế
Ví Dụ :21世紀の国際秩序にとって不可欠な一角を成す
Dịch :Hoàn thành một khía cạnh không thể thiếu được đối với trật tự quốc tế của thế kỷ 21
|
| 16心 |
|---|
|
Hiragana :こころ
Âm Hán :Tâm
Tiếng Việt :Trái tim,tấm lòng
Ví Dụ :心地良く涼しい
Dịch :bình tĩnh, không hề nao núng
|
| 17御主人 |
|---|
|
Hiragana :ごしゅじん
Âm Hán :Ngự:Chủ:Nhân
Tiếng Việt :Chồng người ta
Ví Dụ :御主人に面談したい
Dịch :tôi rất muốn được gặp gỡ chuyện trò với anh nhà
|
| 18故障 |
|---|
|
Hiragana :こしょう
Âm Hán :Cố:Chướng
Tiếng Việt :Sự cố
Ví Dụ :エアコンの故障
Dịch :Hỏng điều hòa
|
| 19ご存じ |
|---|
|
Hiragana :ごぞんじ
Âm Hán :Tồn
Tiếng Việt :Biết
Ví Dụ :この近くで休憩所がある場所をご存じですか?
Dịch :Anh có biết gần đây có chỗ nghỉ nào không?
|
| 20答 |
|---|
|
Hiragana :こたえ
Âm Hán :Đáp
Tiếng Việt :Câu trả lời
Ví Dụ :無関心な口ぶりで答える
Dịch :trả lời bằng lời gợi ý tỏ vẻ không quan tâm
|
| 21ごちそう |
|---|
|
Hiragana :ごちそう
Tiếng Việt :Bữa tiệc
Ví Dụ :お昼か何かをごちそうしてくれるつもり
Dịch :anh định đãi em bữa trưa món gì đấy?
|
| 22こと |
|---|
|
Hiragana :こと
Tiếng Việt :Chuyện
Ví Dụ :たったの2、3年で401k口座の価値が跳ね上がるのは驚くべきことではない
Dịch :Không có gì ngạc nhiên khi giá trị tài khoản 401(k) tăng vọt trong vòng 2, 3 năm
|
| 23小鳥 |
|---|
|
Hiragana :ことり
Âm Hán :Tiểu:Điểu
Tiếng Việt :Con chim nhỏ
Ví Dụ :小鳥は凍え死になった
Dịch :con chim nhỏ bị chết cóng
|
| 24このあいだ |
|---|
|
Hiragana :このあいだ
Tiếng Việt :Thời gian gần đây
|
| 25このごろ |
|---|
|
Hiragana :このごろ
Tiếng Việt :Những ngày này
Ví Dụ :このごろ、遅刻が多いから気を付けないと駄目だよ
Dịch :dạo này (gần đây) cậu hay đi muộn, chú ý đấy
|