| 1包む |
|---|
|
Hiragana :つつむ
Âm Hán :Bao
Tiếng Việt :Gói ,bao bọc
Ví Dụ :きず口を包む
Dịch :băng vết thương
|
| 2妻 |
|---|
|
Hiragana :つま
Âm Hán :Thê
Tiếng Việt :Vợ
Ví Dụ :雷(稲妻)に打たれたらどうなりますか?
Dịch :Nếu bị sấm (sét) đánh thì sẽ như thế nào?
|
| 3つもり |
|---|
|
Hiragana :つもり
Tiếng Việt :Câu cá
Ví Dụ :私は彼にそれを聞かすつもりはなかった
Dịch :tôi không có ý định cho anh ấy biết điều đó
|
| 4連れる |
|---|
|
Hiragana :連れる
Tiếng Việt :Dẫn dắt
|
| 5丁寧 |
|---|
|
Hiragana :ていねい
Âm Hán :Đinh:Ninh
Tiếng Việt :Lịch sự
Ví Dụ :彼は丁寧な仕事をする人だ。
Dịch :Anh ấy là người làm việc cẩn thận.
|
| 6テキスト |
|---|
|
Hiragana :テキスト
Tiếng Việt :Văn bản,cuốn sách giáo khoa
Ví Dụ :今日の英語のテキストはアップトークを学び方です
Dịch :bài học Tiếng Anh hôm nay là cách học kiểu nói cao giọng về cuối câu.
|
| 7適当 |
|---|
|
Hiragana :てきとう
Âm Hán :Thích:Đương
Tiếng Việt :Thích hợp
Ví Dụ :トムはとてもいい人なので批判的なことは言いたくないが、この件に関する彼の対処は適当ではなかった
Dịch :tôi không muốn chỉ trích Tom vì anh ta rất tốt nhưng anh ta đã giải quyết vấn đề không thỏa đáng
|
| 8連れる |
|---|
|
Hiragana :連れる
Tiếng Việt :Dẫn dắt
|
| 9手伝う |
|---|
|
Hiragana :てつだう
Âm Hán :Thủ:Truyền
Tiếng Việt :Giúp đỡ
Ví Dụ :(人)が壁に絵を掛ける(かける)のを手伝う
Dịch :giúp ai đó treo tranh lên tường
|
| 10テニス |
|---|
|
Hiragana :テニス
Tiếng Việt :Tennis
Ví Dụ :テニスの試合で人に挑戦する
Dịch :thách thức ai đấu tennis.
|
| 11手袋 |
|---|
|
Hiragana :てぶくろ
Âm Hán :Thủ:Đại
Tiếng Việt :Bao tay
Ví Dụ :暖かい手袋
Dịch :đôi găng tay ấm áp
|
| 12寺 |
|---|
|
Hiragana :てら
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :Chùa
Ví Dụ :僕は多くの寺院を訪れ、どれも良かったけれど、中でも一番は金閣寺(黄金色の寺)でした
Dịch :tôi thích đi thăm quan chùa , chùa nào cũng rất đẹp trong đó chùa mà tôi thích nhất là chùa Kim Các Tự
|
| 13点 |
|---|
|
Hiragana :てん
Âm Hán :Điểm
Tiếng Việt :Điểm
Ví Dụ :最高得点を獲得した
Dịch :đạt được điểm cao nhất
|
| 14店員 |
|---|
|
Hiragana :てんいん
Âm Hán :Điếm:Viên
Tiếng Việt :Nhân viên bán hàng
Ví Dụ :怒った客が店員としばらくの間押し問答した。
Dịch :Người khách hàng giận dữ tranh cãi một lúc lâu với nhân viên cửa hàng.
|
| 15天気予報 |
|---|
|
Hiragana :てんきよほう
Âm Hán :Thiên:Khí:Dữ:Báo
Tiếng Việt :Dự báo thời tiết
Ví Dụ :天気予報コーナー担当の女性アナウンサー(テレビやラジオの)
Dịch :nữ phát thanh viên phụ trách chuyên mục dự báo thời tiết (truyền hình và đài phát thanh)
|
| 16電灯 |
|---|
|
Hiragana :でんとう
Âm Hán :Điện:Đăng
Tiếng Việt :Đèn điện
Ví Dụ :部屋の中は真っ暗だったので、手探りで電灯のスイッチを捜し回る羽目になった
Dịch :Vì trong phòng quá tối nên tôi phải lần mò để tìm công tắc điện.
|
| 17電報 |
|---|
|
Hiragana :でんぽう
Âm Hán :Điện:Báo
Tiếng Việt :Điện báo
Ví Dụ :(人)から電報での発注が入るのを期待する
Dịch :Mong chờ nhận được đơn đặt hàng bằng điện tín từ ~
|
| 18展覧会 |
|---|
|
Hiragana :てんらんかい
Âm Hán :Triển:Lãm:Hội
Tiếng Việt :Cuộc triển lãm
Ví Dụ :絵画展覧会の開会日
Dịch :Ngày khai mạc triển lãm tranh
|
| 19都 |
|---|
|
Hiragana :と
Âm Hán :Đô
Tiếng Việt :Đô thị
Ví Dụ :東京都知事選はとても面白くなっているね。
Dịch :chiến dịch bầu cử thị trưởng của Tokyo thật sôi động
|
| 20道具 |
|---|
|
Hiragana :どうぐ
Âm Hán :Đạo:Cụ
Tiếng Việt :Công cụ
Ví Dụ :彼はハンマーを見つけようと、道具箱の中をくまなく捜した
Dịch :anh ta lục tung cả thùng đựng dụng cụ để tìm cái búa
|
| 21とうとう |
|---|
|
Hiragana :とうとう
Tiếng Việt :Cuối cùng
Ví Dụ :去年、それらがとうとう公式の国旗と国歌になったんだよ
Dịch :năm ngoái, chúng đã trở thành quốc kỳ và quốc ca chính thức đấy
|
| 22動物園 |
|---|
|
Hiragana :どうぶつえん
Âm Hán :Động:Vật:Viên
Tiếng Việt :Động vật
Ví Dụ :地下鉄で 3 つ先の動物園駅まで行った.
Dịch :Tôi đi đến ga vườn bách thú bằng tầu điện ngầm qua 3 trạm dừng
|
| 23遠く |
|---|
|
Hiragana :とおく
Âm Hán :Viễn
Tiếng Việt :Xa
Ví Dụ :彼は歌手としては君に遠く及ばないだろう
Dịch :Nếu coi là ca sĩ thì anh ấy không thể bằng anh được
|
| 24通る |
|---|
|
Hiragana :とおる
Âm Hán :Thông
Tiếng Việt :Đi qua
Ví Dụ :改札を通る
Dịch :đi qua cửa soát vé
|
| 25特に |
|---|
|
Hiragana :とくに
Âm Hán :Đặc
Tiếng Việt :Đặc biệt
Ví Dụ :イギリスの天気、特に春はあまりにも気まぐれだ。
Dịch :thời tiết ở Anh rất thất thường, đặc biệt là vào mùa xuân
|