| 1汚れる |
|---|
|
Hiragana :よごれる
Âm Hán :ô
Tiếng Việt :Dơ ,bẩn
Ví Dụ :汚れる仕事
Dịch :Công việc nhơ bẩn
|
| 2予習 |
|---|
|
Hiragana :よしゅう
Âm Hán :Dữ:Tập
Tiếng Việt :Chuẩn bị bài
|
| 3予定 |
|---|
|
Hiragana :よてい
Âm Hán :Dữ:Định
Tiếng Việt :Dự định
Ví Dụ :サミットの最終日に発表される予定の声明文
Dịch :Thông báo dự định phát biểu vào ngày cuối cùng của hội nghị thượng đỉnh.
|
| 4予約 |
|---|
|
Hiragana :よやく
Âm Hán :Dữ:Ước
Tiếng Việt :Đặt trước
Ví Dụ :予約無しのオーディション
Dịch :buổi hát thử không hẹn trước
|
| 5寄る |
|---|
|
Hiragana :よる
Âm Hán :Kí
Tiếng Việt :Nghé qua
Ví Dụ :Bへの帰途Aに立ち寄ることにする
Dịch :dừng lại ở A trên đường quay về B
|
| 6喜ぶ |
|---|
|
Hiragana :よろこぶ
Âm Hán :Hỉ
Tiếng Việt :Vui mừng
Ví Dụ :感謝をする時に、心をこめて「ありがとうございます」と言えば、相手も喜ぶだろう
Dịch :Khi cảm ơn, nếu nói " Tôi xin cảm ơn" từ đáy lòng mình thì chắc chắn người nghe cũng cảm thấy vui
|
| 7よろしい |
|---|
|
Hiragana :よろしい
Tiếng Việt :Đồng ý
Ví Dụ :次の日曜日にお宅に伺ってもよろしいでしょうか。
Dịch :Chủ nhật tới tôi đến thăm nhà bác có được không ?
|
| 8理由 |
|---|
|
Hiragana :りゆう
Âm Hán :Lí:Do
Tiếng Việt :Lý do
Ví Dụ :それこそが、私が彼を支持する大きな理由だ
Dịch :Chính điều đó là lý do lớn khiến tôi ủng hộ anh ấy
|
| 9利用 |
|---|
|
Hiragana :りよう
Âm Hán :Lợi:Dụng
Tiếng Việt :Sử dụng
Ví Dụ :注意。エスカレーターは非常に危険な場合があります。保護者の方へ「お子様がエスカレーターで遊ばないようご注意ください。ベビーカーをご利用の方はエレベーターをご利用願います。」
Dịch :Chú ý. Sử dụng cầu thang cuốn có thể sẽ nguy hiểm. Đề nghị các bậc phụ huynh không cho con chạy nhảy chơi đùa trên cầu thang cuốn. Nếu mang theo xe đẩy trẻ em, đề nghị sử dụng thang máy.
|
| 10両方 |
|---|
|
Hiragana :りょうほう
Âm Hán :Lạng:Phương
Tiếng Việt :Cả hai hướng
Ví Dụ :サム、あなたがいなくて毎日寂しい思いをしています。でも、私たちの置かれている状況を整理して、二人が一緒にいて両方が本当に幸せになるのは無理じゃないかと思ってしまうの。
Dịch :Sam, khi không có anh ở bên cạnh, hàng ngày em thấy rất nhớ anh. Thế nhưng em nghĩ là sau khi thu xếp lại vấn đề của chúng ta, liệu chúng ta có thực sự hạnh phúc khi sống cùng nhau không.
|
| 11旅館 |
|---|
|
Hiragana :りょかん
Âm Hán :Lữ:Quán
Tiếng Việt :Lữ quán
Ví Dụ :働いている人たちが親切にしてくれる旅館
Dịch :Nhà trọ cho khách tham quan có đội ngũ nhân viên rất tận tình.
|
| 12留守 |
|---|
|
Hiragana :るす
Âm Hán :Lưu:Thủ
Tiếng Việt :Vắng nhà
Ví Dụ :秘書が留守なので、彼は助手として一時的に働いてくれる人を雇った
Dịch :Vì cô thư ký đi vắng nên ông ấy đã thuê một người phụ tá làm việc tạm thời.
|
| 13冷房 |
|---|
|
Hiragana :れいぼう
Âm Hán :Lãnh:Phòng
Tiếng Việt :Máy lạnh
Ví Dụ :電車内の冷房から身を守るためにカーディガンを持ち歩く
Dịch :Đi bộ cầm theo chiếc áo khoác len không cổ để phòng trường hợp bật máy lạnh bên trong tàu điện
|
| 14歴史 |
|---|
|
Hiragana :れきし
Âm Hán :Lịch:Sử
Tiếng Việt :Lịch sử
Ví Dụ :歴史上の先例
Dịch :tiền lệ trong lịch sử
|
| 15レジ |
|---|
|
Hiragana :レジ
Tiếng Việt :Hóa đơn
Ví Dụ :その国なら、まずどこへ行ってもクレジットカードが使える
Dịch :có thể sử dụng thẻ tín dụng ở bất cứ nơi đâu trên đất nước đó
|
| 16レポート/リポート |
|---|
|
Hiragana :レポート/リポート
Tiếng Việt :Bài báo cáo
|
| 17連絡 |
|---|
|
Hiragana :れんらく
Âm Hán :Liên:Lạc
Tiếng Việt :Liên lạc
Ví Dụ :彼が大統領に選ばれた時、就任式の前に氏から私に連絡があった。
Dịch :Khi được bầu làm tổng thống, trước buổi lễ nhậm chức anh ta đã gọi cho tôi
|
| 18ワープロ |
|---|
|
Hiragana :ワープロ
Tiếng Việt :Máy xử lý văn bản
Ví Dụ :ワープロ作業は目を酷使する。
Dịch :Làm việc với máy chữ sẽ làm mắt làm việc quá mức.
|
| 19沸かす |
|---|
|
Hiragana :わかす
Âm Hán :Phí
Tiếng Việt :Đun sôi
Ví Dụ :お茶を沸かす
Dịch :đun sôi trà
|
| 20別れる |
|---|
|
Hiragana :わかれる
Âm Hán :Biệt
Tiếng Việt :Chia tay
Ví Dụ :かれらに別れるのが辛かった
Dịch :tôi đau xé ruột khi phải chia tay với họ
|
| 21沸く |
|---|
|
Hiragana :わく
Âm Hán :Phí
Tiếng Việt :Sôi
Ví Dụ :お湯が沸くと音の鳴るやかん
Dịch :khi nước sôi, ấm sẽ réo
|
| 22訳 |
|---|
|
Hiragana :わけ
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Lý do ,ý nghĩa
Ví Dụ :仕事を一日休んだことに対する言い訳
Dịch :phân trần giải thích về việc nghỉ việc một ngày
|
| 23忘れ物 |
|---|
|
Hiragana :わすれもの
Âm Hán :Vong:Vật
Tiếng Việt :Đồ bỏ quên
Ví Dụ :下車される前にお忘れ物のないようにご注意ください。
Dịch :Xin hành khách chú ý không để quên đồ trước khi xuống xe.
|
| 24笑う |
|---|
|
Hiragana :わらう
Âm Hán :Tiếu
Tiếng Việt :Cười
Ví Dụ :(人)の愚かさをあざ笑う
Dịch :giễu cợt sự vụng về của ai đấy
|
| 25割合 |
|---|
|
Hiragana :わりあい
Âm Hán :Cát:Hợp
Tiếng Việt :Tỷ lệ
Ví Dụ :〜が占める割合を引き上げる
Dịch :nâng tỷ lệ ~
|