Từ Vựng Bài 25
1汚れる
Hiragana :よごれる
Âm Hán :ô
Tiếng Việt :Dơ ,bẩn
Ví Dụ :汚れる仕事
Dịch :Công việc nhơ bẩn
2予習
Hiragana :よしゅう
Âm Hán :Dữ:Tập
Tiếng Việt :Chuẩn bị bài
Bài Tập :   
3予定
Hiragana :よてい
Âm Hán :Dữ:Định
Tiếng Việt :Dự định
Ví Dụ :サミットの最終日に発表される予定の声明文
Dịch :Thông báo dự định phát biểu vào ngày cuối cùng của hội nghị thượng đỉnh.
Bài Tập :   
4予約
Hiragana :よやく
Âm Hán :Dữ:Ước
Tiếng Việt :Đặt trước
Ví Dụ :予約無しのオーディション
Dịch :buổi hát thử không hẹn trước
Bài Tập :   
5寄る
Hiragana :よる
Âm Hán :Kí
Tiếng Việt :Nghé qua
Ví Dụ :Bへの帰途Aに立ち寄ることにする
Dịch :dừng lại ở A trên đường quay về B
Bài Tập :   
6喜ぶ
Hiragana :よろこぶ
Âm Hán :Hỉ
Tiếng Việt :Vui mừng
Ví Dụ :感謝をする時に、心をこめて「ありがとうございます」と言えば、相手も喜ぶだろう
Dịch :Khi cảm ơn, nếu nói " Tôi xin cảm ơn" từ đáy lòng mình thì chắc chắn người nghe cũng cảm thấy vui
Bài Tập :   
7よろしい
Hiragana :よろしい
Tiếng Việt :Đồng ý
Ví Dụ :次の日曜日にお宅に伺ってもよろしいでしょうか。
Dịch :Chủ nhật tới tôi đến thăm nhà bác có được không ?
Bài Tập :   
8理由
Hiragana :りゆう
Âm Hán :Lí:Do
Tiếng Việt :Lý do
Ví Dụ :それこそが、私が彼を支持する大きな理由だ
Dịch :Chính điều đó là lý do lớn khiến tôi ủng hộ anh ấy
Bài Tập :   
9利用
Hiragana :りよう
Âm Hán :Lợi:Dụng
Tiếng Việt :Sử dụng
Ví Dụ :注意。エスカレーターは非常に危険な場合があります。保護者の方へ「お子様がエスカレーターで遊ばないようご注意ください。ベビーカーをご利用の方はエレベーターをご利用願います。」
Dịch :Chú ý. Sử dụng cầu thang cuốn có thể sẽ nguy hiểm. Đề nghị các bậc phụ huynh không cho con chạy nhảy chơi đùa trên cầu thang cuốn. Nếu mang theo xe đẩy trẻ em, đề nghị sử dụng thang máy.
Bài Tập :   
10両方
Hiragana :りょうほう
Âm Hán :Lạng:Phương
Tiếng Việt :Cả hai hướng
Ví Dụ :サム、あなたがいなくて毎日寂しい思いをしています。でも、私たちの置かれている状況を整理して、二人が一緒にいて両方が本当に幸せになるのは無理じゃないかと思ってしまうの。
Dịch :Sam, khi không có anh ở bên cạnh, hàng ngày em thấy rất nhớ anh. Thế nhưng em nghĩ là sau khi thu xếp lại vấn đề của chúng ta, liệu chúng ta có thực sự hạnh phúc khi sống cùng nhau không.
Bài Tập :   
11旅館
Hiragana :りょかん
Âm Hán :Lữ:Quán
Tiếng Việt :Lữ quán
Ví Dụ :働いている人たちが親切にしてくれる旅館
Dịch :Nhà trọ cho khách tham quan có đội ngũ nhân viên rất tận tình.
Bài Tập :   
12留守
Hiragana :るす
Âm Hán :Lưu:Thủ
Tiếng Việt :Vắng nhà
Ví Dụ :秘書が留守なので、彼は助手として一時的に働いてくれる人を雇った
Dịch :Vì cô thư ký đi vắng nên ông ấy đã thuê một người phụ tá làm việc tạm thời.
13冷房
Hiragana :れいぼう
Âm Hán :Lãnh:Phòng
Tiếng Việt :Máy lạnh
Ví Dụ :電車内の冷房から身を守るためにカーディガンを持ち歩く
Dịch :Đi bộ cầm theo chiếc áo khoác len không cổ để phòng trường hợp bật máy lạnh bên trong tàu điện
14歴史
Hiragana :れきし
Âm Hán :Lịch:Sử
Tiếng Việt :Lịch sử
Ví Dụ :歴史上の先例
Dịch :tiền lệ trong lịch sử
Bài Tập :   
15レジ
Hiragana :レジ
Tiếng Việt :Hóa đơn
Ví Dụ :その国なら、まずどこへ行ってもクレジットカードが使える
Dịch :có thể sử dụng thẻ tín dụng ở bất cứ nơi đâu trên đất nước đó
Bài Tập :   
16レポート/リポート
Hiragana :レポート/リポート
Tiếng Việt :Bài báo cáo
17連絡
Hiragana :れんらく
Âm Hán :Liên:Lạc
Tiếng Việt :Liên lạc
Ví Dụ :彼が大統領に選ばれた時、就任式の前に氏から私に連絡があった。
Dịch :Khi được bầu làm tổng thống, trước buổi lễ nhậm chức anh ta đã gọi cho tôi
Bài Tập :   
18ワープロ
Hiragana :ワープロ
Tiếng Việt :Máy xử lý văn bản
Ví Dụ :ワープロ作業は目を酷使する。
Dịch :Làm việc với máy chữ sẽ làm mắt làm việc quá mức.
Bài Tập :   
19沸かす
Hiragana :わかす
Âm Hán :Phí
Tiếng Việt :Đun sôi
Ví Dụ :お茶を沸かす
Dịch :đun sôi trà
20別れる
Hiragana :わかれる
Âm Hán :Biệt
Tiếng Việt :Chia tay
Ví Dụ :かれらに別れるのが辛かった
Dịch :tôi đau xé ruột khi phải chia tay với họ
21沸く
Hiragana :わく
Âm Hán :Phí
Tiếng Việt :Sôi
Ví Dụ :お湯が沸くと音の鳴るやかん
Dịch :khi nước sôi, ấm sẽ réo
22訳
Hiragana :わけ
Âm Hán :Dịch
Tiếng Việt :Lý do ,ý nghĩa
Ví Dụ :仕事を一日休んだことに対する言い訳
Dịch :phân trần giải thích về việc nghỉ việc một ngày
Bài Tập :   
23忘れ物
Hiragana :わすれもの
Âm Hán :Vong:Vật
Tiếng Việt :Đồ bỏ quên
Ví Dụ :下車される前にお忘れ物のないようにご注意ください。
Dịch :Xin hành khách chú ý không để quên đồ trước khi xuống xe.
Bài Tập :   
24笑う
Hiragana :わらう
Âm Hán :Tiếu
Tiếng Việt :Cười
Ví Dụ :(人)の愚かさをあざ笑う
Dịch :giễu cợt sự vụng về của ai đấy
Bài Tập :   
25割合
Hiragana :わりあい
Âm Hán :Cát:Hợp
Tiếng Việt :Tỷ lệ
Ví Dụ :〜が占める割合を引き上げる
Dịch :nâng tỷ lệ ~
< Bài 24   ●●   Bài 26 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"