| 1案内 |
|---|
|
Hiragana :あんない
Âm Hán :Án:Nội
Tiếng Việt :Hướng dẫn
Ví Dụ :日ごろご愛顧いただいております皆さまにご家族そろってパーティーにご参加いただけますようご案内申し上げます。
Dịch :Tôi thường nhận được từ các bạn rất nhiều sự giúp đỡ, vì vậy, xin mời bạn và gia đình tới tham dự bữa tiệc
|
| 2以下 |
|---|
|
Hiragana :いか
Âm Hán :Dĩ:Hạ
Tiếng Việt :Ít hơn,dưới mức,dưới
Ví Dụ :以下に概略が説明される
Dịch :sau đây là phần tóm tắt
|
| 3以外 |
|---|
|
Hiragana :いがい
Âm Hán :Dĩ:Ngoại
Tiếng Việt :Ngoài
Ví Dụ :銀行以外の金融機関
Dịch :tổ chức tín dụng không phải là ngân hàng
|
| 4医学 |
|---|
|
Hiragana :いがく
Âm Hán :Y:Học
Tiếng Việt :Y học
Ví Dụ :医学生
Dịch :Sinh viên y khoa
|
| 5生きる |
|---|
|
Hiragana :いきる
Âm Hán :Sanh, sinh
Tiếng Việt :Sống
Ví Dụ :屈辱に生きる
Dịch :sống trong nhục nhã
|
| 6意見 |
|---|
|
Hiragana :いけん
Âm Hán :Ý:Kiến
Tiếng Việt :Ý kiến
Ví Dụ :意見が強硬である
Dịch :Ý kiến kiên định không thay đổi
|
| 7石 |
|---|
|
Hiragana :いし
Âm Hán :Thạch
Tiếng Việt :Hòn đá
Ví Dụ :彼女宝石類の盗難保険を解約した。
Dịch :Cô ấy hủy bỏ bảo hiểm chống trộm cắp vàng bạc đá quí.
|
| 8いじめる |
|---|
|
Hiragana :いじめる
Tiếng Việt :Trêu chọc
Ví Dụ :学友をいじめる
Dịch :trêu chọc bạn bè
|
| 9以上 |
|---|
|
Hiragana :いじょう
Âm Hán :Dĩ:Thượng
Tiếng Việt :Nhiều hơn
Ví Dụ :1カ月で体重が_キロ以上減少する
Dịch :Một tháng giảm hơn ~ kilô trọng lượng cơ thể
|
| 10急ぐ |
|---|
|
Hiragana :いそぐ
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Vội vàng,nhanh khẩn trương
Ví Dụ :目的地に向かって急ぐ
Dịch :Vội vã hướng đến đích
|
| 11致す |
|---|
|
Hiragana :いたす
Âm Hán :Trí
Tiếng Việt :Làm
Ví Dụ :さまざまな分野で利害が一致する
Dịch :thống nhất các lợi ích chung trong các lĩnh vực khác nhau
|
| 12いただく |
|---|
|
Hiragana :いただく
Tiếng Việt :Nhận
Ví Dụ :このショーの第一の目標は、お客様に楽しんでいただくことです
Dịch :mục đích đầu tiên của buổi diễn là làm cho khán giả vui vẻ, thư giãn
|
| 13一度 |
|---|
|
Hiragana :いちど
Âm Hán :Nhất:Độ
Tiếng Việt :Một lần
Ví Dụ :一生に一度は〜のオーナーになる
Dịch :cả đời mong một lần được trở thành ông chủ của ~
|
| 14一生懸命 |
|---|
|
Hiragana :いっしょうけんめい
Âm Hán :Nhất:Sanh, sinh:Huyền:Mệnh
Tiếng Việt :Cố gắng hết sức ,chăm chỉ
Ví Dụ :一日中一生懸命働いてくたくただ
Dịch :phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức
|
| 15いっぱい |
|---|
|
Hiragana :いっぱい
Tiếng Việt :Đầy
Ví Dụ :元気いっぱい
Dịch :đầy sức khỏe (tràn đầy sức sống)
|
| 16糸 |
|---|
|
Hiragana :いと
Âm Hán :Mịch
Tiếng Việt :Sợi chỉ
Ví Dụ :この事件の解決への糸口を見いだしたかに思えたのだが、それは違った。
Dịch :Tôi nghĩ rằng tôi đã tìm ra đầu mối của vấn đề này nhưng tôi đã nhầm
|
| 17以内 |
|---|
|
Hiragana :いない
Âm Hán :Dĩ:Nội
Tiếng Việt :Trong vòng
Ví Dụ :その病気で_年以内に死ぬ可能性は五分五分だ
Dịch :khả năng tử vong trong bao nhiêu năm do bệnh đó là năm mươi phần trăm (50 phần trăm)
|
| 18田舎 |
|---|
|
Hiragana :いなか
Âm Hán :Điền:Xá
Tiếng Việt :Quê hương
Ví Dụ :もし私たちが田舎に引っ越したら、仕事はどうするの?
Dịch :nếu chúng ta chuyển đến vùng lân cận (ngoại vi), chúng ta sẽ làm công việc gì?
|
| 19祈る |
|---|
|
Hiragana :いのる
Âm Hán :Kì
Tiếng Việt :Cầu nguyện
Ví Dụ :ご平癒を祈る
Dịch :chúc anh nhanh lại sức
|
| 20いらっしゃる |
|---|
|
Hiragana :いらっしゃる
Tiếng Việt :Đến ,đi,ở
Ví Dụ :このような小説を書くときにはいつも、何か特定の警告や訓戒の意を込めていらっしゃるのですか?
Dịch :khi viết cuốn tiểu thuyết như thế này, lúc nào họ cũng muốn truyền tải ý cảnh báo, răn dạy gì đó
|
| 21植える |
|---|
|
Hiragana :うえる
Âm Hán :Thực
Tiếng Việt :Trồng
Ví Dụ :くるみの木を植える者は、くるみが食べたいからではない
Dịch :người trồng cây óc chó không phải vì muốn ăn quả óc chó
|
| 22うかがう |
|---|
|
Hiragana :うかがう
Tiếng Việt :Thăm hỏi
|
| 23受付 |
|---|
|
Hiragana :うけつけ
Âm Hán :Thụ:Phó
Tiếng Việt :Quầy tiếp tân
Ví Dụ :申し込みは二月十日まで受付る
Dịch :xin nhận việc này sửa chữa cho tới ngày 10 tháng 2 mới thôi
|
| 24受ける |
|---|
|
Hiragana :うける
Âm Hán :Thụ
Tiếng Việt :Nhận
Ví Dụ :追試験を受ける
Dịch :dự kỳ thi bổ sung
|
| 25動く |
|---|
|
Hiragana :うごく
Âm Hán :Động
Tiếng Việt :Di chuyển
Ví Dụ :(人)の足がリングで軽やかに動く
Dịch :Bước chân của ai đó di chuyển nhẹ nhàng trong vòng.
|