Từ Vựng Bài 5
1親
Hiragana :おや
Âm Hán :Thân
Tiếng Việt :Cha mẹ
Ví Dụ :彼女の父方の祖父母は両親の離婚後に彼女を育てた
Dịch :ông bà nội đã nuôi cô ấy khi bố mẹ cô ly hôn
Bài Tập :   
2下りる
Hiragana :おりる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Đi xuống,hạ xuống
Ví Dụ :その山は登るよりも下りる方が大変だった。
Dịch :Xuống ngọn núi đó vất vả hơn lên núi rất nhiều.
3折る
Hiragana :おる
Âm Hán :Chiết
Tiếng Việt :Gãy
Ví Dụ :舌は、自分には骨が無いのに、骨をへし折ることができる。/言葉は暴力に勝る。
Dịch :Lưỡi không có xương vậy mà bẻ cong được xương.Lời nói thắng bạo lực
Bài Tập :   
4お礼
Hiragana :おれい
Âm Hán :Lễ
Tiếng Việt :Cám ơn
Ví Dụ :(人)にお礼参りをする
Dịch :lại quả cho ai
Bài Tập :   
5折れる
Hiragana :おれる
Âm Hán :Chiết
Tiếng Việt :Bẻ ,bị gấp ,bị bẻ
Ví Dụ :信号を左に折れる
Dịch :Rẽ trái ở chỗ có đèn đường
6終わり
Hiragana :おわり
Âm Hán :Chung
Tiếng Việt :Kết thúc
Ví Dụ :恋は、始まりは甘美だが、終わりは苦い
Dịch :Trong tình yêu khởi đầu là sự ngọt ngào và kết thúc là sự cay đắng
Bài Tập :   
7カーテン
Hiragana :カーテン
Tiếng Việt :Rèm cửa
Ví Dụ :カーテンに合ったカーペットを選ぶべきだ。
Dịch :Phải chọn thảm hợp với rèm cửa.
Bài Tập :   
8海岸
Hiragana :かいがん
Âm Hán :Hải:Ngạn
Tiếng Việt :Bờ biển
Ví Dụ :海岸に漂着する豆
Dịch :những hạt đậu dạt vào bờ biển
9会議
Hiragana :かいぎ
Âm Hán :Hội:Nghị
Tiếng Việt :Cuộc họp
Ví Dụ :そのロビイストなら、国会議員に力をもって威嚇することもできる
Dịch :nhà vận động hành lang đó còn có thể đe dọa các nghị sĩ quốc hội
Bài Tập :   
10会議室
Hiragana :かいぎしつ
Âm Hán :Hội:Nghị:Thất
Tiếng Việt :Phòng họp
Ví Dụ :会議室
Dịch :phòng họp
Bài Tập :   
11会場
Hiragana :かいじょう
Âm Hán :Hội:Tràng,trường
Tiếng Việt :Hội trường
Ví Dụ :イベント会場に配備した警備員の数を水増しして発表する
Dịch :Thổi phồng số lượng lính gác chuẩn bị cho hội trường diễn ra sự kiện.
Bài Tập :   
12会話
Hiragana :かいわ
Âm Hán :Hội:Thoại
Tiếng Việt :Hội thoại
Ví Dụ :今にコンピューターのことを知らないと人並みの会話ができなくなるだろう。
Dịch :Chẳng mấy chốc mà kiến thức về máy vi tính sẽ cần thiết kể cả khi chuyện vãn.
Bài Tập :   
13帰り
Hiragana :かえり
Âm Hán :Quy
Tiếng Việt :Trở về
Ví Dụ :〜帰りましょう。
Dịch :Chuẩn bị về thôi!
Bài Tập :   
14変える
Hiragana :かえる
Âm Hán :Biến
Tiếng Việt :Biến đổi
Ví Dụ :原作を読者の文化的世界に適合させることによって変える
Dịch :chuyển tác phẩm gốc phù hợp với văn hóa của người đọc
Bài Tập :   
15科学
Hiragana :かがく
Âm Hán :Khoa:Học
Tiếng Việt :Khoa học
Ví Dụ :宇宙科学は着々と進歩している。
Dịch :Khoa học vũ trụ đang tiến bộ một cách vững chắc.
Bài Tập :   
16鏡
Hiragana :かがみ
Âm Hán :Kính
Tiếng Việt :Gương
Ví Dụ :鏡に顔を映してみて、にきびの多いのに驚いた。
Dịch :Khi soi gương tôi ngạc nhiên khi thấy có rất nhiều mụn.
Bài Tập :   
17掛ける
Hiragana :かける
Âm Hán :Quải
Tiếng Việt :Treo
Ví Dụ :オペラや教会にカジュアルな服装で出掛ける
Dịch :ăn mặc nhã nhặn khi đến rạp hát hoặc đi lễ
18飾る
Hiragana :かざる
Âm Hán :Sức
Tiếng Việt :Trang trí
Ví Dụ :工芸は着飾るのが好きだが、真実は有りのままでいるのが好きだ
Dịch :Thủ công mỹ nghệ ưa chuộng việc trang hoàng đẹp đẽ, còn sự chân thực lại ưa thích ở bản chất
19火事
Hiragana :かじ
Âm Hán :Hỏa:Sự
Tiếng Việt :Lửa
Ví Dụ :〜を火事でがらんどうにする
Dịch :đốt trụi cái gì
Bài Tập :   
20ガス
Hiragana :ガス
Tiếng Việt :Ga
Ví Dụ :温室効果ガスの除去の取り扱い
Dịch :kỹ thuật loại bỏ hiệu ứng nhà kính
Bài Tập :   
21ガソリン
Hiragana :ガソリン
Tiếng Việt :Xăng
Ví Dụ :アルキル化ガソリン
Dịch :akylation dầu lửa
Bài Tập :   
22ガソリンスタンド
Hiragana :ガソリンスタンド
Tiếng Việt :Trạm xăng
Ví Dụ :私はずっと、ガソリンスタンドで働きたいと思っていたんです
Dịch :tôi rất muốn được làm việc tại trạm xăng
Bài Tập :   
23堅/硬/固い
Hiragana :かたい
Âm Hán :Kiên:Ngạnh:Cố
Tiếng Việt :Cứng ,ương ngạnh
24形
Hiragana :かたち
Âm Hán :Hình
Tiếng Việt :Hình dạng
Ví Dụ :非定形動詞
Dịch :động từ không chia theo ngôi
Bài Tập :   
25片付ける
Hiragana :かたづける
Âm Hán :Phiến:Phó
Tiếng Việt :Dọn dẹp
Ví Dụ :(人)が来る前に片付ける
Dịch :dọn dẹp trước khi ai đến
Bài Tập :   
< Bài 4   ●●   Bài 6 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"