| 1空港 |
|---|
|
Hiragana :くうこう
Âm Hán :Không:Cảng
Tiếng Việt :Sân bay
Ví Dụ :空港へ客を〜に行く
Dịch :đi đón khách ở sân bay
|
| 2草 |
|---|
|
Hiragana :くさ
Âm Hán :Thảo
Tiếng Việt :Cỏ
Ví Dụ :早く詠草を完成して、新しい編集を開始する
Dịch :Nhanh chóng hoàn thành bản thảo để ra mắt tuyển tập mới
|
| 3くださる |
|---|
|
Hiragana :くださる
Tiếng Việt :Cung cấp cho
Ví Dụ :金を使えば神様がお守りくださるが、けちん坊をすれば生涯貧しい
Dịch :Nếu ta có tiêu tiền thì các vị thần lại ban cho ta nhưng khi ta là kẻ keo kiệt thì cuộc đời thật nghèo khổ
|
| 4首 |
|---|
|
Hiragana :くび
Âm Hán :Thủ
Tiếng Việt :Cổ
Ví Dụ :王女は16歳で首都の行政を引き受けた
Dịch :nữ hoàng đã tiếp nhận chính quyền thủ đô lúc mới 16 tuổi
|
| 5雲 |
|---|
|
Hiragana :くも
Âm Hán :Vân
Tiếng Việt :Đám mây
Ví Dụ :風雲にわかに急を告げた. .
Dịch :Thông báo đột ngột này làm mọi người căng thẳng
|
| 6比べる |
|---|
|
Hiragana :くらべる
Âm Hán :Tỉ
Tiếng Việt :So sánh
Ví Dụ :背の高さを比べる
Dịch :so sánh chiều cao cơ thể
|
| 7くれる |
|---|
|
Hiragana :くれる
Tiếng Việt :Để cung cấp cho
Ví Dụ :漏電回路安全装置は感電から守ってくれる
Dịch :Thiết bị an toàn của mạch điện đoản mạch có thể bảo vệ bạn khỏi sự nhiễm điện
|
| 8暮れる |
|---|
|
Hiragana :くれる
Âm Hán :Mộ
Tiếng Việt :Để có được bóng tối
Ví Dụ :この地方では、日が暮れると寒気吹くがある
Dịch :Ở vùng này, sau khi mặt trời lặn, trời thường rất lạnh
|
| 9君 |
|---|
|
Hiragana :くん
Âm Hán :Quân
Tiếng Việt :cách xưng hô đối với bé trai
|
| 10毛 |
|---|
|
Hiragana :け
Âm Hán :Mao
Tiếng Việt :Lông
Ví Dụ :濃いまゆ毛
Dịch :Lông mày rậm
|
| 11計画 |
|---|
|
Hiragana :けいかく
Âm Hán :Kế:Họa
Tiếng Việt :Kế hoạch
Ví Dụ :はっきりした行動計画がないこと
Dịch :không có kế hoạch hành động rõ ràng
|
| 12経験 |
|---|
|
Hiragana :けいけん
Âm Hán :Kinh:Nghiệm
Tiếng Việt :Kinh nghiệm
Ví Dụ :田中さんは海外投資に関するご経験が非常に豊富です
Dịch :Anh Tanaka rất giàu kinh nghiệm về đầu tư ra nước ngoài
|
| 13経済 |
|---|
|
Hiragana :けいざい
Âm Hán :Kinh:Tế
Tiếng Việt :Kinh tế
Ví Dụ :腐心している経済
Dịch :Nền kinh tế trong tình trạng khó khăn.
|
| 14警察 |
|---|
|
Hiragana :けいさつ
Âm Hán :Cảnh:Sát
Tiếng Việt :Cảnh sát
Ví Dụ :警察は人質が監禁されている場所に近づいた
Dịch :Cảnh sát tiến gần đến nơi con tin đang bị giam giữ.
|
| 15ケーキ |
|---|
|
Hiragana :ケーキ
Tiếng Việt :Bánh ngọt
Ví Dụ :そば粉で作ったケーキ
Dịch :Bánh gatô làm từ bột kiều mạch
|
| 16けが |
|---|
|
Hiragana :けが
Tiếng Việt :Bị thương
Ví Dụ :しつけがいい
Dịch :được giáo dục tốt
|
| 17景色 |
|---|
|
Hiragana :けしき
Âm Hán :Cảnh:Sắc
Tiếng Việt :Cảnh sắc
Ví Dụ :この壮大な景色はグランドキャニオンの数ある絶景のうちの一つだ
Dịch :cảnh hùng vĩ là một trong những tuyệt cảnh của Grand Canyon
|
| 18消しゴム |
|---|
|
Hiragana :けしゴム
Âm Hán :Tiêu
Tiếng Việt :Gôm tẩy
Ví Dụ :消しゴム付き鉛筆
Dịch :bút chì có gắn tẩy (bút chì tẩy)
|
| 19下宿 |
|---|
|
Hiragana :げしゅく
Âm Hán :Hạ:Túc
Tiếng Việt :Chỗ ở
Ví Dụ :(人)の家に下宿する
Dịch :Trọ ở nhà ai đó
|
| 20決して |
|---|
|
Hiragana :けっして
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :Quyết ,nhất định
Ví Dụ :ご親切は決してあだおろそかにはいたしません.
Dịch :Tôi sẽ chẳng bao giờ có thể quên được sự quan tâm mà bạn đã dành cho tôi.
|
| 21けれど/けれども |
|---|
|
Hiragana :けれど/けれども
Tiếng Việt :Tuy nhiên
|
| 22原因 |
|---|
|
Hiragana :げんいん
Âm Hán :Nguyên:Nhân
Tiếng Việt :Nguyên nhân
Ví Dụ :〜における死傷の大きな原因
Dịch :nguyên nhân lớn gây tử vong và thương tật xảy ra trong ~
|
| 23けんか |
|---|
|
Hiragana :けんか
Tiếng Việt :Cãi nhau
Ví Dụ :けんかはもう沢山、少しは静かにしてよ。
Dịch :Cãi nhau thế là đủ rồi, hãy bình tĩnh một chút đi.
|
| 24研究 |
|---|
|
Hiragana :けんきゅう
Âm Hán :Nghiên:Cứu
Tiếng Việt :Nghiên cứu
Ví Dụ :(財)アジア研究協会
Dịch :hiệp hội nghiên cứu Châu Á
|
| 25研究室 |
|---|
|
Hiragana :けんきゅうしつ
Âm Hán :Nghiên:Cứu:Thất
Tiếng Việt :Phòng nghiên cứu
Ví Dụ :宇宙地球電磁気学研究室
Dịch :Phòng nghiên cứu điện từ khí học vũ trụ và trái đất.
|