Từ Vựng Bài 22
1プレゼント
Hiragana :プレゼント
Tiếng Việt :Món quà
Ví Dụ :プレゼントに手紙を添えて送る
Dịch :gửi kèm theo món quà một bức thư
Bài Tập :   
2文化
Hiragana :ぶんか
Âm Hán :Văn:Hóa
Tiếng Việt :Văn hóa
Ví Dụ :イギリス文化
Dịch :văn hóa Anh
Bài Tập :   
3文学
Hiragana :ぶんがく
Âm Hán :Văn:Học
Tiếng Việt :Văn học
Ví Dụ :英文学史
Dịch :Lịch sử văn học Anh
Bài Tập :   
4文法
Hiragana :ぶんぽう
Âm Hán :Văn:Pháp
Tiếng Việt :Ngữ pháp
Ví Dụ :彼のイタリア語には、文法的な間違いがたくさんある
Dịch :anh ta mắc rất nhiều lỗi ngữ pháp trong tiếng Ý
Bài Tập :   
5別
Hiragana :べつ
Âm Hán :Biệt
Tiếng Việt :Khác nhau
Ví Dụ :階級の区別を打破する
Dịch :làm tan vỡ sự phân biệt tầng lớp
Bài Tập :   
6ベル
Hiragana :ベル
Tiếng Việt :Chuông
Ví Dụ :「いい?ママは30分で戻るからね。どこにも行っちゃダメよ、それに玄関のベルが鳴ってもドアを開けちゃダメよ」「うん、分かったよママ」
Dịch :Con ngoan. Ba mươi phút nữa mẹ sẽ về. Không được đi đâu cả đấy. Và nếu chuông cửa có kêu thì cũng không được mở đâu nhé!) (Vâng, con hiểu rồi ạ!)
Bài Tập :   
7変
Hiragana :へん
Âm Hán :Biến
Tiếng Việt :Lạ
Ví Dụ :彼みたいな変人は見たことがない
Dịch :Tôi chưa gặp ai kỳ dị như anh ta.
Bài Tập :   
8返事
Hiragana :へんじ
Âm Hán :Phản:Sự
Tiếng Việt :Hồi âm
Ví Dụ :早急にファクスで返事する
Dịch :Ngay lập tức fax đáp lại ai đó.
Bài Tập :   
9貿易
Hiragana :ぼうえき
Âm Hán :Mậu:Dịch
Tiếng Việt :Thương mại
Ví Dụ :中華人民共和国対外貿易経済合作部
Dịch :Bộ thương mại và hợp tác kinh tế nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa
10放送
Hiragana :ほうそう
Âm Hán :Phóng:Tống
Tiếng Việt :Phát sóng
Ví Dụ :インターネット放送に関するホームページを紹介します
Dịch :Giới thiệu các trang chủ liên quan đến internet đại chúng
Bài Tập :   
11法律
Hiragana :ほうりつ
Âm Hán :Pháp:Luật
Tiếng Việt :Pháp luật
Ví Dụ :盗犯等防止法(盗犯等の防止および処分に関する法律)
Dịch :Luật ngăn ngừa và truy tố tội ăn cắp, cướp giật, vv
Bài Tập :   
12僕
Hiragana :ぼく
Âm Hán :Bộc
Tiếng Việt :Tôi
Ví Dụ :僕はつらい立場にある.
Dịch :Tôi đang trong tình thế rất khổ sở.
Bài Tập :   
13星
Hiragana :ほし
Âm Hán :Tinh
Tiếng Việt :Ngôi sao
Ví Dụ :土星と天王星の重力アシストを利用する
Dịch :sử dụng trợ giúp của trọng lực từ sao Thổ và sao Thiên Vương
Bài Tập :   
14ほど
Hiragana :ほど
Tiếng Việt :Mức độ
Ví Dụ :アジアでの信じられないほどの隆盛ぶり
Dịch :Sự thịnh vượng đến khó tin ở các nước Châu Á
Bài Tập :   
15ほとんど
Hiragana :ほとんど
Tiếng Việt :Hầu hết
Ví Dụ :この2人の生徒には能力の差がほとんどない。
Dịch :Gần như không có gì khác biệt về năng lực giữa hai học sinh này.
Bài Tập :   
16ほめる
Hiragana :ほめる
Tiếng Việt :Khen
Bài Tập :   
17翻訳
Hiragana :ほんやく
Âm Hán :Phiên:Dịch
Tiếng Việt :Phiên dịch
Ví Dụ :原著者の許可を得た翻訳
Dịch :bản dịch được phép của tác giả
Bài Tập :   
18参る
Hiragana :まいる
Âm Hán :Tham
Tiếng Việt :Đến
Ví Dụ :責任が重過ぎて精神的に参る
Dịch :Tôi ra đi với tinh thần trách nhiệm nặng nề
19負ける
Hiragana :まける
Âm Hán :Phụ
Tiếng Việt :Thua
Ví Dụ :(人)のしつこい説得に負ける
Dịch :chịu thua trước sự thuyết phục bền bỉ của ai đó.
Bài Tập :   
20まじめ
Hiragana :まじめ
Tiếng Việt :Nghiêm túc
Ví Dụ :(人)のまじめな努力をけなす
Dịch :gièm pha sự cố gắng tích cực của...
Bài Tập :   
21まず
Hiragana :まず
Tiếng Việt :Trước hết
Ví Dụ :(この講座について少し説明してくださいますか)(ええ、ではまず言語学とは何かを説明すべきでしょうね)
Dịch :"thầy có thể giải thích một chút cho em về khóa học này không ạ?" "Ừ, trước tiên, tôi sẽ phải giải thích về mặt ngôn ngữ học, nó được gọi là gì"
Bài Tập :   
22または
Hiragana :または
Tiếng Việt :Hoặc là,nếu không
Ví Dụ :本契約の規定に関して権利破棄または修正を行う場合は、書面で行い、且つ当事者が署名した場合のみ効力を発する。
Dịch :Việc sửa đổi hay hủy bỏ bất kỳ một quy định nào trong hợp đồng này chỉ phát huy hiệu lực khi có chữ ký của các bên duới hình thức văn bản.
Bài Tập :   
23間違える
Hiragana :まちがえる
Âm Hán :Gian:Vi
Tiếng Việt :Nhầm lẫn
Ví Dụ :位取りを間違える
Dịch :có thể nhầm việc làm tròn số
24間に合う
Hiragana :まにあう
Âm Hán :Gian:Hợp
Tiếng Việt :Kịp giờ
Ví Dụ :追試験に間に合うようにする
Dịch :để kịp được với thí nghiệm bổ sung.
25周り
Hiragana :まわり
Âm Hán :Chu
Tiếng Việt :Xung quanh
Ví Dụ :〜の周りの汚れた空気
Dịch :không khí ô nhiễm chung quanh ~
Bài Tập :   
< Bài 21   ●●   Bài 23 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"