| 1屋上 |
|---|
|
Hiragana :おくじょう
Âm Hán :ốc:Thượng
Tiếng Việt :Sân thượng
Ví Dụ :屋上がある
Dịch :có sân thượng
|
| 2贈り物 |
|---|
|
Hiragana :おくりもの
Âm Hán :Tặng:Vật
Tiếng Việt :Món quà
Ví Dụ :聖バレンタインデーの起源ははっきりしないが、恋人や特別な友人に贈り物をする習慣は1400年代中ごろのイングランドにさかのぼる
Dịch :Ít người biết đến nguồn gốc của ngày thánh Valentine nhưng tập quán tặng quà cho người yêu và những người bạn đặc biệt xuất hiện trở lại nước Anh vào giữa những năm 1400
|
| 3送る |
|---|
|
Hiragana :おくる
Âm Hán :Tống
Tiếng Việt :Gởi
Ví Dụ :(人)に心からのエールを送る
Dịch :reo lên với ai một cách hồ hởi
|
| 4遅れる |
|---|
|
Hiragana :おくれる
Âm Hán :Trì
Tiếng Việt :Bi trễ ,đến muộn
Ví Dụ :彼はいつも約束の時間に遅れる。
Dịch :Anh ta thường xuyên trễ hẹn.
|
| 5起す |
|---|
|
Hiragana :おこす
Âm Hán :Khởi
Tiếng Việt :Đánh thức dậy
Ví Dụ :注意を喚起する
Dịch :khơi gợi sự chú ý
|
| 6行う |
|---|
|
Hiragana :おこなう
Âm Hán :Hành
Tiếng Việt :Nổi giận ,giận giữ
Ví Dụ :社会における適材適所を行う
Dịch :xếp nguời phù hợp vào nơi phù hợp trong xã hội
|
| 7押し入れ |
|---|
|
Hiragana :おしいれ
Âm Hán :Áp:Nhập
Tiếng Việt :Tủ âm tường
Ví Dụ :それはおまえが孫だからだよ。パパが悪いことした時、おばあちゃんはパパを押し入れに閉じ込めたもんだよ。
Dịch :Đó là vì con là cháu yêu của bà đấy. Còn khi bố làm việc gì xấu bà thường nhốt bố vào trong phòng.
|
| 8お嬢さん |
|---|
|
Hiragana :おじょうさん
Âm Hán :Nương
Tiếng Việt :Tiểu thư,cô gái
Ví Dụ :おとなしいお嬢さん
Dịch :cô gái dịu dàng
|
| 9お宅 |
|---|
|
Hiragana :おたく
Âm Hán :Trạch
Tiếng Việt :Nhà của bạn(lịch sự)
Ví Dụ :うわあ!お宅の子、全然人見知りしないのね!!
Dịch :Tốt lắm, thằng bé nhà anh chẳng rụt rè chút nào.
|
| 10落る |
|---|
|
Hiragana :おちる
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :Rơi ,thả rơi
|
| 11おっしゃる |
|---|
|
Hiragana :おっしゃる
Tiếng Việt :Nói
Ví Dụ :如何にもおっしゃるとおりです
Dịch :quả đúng như lời ngài nói
|
| 12夫 |
|---|
|
Hiragana :おっと
Âm Hán :Phu
Tiếng Việt :Chồng
Ví Dụ :彼女は夫の無事を神様に祈った。
Dịch :Cô ấy cầu thần linh phù hộ cho chồng.
|
| 13おつり |
|---|
|
Hiragana :おつり
Tiếng Việt :Tiền thối
|
| 14音 |
|---|
|
Hiragana :おと
Âm Hán :Âm
Tiếng Việt :Âm thanh ,lưu ý,giảm
Ví Dụ :美しいアルペジオの音
Dịch :một hợp âm rải nghe rất hay
|
| 15落す |
|---|
|
Hiragana :おとす
Âm Hán :Lạc
Tiếng Việt :Giảm
Ví Dụ :そのジェット旅客機が墜落するなんてとても考えられない。
Dịch :Tôi thật không thể tưởng tượng được rằng chiếc máy bay đó lại bị rơi.
|
| 16踊り |
|---|
|
Hiragana :おどり
Âm Hán :Dũng
Tiếng Việt :Nhảy múa
Ví Dụ :踊り狂うイスラム神秘主義の修行者
Dịch :nhà tu đạo hồi đang nhảy múa điên loạn
|
| 17踊る |
|---|
|
Hiragana :おどる
Âm Hán :Dũng
Tiếng Việt :Nhảy
Ví Dụ :とことん歌い踊る
Dịch :hát và nhảy một cách say sưa hết mình
|
| 18驚く |
|---|
|
Hiragana :おどろく
Âm Hán :Kinh
Tiếng Việt :Ngạc nhiên
Ví Dụ :新しい車は驚くほど速く、しかも燃費もよかった
Dịch :Chiếc xe mới này có tốc độ chạy nhanh đến kinh ngạc, hơn nữa lại tiết kiệm nhiên liệu.
|
| 19お祭り |
|---|
|
Hiragana :おまつり
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Lễ hội
Ví Dụ :ぜいたくなお祭り騒ぎ
Dịch :lễ hội náo nhiệt xa xỉ.
|
| 20お見舞い |
|---|
|
Hiragana :おみまい
Âm Hán :Kiến:Vũ
Tiếng Việt :Thăm người bệnh
Ví Dụ :〜にお見舞い言葉を送る〔病人やけがをした人〕
Dịch :gửi lời hỏi thăm đến người bệnh hay người bị thương
|
| 21お土産 |
|---|
|
Hiragana :おみやげ
Âm Hán :Thổ:Sản
Tiếng Việt :Quà đặc sản
Ví Dụ :お土産に花の香りがする手作りせっけんを買う
Dịch :mua xa phòng mùi hương cỏ thủ công làm quà lưu niệm
|
| 22思い出す |
|---|
|
Hiragana :おもいだす
Âm Hán :Tư:Xuất
Tiếng Việt :Nhớ
Ví Dụ :ちょっと待って、度忘れしちゃった。彼女の名前を少ししたら思い出すから
Dịch :chờ chút, tự nhiên lại quên mất, tôi sẽ nhớ ra tên của cô ấy ngay thôi mà
|
| 23思う |
|---|
|
Hiragana :おもう
Âm Hán :Tư
Tiếng Việt :Nghĩ ,suy nghĩ
Ví Dụ :仕事のことを思うと寝られない
Dịch :nghĩ đến công việc không ngủ được
|
| 24おもちゃ |
|---|
|
Hiragana :おもちゃ
Tiếng Việt :Đồ chơi
Ví Dụ :部屋中におもちゃを散らかす
Dịch :vứt lung tung đồ chơi trong phòng
|
| 25表 |
|---|
|
Hiragana :おもて
Âm Hán :Biểu
Tiếng Việt :Mặt phải ,biểu đồ
Ví Dụ :昨日合格者の発表があったが,僕の名前はなかった。
Dịch :Hôm qua đã có danh sách người trúng tuyển nhưng không có tên tôi.
|