| 1危険 |
|---|
|
Hiragana :きけん
Âm Hán :Nguy:Hiểm
Tiếng Việt :Nguy hiểm
Ví Dụ :潜在的な危険性をはらむ
Dịch :chứa đựng mối nguy hiểm tiềm tàng
|
| 2聞こえる |
|---|
|
Hiragana :きこえる
Âm Hán :Văn
Tiếng Việt :Trả lời
Ví Dụ :怒鳴らなくたって聞こえるよ
Dịch :không cần phải hét lên tôi cũng nghe thấy anh nói
|
| 3汽車 |
|---|
|
Hiragana :きしゃ
Âm Hán :Khí:Xa
Tiếng Việt :Xe chạy bằng hơi nước
Ví Dụ :〜への午前の汽車に乗る
Dịch :lên chuyến tàu hỏa buổi sáng đến ~
|
| 4技術 |
|---|
|
Hiragana :ぎじゅつ
Âm Hán :Kĩ:Thuật
Tiếng Việt :Kỹ thuật
Ví Dụ :発展途上国が規制機関を作ったり強化したりするためのたくさんの技術的支援を行う
Dịch :Hỗ trợ kỹ thuật cho những nước đang phát triển thiết lập và củng cố các cơ quan lập pháp.
|
| 5季節 |
|---|
|
Hiragana :きせつ
Âm Hán :Quý:Tiết
Tiếng Việt :Mùa
Ví Dụ :菊の花の季節
Dịch :mùa hoa cúc
|
| 6規則 |
|---|
|
Hiragana :きそく
Âm Hán :Quy:Tắc
Tiếng Việt :Quy tắc
Ví Dụ :海路規則
Dịch :luật đường biển
|
| 7きっと |
|---|
|
Hiragana :きっと
Tiếng Việt :Chắc chắn
Ví Dụ :「キャッチャーになりたいな。」「それじゃ、サインを覚えないとね。きっと楽しいよ!」
Dịch :con muốn trở thành cầu thủ bắt bóng trong môn bóng chày. Vậy thì con cần phải học các dấu hiệu bằng tay. Thú vị lắm
|
| 8絹 |
|---|
|
Hiragana :きぬ
Âm Hán :Quyên
Tiếng Việt :Lụa
Ví Dụ :絹糸紡績
Dịch :dệt tơ (dệt lụa)
|
| 9厳しい |
|---|
|
Hiragana :きびしい
Âm Hán :Nghiêm
Tiếng Việt :Nghiêm túc
Ví Dụ :森先生は優しいが一面厳しいところもある。
Dịch :Thầy Mori rất thoải mái nhưng một mặt lại cũng rất nghiêm khắc.
|
| 10気分 |
|---|
|
Hiragana :きぶん
Âm Hán :Khí:PHÂN
Tiếng Việt :Tâm trạng
Ví Dụ :終日会社に缶詰めの日は、確かに雨でも降らないかという気分になるよ
Dịch :tôi thường có cảm giác mong trời mưa trong những ngày tôi (bị) giam ở công ty
|
| 11決る |
|---|
|
Hiragana :きまる
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :Được quyết định
|
| 12君 |
|---|
|
Hiragana :きみ
Âm Hán :Quân
Tiếng Việt :Em
Ví Dụ :きっと君の思いは彼女に通じるよ。
Dịch :Chắc chắn tình cảm của cậu sẽ tới được cô ấy.
|
| 13決める |
|---|
|
Hiragana :きめる
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :Quyết định
Ví Dụ :何か問題があったとき、我が家では母親の機嫌が事の成り行きを決める
Dịch :mỗi khi có vấn đề gì xảy ra, trong gia đình, tâm trạng (tính khí) của mẹ tôi thường là yếu tố quyết định sự tiến triển của sự việc
|
| 14気持ち |
|---|
|
Hiragana :きもち
Âm Hán :Khí:Trì
Tiếng Việt :Cảm giác,tâm trạng
Ví Dụ :うれしい気持ち
Dịch :cảm giác hạnh phúc
|
| 15着物 |
|---|
|
Hiragana :きもの
Âm Hán :Trứ:Vật
Tiếng Việt :Kimono
Ví Dụ :着物は、日本が自慢できる美しい伝統衣装です
Dịch :Áo kimono là một trang phục truyền thống đẹp mà người Nhật rất tự hào
|
| 16客 |
|---|
|
Hiragana :きゃく
Âm Hán :Khách
Tiếng Việt :Khách
Ví Dụ :特別顧客
Dịch :Khách hàng (khách quen) đặc biệt
|
| 17急 |
|---|
|
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Gấp ,khẩn cấp
Ví Dụ :_月_日付けの(人)からのファクスで(人)の急逝の報に接し悲しみにたえない
Dịch :Tôi rất đau buồn khi nhận được bức fax ngày ~ tháng ~ của (ai đó) báo tin ai đó qua đời đột ngột
|
| 18急行 |
|---|
|
Hiragana :きゅうこう
Âm Hán :Cấp:Hành
Tiếng Việt :Nhanh chóng
Ví Dụ :急行列車通過駅
Dịch :Ga không dừng của tàu tốc hành
|
| 19教育 |
|---|
|
Hiragana :きょういく
Âm Hán :Giáo:Dục
Tiếng Việt :Giáo dục
Ví Dụ :これからの世代の教育面の向上
Dịch :nâng cao chất lượng giáo dục cho các thế hệ sau này
|
| 20教会 |
|---|
|
Hiragana :きょうかい
Âm Hán :Giáo:Hội
Tiếng Việt :Nhà thờ
Ví Dụ :エチオピア正教会
Dịch :giáo hội chính thống ở Etiopia
|
| 21競争 |
|---|
|
Hiragana :きょうそう
Âm Hán :Cạnh:Tranh
Tiếng Việt :Cạnh tranh
Ví Dụ :競争圏外に落ちる
Dịch :rơi vào vùng bên ngoài của cạnh tranh
|
| 22興味 |
|---|
|
Hiragana :きょうみ
Âm Hán :Hưng, hứng:Vị
Tiếng Việt :Quan tâm
Ví Dụ :興味がある
Dịch :có hứng thú
|
| 23近所 |
|---|
|
Hiragana :きんじょ
Âm Hán :Cận:Sở
Tiếng Việt :Hàng xóm ,láng giềng
Ví Dụ :近所の家
Dịch :nhà láng giềng
|
| 24具合 |
|---|
|
Hiragana :ぐあい
Âm Hán :Cụ:Hợp
Tiếng Việt :Điều kiện,sức khỏe
Ví Dụ :(体の具合が)とても良い。
Dịch :sức khoẻ tốt
|
| 25空気 |
|---|
|
Hiragana :くうき
Âm Hán :Không:Khí
Tiếng Việt :Không khí
Ví Dụ :アメリカ西海岸は空気が乾燥していて,一年中快適だ。
Dịch :Bờ biển miền Tây nước Mỹ không khí khô ráo nên quanh năm dễ chịu.
|