Từ Vựng Bài 7
1危険
Hiragana :きけん
Âm Hán :Nguy:Hiểm
Tiếng Việt :Nguy hiểm
Ví Dụ :潜在的な危険性をはらむ
Dịch :chứa đựng mối nguy hiểm tiềm tàng
Bài Tập :   
2聞こえる
Hiragana :きこえる
Âm Hán :Văn
Tiếng Việt :Trả lời
Ví Dụ :怒鳴らなくたって聞こえるよ
Dịch :không cần phải hét lên tôi cũng nghe thấy anh nói
Bài Tập :   
3汽車
Hiragana :きしゃ
Âm Hán :Khí:Xa
Tiếng Việt :Xe chạy bằng hơi nước
Ví Dụ :〜への午前の汽車に乗る
Dịch :lên chuyến tàu hỏa buổi sáng đến ~
Bài Tập :   
4技術
Hiragana :ぎじゅつ
Âm Hán :Kĩ:Thuật
Tiếng Việt :Kỹ thuật
Ví Dụ :発展途上国が規制機関を作ったり強化したりするためのたくさんの技術的支援を行う
Dịch :Hỗ trợ kỹ thuật cho những nước đang phát triển thiết lập và củng cố các cơ quan lập pháp.
Bài Tập :   
5季節
Hiragana :きせつ
Âm Hán :Quý:Tiết
Tiếng Việt :Mùa
Ví Dụ :菊の花の季節
Dịch :mùa hoa cúc
6規則
Hiragana :きそく
Âm Hán :Quy:Tắc
Tiếng Việt :Quy tắc
Ví Dụ :海路規則
Dịch :luật đường biển
Bài Tập :   
7きっと
Hiragana :きっと
Tiếng Việt :Chắc chắn
Ví Dụ :「キャッチャーになりたいな。」「それじゃ、サインを覚えないとね。きっと楽しいよ!」
Dịch :con muốn trở thành cầu thủ bắt bóng trong môn bóng chày. Vậy thì con cần phải học các dấu hiệu bằng tay. Thú vị lắm
Bài Tập :   
8絹
Hiragana :きぬ
Âm Hán :Quyên
Tiếng Việt :Lụa
Ví Dụ :絹糸紡績
Dịch :dệt tơ (dệt lụa)
9厳しい
Hiragana :きびしい
Âm Hán :Nghiêm
Tiếng Việt :Nghiêm túc
Ví Dụ :森先生は優しいが一面厳しいところもある。
Dịch :Thầy Mori rất thoải mái nhưng một mặt lại cũng rất nghiêm khắc.
Bài Tập :   
10気分
Hiragana :きぶん
Âm Hán :Khí:PHÂN
Tiếng Việt :Tâm trạng
Ví Dụ :終日会社に缶詰めの日は、確かに雨でも降らないかという気分になるよ
Dịch :tôi thường có cảm giác mong trời mưa trong những ngày tôi (bị) giam ở công ty
Bài Tập :   
11決る
Hiragana :きまる
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :Được quyết định
12君
Hiragana :きみ
Âm Hán :Quân
Tiếng Việt :Em
Ví Dụ :きっと君の思いは彼女に通じるよ。
Dịch :Chắc chắn tình cảm của cậu sẽ tới được cô ấy.
Bài Tập :   
13決める
Hiragana :きめる
Âm Hán :Quyết
Tiếng Việt :Quyết định
Ví Dụ :何か問題があったとき、我が家では母親の機嫌が事の成り行きを決める
Dịch :mỗi khi có vấn đề gì xảy ra, trong gia đình, tâm trạng (tính khí) của mẹ tôi thường là yếu tố quyết định sự tiến triển của sự việc
Bài Tập :   
14気持ち
Hiragana :きもち
Âm Hán :Khí:Trì
Tiếng Việt :Cảm giác,tâm trạng
Ví Dụ :うれしい気持ち
Dịch :cảm giác hạnh phúc
Bài Tập :   
15着物
Hiragana :きもの
Âm Hán :Trứ:Vật
Tiếng Việt :Kimono
Ví Dụ :着物は、日本が自慢できる美しい伝統衣装です
Dịch :Áo kimono là một trang phục truyền thống đẹp mà người Nhật rất tự hào
Bài Tập :   
16客
Hiragana :きゃく
Âm Hán :Khách
Tiếng Việt :Khách
Ví Dụ :特別顧客
Dịch :Khách hàng (khách quen) đặc biệt
Bài Tập :   
17急
Hiragana :きゅう
Âm Hán :Cấp
Tiếng Việt :Gấp ,khẩn cấp
Ví Dụ :_月_日付けの(人)からのファクスで(人)の急逝の報に接し悲しみにたえない
Dịch :Tôi rất đau buồn khi nhận được bức fax ngày ~ tháng ~ của (ai đó) báo tin ai đó qua đời đột ngột
Bài Tập :   
18急行
Hiragana :きゅうこう
Âm Hán :Cấp:Hành
Tiếng Việt :Nhanh chóng
Ví Dụ :急行列車通過駅
Dịch :Ga không dừng của tàu tốc hành
Bài Tập :   
19教育
Hiragana :きょういく
Âm Hán :Giáo:Dục
Tiếng Việt :Giáo dục
Ví Dụ :これからの世代の教育面の向上
Dịch :nâng cao chất lượng giáo dục cho các thế hệ sau này
Bài Tập :   
20教会
Hiragana :きょうかい
Âm Hán :Giáo:Hội
Tiếng Việt :Nhà thờ
Ví Dụ :エチオピア正教会
Dịch :giáo hội chính thống ở Etiopia
Bài Tập :   
21競争
Hiragana :きょうそう
Âm Hán :Cạnh:Tranh
Tiếng Việt :Cạnh tranh
Ví Dụ :競争圏外に落ちる
Dịch :rơi vào vùng bên ngoài của cạnh tranh
Bài Tập :   
22興味
Hiragana :きょうみ
Âm Hán :Hưng, hứng:Vị
Tiếng Việt :Quan tâm
Ví Dụ :興味がある
Dịch :có hứng thú
Bài Tập :   
23近所
Hiragana :きんじょ
Âm Hán :Cận:Sở
Tiếng Việt :Hàng xóm ,láng giềng
Ví Dụ :近所の家
Dịch :nhà láng giềng
Bài Tập :   
24具合
Hiragana :ぐあい
Âm Hán :Cụ:Hợp
Tiếng Việt :Điều kiện,sức khỏe
Ví Dụ :(体の具合が)とても良い。
Dịch :sức khoẻ tốt
25空気
Hiragana :くうき
Âm Hán :Không:Khí
Tiếng Việt :Không khí
Ví Dụ :アメリカ西海岸は空気が乾燥していて,一年中快適だ。
Dịch :Bờ biển miền Tây nước Mỹ không khí khô ráo nên quanh năm dễ chịu.
Bài Tập :   
< Bài 6   ●●   Bài 8 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"