| 1嘘 |
|---|
|
Hiragana :うそ
Âm Hán :HƯ
Tiếng Việt :Nói dối
Ví Dụ :嘘を言っては〜。
Dịch :Không được nói dối.
|
| 2内 |
|---|
|
Hiragana :うち
Âm Hán :Nội
Tiếng Việt :Trong
Ví Dụ :15日以内に決定を出さなければならない
Dịch :phải đưa ra quyết định trong vòng 15 ngày
|
| 3打つ |
|---|
|
Hiragana :うつ
Âm Hán :Đả
Tiếng Việt :Đánh
Ví Dụ :あざができるほどひどく打つ
Dịch :Đánh mạnh đến mức người có các vết thâm tím
|
| 4美しい |
|---|
|
Hiragana :うつくしい
Âm Hán :Mĩ
Tiếng Việt :Đẹp
Ví Dụ :美しい雅量
Dịch :Đức tính vị tha cao đẹp
|
| 5写す |
|---|
|
Hiragana :うつす
Âm Hán :Tả
Tiếng Việt :Chép lại,chụp ảnh
Ví Dụ :できるだけ原図に近く複写する
Dịch :Tạo ra bản sao gần giống với bản vẽ gốc nhất có thể
|
| 6移る |
|---|
|
Hiragana :うつる
Âm Hán :Di
Tiếng Việt :Dọn đi ,di chuyển,lây nhiễm
Ví Dụ :おたふく風邪が移る
Dịch :bị lây bệnh quai bị
|
| 7腕 |
|---|
|
Hiragana :うで
Âm Hán :oản
Tiếng Việt :Cánh tay
Ví Dụ :あの職人は腕が冴えている。
Dịch :Người thợ ấy có đôi tay khéo léo.
|
| 8うまい |
|---|
|
Hiragana :うまい
Tiếng Việt :Khéo léo,ngon ,giỏi giang
Ví Dụ :うまい(へたな)言い回し
Dịch :cách nói vòng vo khéo léo, thông minh (nói kém)
|
| 9裏 |
|---|
|
Hiragana :うら
Âm Hán :Lí
Tiếng Việt :Mặt trái
Ví Dụ :裏返す〔まぶた・唇などを〕
Dịch :lộn mí mắt (bĩu môi)
|
| 10売り場 |
|---|
|
Hiragana :うりば
Âm Hán :Mại:Tràng,trường
Tiếng Việt :Quầy bán hàng
Ví Dụ :なるほど、じゃあ、財布があるかどうか、切符売り場のあたりを見てみようよ。
Dịch :Vâng, tiếp tục đi, chúng ta hãy xem xét phòng bán vé và chúng ta sẽ biết cái ví có ở đó không.
|
| 11嬉しい |
|---|
|
Hiragana :うれしい
Âm Hán :Hi
Tiếng Việt :Vui mừng
Ví Dụ :皆さんにこんなに祝ってもらえるとは恥ずかしいやら、嬉しいやら、なんともお礼の言いようがありません。
Dịch :Được mọi người chúc mừng như thế này, tôi vừa mắc cỡ lại vừa vui mừng, không biết nói gì để cảm ơn
|
| 12うん |
|---|
|
Hiragana :うん
Tiếng Việt :Có
Ví Dụ :若い内にうんと勉強せよ
Dịch :nhân lúc còn trẻ phải cố gắng học
|
| 13運転 |
|---|
|
Hiragana :うんてん
Âm Hán :Vận:Chuyển
Tiếng Việt :Lái xe
Ví Dụ :プロの運転手
Dịch :tài xế chuyên nghiệp
|
| 14運転手 |
|---|
|
Hiragana :うんてんしゅ
Âm Hán :Vận:Chuyển:Thủ
Tiếng Việt :Tài xế
Ví Dụ :ハイウェイでバスが転覆した時バスの運転手は運転中にうたた寝していた
Dịch :Khi chiếc xe buýt bị lật nhào trên đường cao tốc người lái xe đang ngủ gật trong lúc lái
|
| 15運動 |
|---|
|
Hiragana :うんどう
Âm Hán :Vận:Động
Tiếng Việt :Vận động
Ví Dụ :愛国主義運動を強める
Dịch :đẩy mạnh (tăng cường) hoạt động yêu nước
|
| 16エスカレーター |
|---|
|
Hiragana :エスカレーター
Tiếng Việt :Thang cuốn
Ví Dụ :エスカレーターに乗る
Dịch :đi thang băng
|
| 17枝 |
|---|
|
Hiragana :えだ
Âm Hán :Chi
Tiếng Việt :Nhánh cây
Ví Dụ :切り枝〔園芸の〕
Dịch :bộ cắt tỉa
|
| 18選ぶ |
|---|
|
Hiragana :えらぶ
Âm Hán :Tuyển
Tiếng Việt :Chọn
Ví Dụ :〜を選ぶときのキーポイントだ
Dịch :đó là điểm chính khi lựa chọn
|
| 19遠慮 |
|---|
|
Hiragana :えんりょ
Âm Hán :Viễn:Lự
Tiếng Việt :E ngại ,lưỡng lự
Ví Dụ :お志はありがたいのですが賜り物はご遠慮申し上げます。
Dịch :Tôi rất biết ơn tấm lòng của anh nhưng xin phép không nhận món quà.
|
| 20おいでになる |
|---|
|
Hiragana :おいでになる
Tiếng Việt :Đến
|
| 21お祝い |
|---|
|
Hiragana :おいわい
Âm Hán :Chúc
Tiếng Việt :Chúc mừng
Ví Dụ :マークの40歳の誕生日が近づいてきているので、お祝いのポットラックパーティー(持ち寄りパーティー)にあなたが参加してくれると光栄なんだけど!
Dịch :Sắp đến sinh nhật lần thứ 40 của Mark rồi. Chúng tôi sẽ rất vinh dự nếu được anh tham gia bữa tiệc chúc mừng sinh nhật Mark đấy.
|
| 22オートバイ |
|---|
|
Hiragana :オートバイ
Tiếng Việt :Xe motoby
Ví Dụ :オートバイに乗っていて足を骨折する
Dịch :đi xe máy bị ngã gãy chân
|
| 23おかげ |
|---|
|
Hiragana :おかげ
Tiếng Việt :Nhờ vả
Ví Dụ :主人が急に病気になったおかげでうちの貯金はかなり減ってしまった
Dịch :trận ốm không mong đợi của chồng tôi đã tiêu tốn số tiền tiết kiệm của chúng tôi
|
| 24おかしい |
|---|
|
Hiragana :おかしい
Tiếng Việt :Lạ
Ví Dụ :アハハ!おかしいや!パパ、かえるみたい
Dịch :a ha ha, buồn cười chưa kìa, bố trông giống như con ếch ấy
|
| 25億 |
|---|
|
Hiragana :おく
Âm Hán :ức
Tiếng Việt :Một trăm triệu
Ví Dụ :建築費は総額1000億円に及んだ。
Dịch :Tổng chi phí xây dựng đã đạt đến 100 tỷ yên.
|