| 1課長 |
|---|
|
Hiragana :かちょう
Âm Hán :Khóa:Trường
Tiếng Việt :Trưởng phòng
Ví Dụ :あの課長、何かというと肩に手をかけるんだから、ホントにムカつく〜!こんなことで腹を立ててるようじゃ、おれもまだまだ青いね。
Dịch :cái ông trưởng phòng kia làm tôi phát khiếp, mới chỉ vỗ vai thôi mà đã nổi đóa lên, sợ xanh cả mặt.
|
| 2勝つ |
|---|
|
Hiragana :かつ
Âm Hán :Thắng
Tiếng Việt :Thắng
Ví Dụ :いとも簡単に勝つ
Dịch :Chiến thắng rất dễ dàng
|
| 3かっこう |
|---|
|
Hiragana :かっこう
Tiếng Việt :Sành điệu,phong độ
|
| 4家内 |
|---|
|
Hiragana :かない
Âm Hán :Gia:Nội
Tiếng Việt :Vợ
Ví Dụ :とにかく7時までに家に着かないと、家内に殺されちまうよ
Dịch :nếu đến bảy giờ mà tôi không về nhà thì vợ tôi sẽ giết tôi mất!
|
| 5悲しい |
|---|
|
Hiragana :かなしい
Âm Hán :Bi
Tiếng Việt :Buồn,đau khổ
Ví Dụ :悲しい気持ち
Dịch :tâm trạng đau thương
|
| 6必ず |
|---|
|
Hiragana :かならず
Âm Hán :Tất
Tiếng Việt :Chắc chắn ,nhất định
Ví Dụ :独り暮らしが必ずしも気楽というわけではない
Dịch :không phải cứ sống một mình (sống độc thân) là nhẹ nhõm (thoải mái) đâu
|
| 7お金持ち |
|---|
|
Hiragana :かねもち/おかねもち
Âm Hán :Kim:Trì
Tiếng Việt :Giàu có
Ví Dụ :月曜に結婚式を挙げればお金持ちになり、火曜は健康になり、水曜は週の一番良い日。木曜は受難の日、金曜は損をし、土曜は何の運にも恵まれない日。
Dịch :Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may
|
| 8彼女 |
|---|
|
Hiragana :かのじょ
Âm Hán :Bỉ:Nữ
Tiếng Việt :Cô ấy
Ví Dụ :彼女はいつも食前の祈りをします。
Dịch :Cô ấy luôn cầu nguyện trước bữa ăn.
|
| 9壁 |
|---|
|
Hiragana :かべ
Âm Hán :Bích
Tiếng Việt :Bức tường
Ví Dụ :壁に当たって鈍い音を立てる
Dịch :những âm thanh nghe không rõ vọng từ bức tường
|
| 10かまう |
|---|
|
Hiragana :かまう
Tiếng Việt :Chăm sóc,quan tâm
|
| 11髪 |
|---|
|
Hiragana :かみ
Âm Hán :Phát
Tiếng Việt :Tóc
Ví Dụ :髪をお下げにして
Dịch :buộc tóc bằng dây buộc tóc (buộc tóc lại thành bím tóc)
|
| 12噛む |
|---|
|
Hiragana :かむ
Âm Hán :GIẢO
Tiếng Việt :Cắn ,nhai
Ví Dụ :下唇を噛む
Dịch :cắn môi dưới
|
| 13通う |
|---|
|
Hiragana :かよう
Âm Hán :Thông
Tiếng Việt :Để đi làm
Ví Dụ :定期券で通う乗客
Dịch :hành khách thông hành bằng vé định kỳ
|
| 14ガラス |
|---|
|
Hiragana :ガラス
Tiếng Việt :Thủy tinh
Ví Dụ :ショーウインドーには高価なガラス器が沢山陳列してある。
Dịch :Rất nhiều đồ thủy tinh đắt tiền được trưng bày trong tủ kính.
|
| 15彼 |
|---|
|
Hiragana :かれ
Âm Hán :Bỉ
Tiếng Việt :Anh ấy
Ví Dụ :だれも彼の気持ちをよく理解できないよ
Dịch :Không ai có thể hiểu rõ tâm tính của anh ấy
|
| 16彼ら |
|---|
|
Hiragana :かれら
Âm Hán :Bỉ
Tiếng Việt :Họ
Ví Dụ :彼らは追加経費を消費者に転嫁しようとした
Dịch :Bọn họ định đổ lỗi chuyện vượt mức kinh phí cho người tiêu thụ
|
| 17乾く |
|---|
|
Hiragana :かわく
Âm Hán :Can
Tiếng Việt :Làm khô
|
| 18代わり |
|---|
|
Hiragana :かわり
Âm Hán :Đại
Tiếng Việt :Thay thế
Ví Dụ :〜の給与を肩代わりする
Dịch :ghé vai đảm nhận việc thann toán tiền lương
|
| 19変わる |
|---|
|
Hiragana :かわる
Âm Hán :Biến
Tiếng Việt :Thay đổi
Ví Dụ :乾いた砂漠が緑の花園に変わる
Dịch :sa mạc khô cằn giờ đã biến thành một vườn hoa đầy màu xanh
|
| 20考える |
|---|
|
Hiragana :かんがえる
Âm Hán :Khảo
Tiếng Việt :Suy nghĩ
Ví Dụ :入社面接のことを考えると、自分の内気な性格のことが頭をもたげた
Dịch :Khi suy nghĩ về việc phỏng vấn đi làm, bản tính rụt rè, nhút nhát của tôi buộc tôi phải mạnh dạn, ngẩng cao đầu
|
| 21関係 |
|---|
|
Hiragana :かんけい
Âm Hán :Quan:Hệ
Tiếng Việt :Quan hệ
Ví Dụ :夫婦とそのどちらかの愛人のような性関係を持つ3人が同居する関係
Dịch :3 người chịu mối quan hệ là tình nhân của vợ hoặc chồng và vợ chồng cùng chung sống
|
| 22看護婦 |
|---|
|
Hiragana :かんごふ
Âm Hán :Khán:Hộ:Phụ
Tiếng Việt :Y tá
Ví Dụ :地区看護婦
Dịch :y tá quận
|
| 23簡単 |
|---|
|
Hiragana :かんたん
Âm Hán :Giản:Đơn
Tiếng Việt :Đơn giản
Ví Dụ :簡単さ。ここのこのボタンを押すだけだよ
Dịch :thật đơn giản. Chỉ việc ấn nút này thôi
|
| 24気 |
|---|
|
Hiragana :き
Âm Hán :Khí
Tiếng Việt :Tinh thần,tâm trạng
Ví Dụ :この映画はかなり人気がある。
Dịch :Phim này khá ăn khách.
|
| 25機会 |
|---|
|
Hiragana :きかい
Âm Hán :Cơ:Hội
Tiếng Việt :Cơ hội
Ví Dụ :〜する予期しない機会
Dịch :cơ hội không mong muốn để làm gì đó
|