Từ Vựng Bài 10
1細かい
Hiragana :こまかい
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt : Nhỏ ,chi tiết
Ví Dụ :彼女はとても神経が細かい。
Dịch :Cô ấy rất nhạy cảm.
Bài Tập :   
2ごみ
Hiragana :ごみ
Tiếng Việt :Rác
Ví Dụ :ごみ埋立て
Dịch :chôn lấp rác
Bài Tập :   
3込む
Hiragana :こむ
Âm Hán :Vào
Tiếng Việt :Đông đúc
Ví Dụ :(人)の虚栄心につけ込む
Dịch :đùa bỡn lòng tự tôn của ai
Bài Tập :   
4米
Hiragana :こめ
Âm Hán :Mễ
Tiếng Việt :Gạo
Ví Dụ :米国通運会社小切手
Dịch :séc của công ty vận tải Mỹ
Bài Tập :   
5ごらんになる
Hiragana :ごらんになる
Tiếng Việt :Xem,nhìn
6これから
Hiragana :これから
Tiếng Việt :Sau này
Ví Dụ :これからの世代の教育面の向上
Dịch :nâng cao chất lượng giáo dục cho các thế hệ sau này
Bài Tập :   
7怖い
Hiragana :こわい
Âm Hán :Phố
Tiếng Việt :Sợ
Ví Dụ :怖いものはない
Dịch :không đáng sợ gì cả
8壊す
Hiragana :こわす
Âm Hán :Hoại
Tiếng Việt :Hư hỏng,phá vỡ
Ví Dụ :垣を壊す
Dịch :phá hủy hàng rào
Bài Tập :   
9壊れる
Hiragana :こわれる
Âm Hán :Hoại
Tiếng Việt :Bị hư hỏng
10コンサート
Hiragana :コンサート
Tiếng Việt :Buổi hòa nhạc
Ví Dụ :遅くまで残業すると聞いていたので、そのコンサートで上司を見掛けてとても驚いた
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi bắt gặp sếp ở buổi hòa nhạc vì sếp đã nói với tôi rằng ông ấy sẽ làm thêm
Bài Tập :   
11今度
Hiragana :こんど
Âm Hán :Kim:Độ
Tiếng Việt :Lần này
Ví Dụ :今度生まれ変わってくるなら、パンダかコアラがいいなぁ。ご飯食べてタイヤか何かで遊んであとは寝るだけでも楽しそうなのに、おまけに人気者なんだから
Dịch :nếu được sinh ra một lần nữa, tôi muốn làm một con gấu trúc hay một chú gấu túi. Chúng dường như có một cuộc sống thật thú vị, chỉ ăn, chơi đùa thỏa thích rồi lăn ra ngủ. Hơn nữa, ai cũng yêu thích chúng.
Bài Tập :   
12コンピューター
Hiragana :コンピューター
Tiếng Việt :Máy tính
Ví Dụ :デジタル技術と言えば、コンピューターで銀行の取引するのって危なくないの?
Dịch :Nói về công nghệ số, có thực sự nguy hiểm không nếu sử dụng máy tính làm thay công việc của ngân hàng ?
Bài Tập :   
13今夜
Hiragana :こんや
Âm Hán :Kim:Dạ
Tiếng Việt :Tối nay
Ví Dụ :今夜は遅くまで勉強するぞ。
Dịch :Đêm nay tôi sẽ thức khuya học đấy.
Bài Tập :   
14最近
Hiragana :さいきん
Âm Hán :Tối:Cận
Tiếng Việt :Ngày nay
Ví Dụ :たった今あんたの噂してたのよ。最近あんたやせたからさあ、どうやってやせたかって話してたの。
Dịch :chúng tớ vừa nói chuyện phiếm về cậu đấy. Gần đây, cậu gầy đi, nên chúng tớ bàn tán tại sao cậu lại gầy đi được
Bài Tập :   
15最後
Hiragana :さいご
Âm Hán :Tối:Hậu
Tiếng Việt :Lần cuối
Ví Dụ :ブリティッシュ・コロンビアには、世界で最後の温帯雨林がいくつか残っている
Dịch :Ở Colombia nước Anh còn lại một vài rừng mưa nhiệt đới cuối cùng trên thế giới
Bài Tập :   
16最初
Hiragana :さいしょ
Âm Hán :Tối:Sơ
Tiếng Việt :Đầu tiên
Ví Dụ :私たちの恋が長続きしないことは最初からわかっていた。
Dịch :Ngay từ đầu chúng tôi đã biết là tình yêu của chúng tôi sẽ không kéo dài lâu.
Bài Tập :   
17坂
Hiragana :さか
Âm Hán :Phản
Tiếng Việt :Con dốc
Ví Dụ :赤坂迎賓館
Dịch :Nơi đón tiếp khách quý nước ngoài ở Akasaka
18探す
Hiragana :さがす
Âm Hán :Tham
Tiếng Việt :Tìm kiếm
Ví Dụ :夏季ピーク時のアルバイトを探す
Dịch :tìm việc làm thêm vào lúc giữa hè
19下る
Hiragana :さがる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Hạ xuống
Ví Dụ :今にやつにも天罰が下るよ。
Dịch :Rồi hắn sẽ sớm bị trời phạt.
20盛ん
Hiragana :さかん
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :Thịnh vượng
Ví Dụ :この地域ではタバコが盛んに栽培されている。
Dịch :Thuốc lá được trồng phổ biến ở khu vực này
Bài Tập :   
21下げる
Hiragana :さげる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Treo,di chuyển trở lại
Ví Dụ :ドルの価格を引き下げる
Dịch :giá trị của đồng đô la bị giảm xuống
22差し上げる
Hiragana :さしあげる
Âm Hán :Sai:Thượng
Tiếng Việt :Để cung cấp cho
Bài Tập :   
23さっき
Hiragana :さっき
Tiếng Việt :Lúc nãy
Ví Dụ :あちらの女性がさっきからずっとお待ちかねですよ
Dịch :Người phụ nữ đó đã phải đợi chờ lâu rồi đấy.
Bài Tập :   
24寂しい
Hiragana :さびしい
Âm Hán :Tịch
Tiếng Việt :Buồn,cô đơn
Ví Dụ :タバコが切れて口が寂しい
Dịch :hết thuốc lá, miệng nhạt nhẽo
25さ来月
Hiragana :さらいげつ
Âm Hán :Lai:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng tới
< Bài 9   ●●   Bài 11 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"