| 1細かい |
|---|
|
Hiragana :こまかい
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt : Nhỏ ,chi tiết
Ví Dụ :彼女はとても神経が細かい。
Dịch :Cô ấy rất nhạy cảm.
|
| 2ごみ |
|---|
|
Hiragana :ごみ
Tiếng Việt :Rác
Ví Dụ :ごみ埋立て
Dịch :chôn lấp rác
|
| 3込む |
|---|
|
Hiragana :こむ
Âm Hán :Vào
Tiếng Việt :Đông đúc
Ví Dụ :(人)の虚栄心につけ込む
Dịch :đùa bỡn lòng tự tôn của ai
|
| 4米 |
|---|
|
Hiragana :こめ
Âm Hán :Mễ
Tiếng Việt :Gạo
Ví Dụ :米国通運会社小切手
Dịch :séc của công ty vận tải Mỹ
|
| 5ごらんになる |
|---|
|
Hiragana :ごらんになる
Tiếng Việt :Xem,nhìn
|
| 6これから |
|---|
|
Hiragana :これから
Tiếng Việt :Sau này
Ví Dụ :これからの世代の教育面の向上
Dịch :nâng cao chất lượng giáo dục cho các thế hệ sau này
|
| 7怖い |
|---|
|
Hiragana :こわい
Âm Hán :Phố
Tiếng Việt :Sợ
Ví Dụ :怖いものはない
Dịch :không đáng sợ gì cả
|
| 8壊す |
|---|
|
Hiragana :こわす
Âm Hán :Hoại
Tiếng Việt :Hư hỏng,phá vỡ
Ví Dụ :垣を壊す
Dịch :phá hủy hàng rào
|
| 9壊れる |
|---|
|
Hiragana :こわれる
Âm Hán :Hoại
Tiếng Việt :Bị hư hỏng
|
| 10コンサート |
|---|
|
Hiragana :コンサート
Tiếng Việt :Buổi hòa nhạc
Ví Dụ :遅くまで残業すると聞いていたので、そのコンサートで上司を見掛けてとても驚いた
Dịch :Tôi rất ngạc nhiên khi bắt gặp sếp ở buổi hòa nhạc vì sếp đã nói với tôi rằng ông ấy sẽ làm thêm
|
| 11今度 |
|---|
|
Hiragana :こんど
Âm Hán :Kim:Độ
Tiếng Việt :Lần này
Ví Dụ :今度生まれ変わってくるなら、パンダかコアラがいいなぁ。ご飯食べてタイヤか何かで遊んであとは寝るだけでも楽しそうなのに、おまけに人気者なんだから
Dịch :nếu được sinh ra một lần nữa, tôi muốn làm một con gấu trúc hay một chú gấu túi. Chúng dường như có một cuộc sống thật thú vị, chỉ ăn, chơi đùa thỏa thích rồi lăn ra ngủ. Hơn nữa, ai cũng yêu thích chúng.
|
| 12コンピューター |
|---|
|
Hiragana :コンピューター
Tiếng Việt :Máy tính
Ví Dụ :デジタル技術と言えば、コンピューターで銀行の取引するのって危なくないの?
Dịch :Nói về công nghệ số, có thực sự nguy hiểm không nếu sử dụng máy tính làm thay công việc của ngân hàng ?
|
| 13今夜 |
|---|
|
Hiragana :こんや
Âm Hán :Kim:Dạ
Tiếng Việt :Tối nay
Ví Dụ :今夜は遅くまで勉強するぞ。
Dịch :Đêm nay tôi sẽ thức khuya học đấy.
|
| 14最近 |
|---|
|
Hiragana :さいきん
Âm Hán :Tối:Cận
Tiếng Việt :Ngày nay
Ví Dụ :たった今あんたの噂してたのよ。最近あんたやせたからさあ、どうやってやせたかって話してたの。
Dịch :chúng tớ vừa nói chuyện phiếm về cậu đấy. Gần đây, cậu gầy đi, nên chúng tớ bàn tán tại sao cậu lại gầy đi được
|
| 15最後 |
|---|
|
Hiragana :さいご
Âm Hán :Tối:Hậu
Tiếng Việt :Lần cuối
Ví Dụ :ブリティッシュ・コロンビアには、世界で最後の温帯雨林がいくつか残っている
Dịch :Ở Colombia nước Anh còn lại một vài rừng mưa nhiệt đới cuối cùng trên thế giới
|
| 16最初 |
|---|
|
Hiragana :さいしょ
Âm Hán :Tối:Sơ
Tiếng Việt :Đầu tiên
Ví Dụ :私たちの恋が長続きしないことは最初からわかっていた。
Dịch :Ngay từ đầu chúng tôi đã biết là tình yêu của chúng tôi sẽ không kéo dài lâu.
|
| 17坂 |
|---|
|
Hiragana :さか
Âm Hán :Phản
Tiếng Việt :Con dốc
Ví Dụ :赤坂迎賓館
Dịch :Nơi đón tiếp khách quý nước ngoài ở Akasaka
|
| 18探す |
|---|
|
Hiragana :さがす
Âm Hán :Tham
Tiếng Việt :Tìm kiếm
Ví Dụ :夏季ピーク時のアルバイトを探す
Dịch :tìm việc làm thêm vào lúc giữa hè
|
| 19下る |
|---|
|
Hiragana :さがる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Hạ xuống
Ví Dụ :今にやつにも天罰が下るよ。
Dịch :Rồi hắn sẽ sớm bị trời phạt.
|
| 20盛ん |
|---|
|
Hiragana :さかん
Âm Hán :Thịnh
Tiếng Việt :Thịnh vượng
Ví Dụ :この地域ではタバコが盛んに栽培されている。
Dịch :Thuốc lá được trồng phổ biến ở khu vực này
|
| 21下げる |
|---|
|
Hiragana :さげる
Âm Hán :Hạ
Tiếng Việt :Treo,di chuyển trở lại
Ví Dụ :ドルの価格を引き下げる
Dịch :giá trị của đồng đô la bị giảm xuống
|
| 22差し上げる |
|---|
|
Hiragana :さしあげる
Âm Hán :Sai:Thượng
Tiếng Việt :Để cung cấp cho
|
| 23さっき |
|---|
|
Hiragana :さっき
Tiếng Việt :Lúc nãy
Ví Dụ :あちらの女性がさっきからずっとお待ちかねですよ
Dịch :Người phụ nữ đó đã phải đợi chờ lâu rồi đấy.
|
| 24寂しい |
|---|
|
Hiragana :さびしい
Âm Hán :Tịch
Tiếng Việt :Buồn,cô đơn
Ví Dụ :タバコが切れて口が寂しい
Dịch :hết thuốc lá, miệng nhạt nhẽo
|
| 25さ来月 |
|---|
|
Hiragana :さらいげつ
Âm Hán :Lai:Nguyệt
Tiếng Việt :Tháng tới
|