| 1挨拶 |
|---|
|
Hiragana :あいさつ
Âm Hán :AI, ẢI:TẠT, TÁN
Tiếng Việt :Chào hỏi
Ví Dụ :親しい友達の間でも挨拶は必要だ。
Dịch :Giữa những người bạn thân thì cũng cần phải chào hỏi.
|
| 2間 |
|---|
|
Hiragana :あいだ
Âm Hán :Gian
Tiếng Việt :Giữa
Ví Dụ :途中の小屋まで5時間、それから頂上まではさらに2時間かかった。
Dịch :Chúng tôi đã mất 5 tiếng để leo lên tới căn chòi ở lưng chừng núi, rồi từ đó leo lên đến định núi, chúng tôi phải mất hơn 2 tiếng nữa
|
| 3合う |
|---|
|
Hiragana :あう
Âm Hán :Hợp
Tiếng Việt :Hợp ,phù hợp
Ví Dụ :おまえがあの男と付き合うのを禁じる
Dịch :tao cấm mày quan hệ, giao du với gã đó
|
| 4赤ちゃん |
|---|
|
Hiragana :あかちゃん
Âm Hán :Xích
Tiếng Việt :Em bé
Ví Dụ :安産を感謝し、赤ちゃんのすこやかな成長を祈るお宮参りに行く
Dịch :Người ta đi đền thờ để cảm tạ thần linh vì sinh nở an lành và cầu nguyện cho đứa trẻ được trưởng thành
|
| 5上る |
|---|
|
Hiragana :あがる
Âm Hán :Thượng
Tiếng Việt :Tăng lên ,đi lên,nâng lên
Ví Dụ :その車は急な坂道を上るだけの馬力がなかった
Dịch :Chiếc xe ô tô đó không đủ mã lực để leo lên dốc cao
|
| 6赤ん坊 |
|---|
|
Hiragana :あかんぼう
Âm Hán :Xích:PHƯỜNG
Tiếng Việt : Em bé sơ sinh
Ví Dụ :「これが私たちの赤ん坊の名前です」「結構いいじゃない」
Dịch :Đây là tên của con chúng tôi Cũng được đấy chứ
|
| 7空く |
|---|
|
Hiragana :あく
Âm Hán :Không
Tiếng Việt :Trống rỗng
Ví Dụ :彼は穴が空くほどじっと私の顔を見つめた。
Dịch :Anh ta nhìn như muốn ăn tươi nuốt sống tôi vậy
|
| 8アクセサリー |
|---|
|
Hiragana :アクセサリー
Tiếng Việt :Đồ nữ trang
Ví Dụ :旧派閥の再結集
Dịch :Tập hợp lại đảng phái.
|
| 9あげる |
|---|
|
Hiragana :あげる
Tiếng Việt :Tăng lên,nâng lên,cho ,biếu ,tặng
Ví Dụ :この本を貸してあげるよ、但し汚さないでね。
Dịch :Tớ sẽ cho cậu mượn cuốn sách này nhưng đừng làm bẩn đấy nhé.
|
| 10浅い |
|---|
|
Hiragana :あさい
Âm Hán :Thiển
Tiếng Việt :Cạn,nông cạn,hời hợt
Ví Dụ :君はまだ経験が浅い。
Dịch :cậu vẫn còn non nớt, ít kinh nghiệm lắm
|
| 11味 |
|---|
|
Hiragana :あじ
Âm Hán :Vị
Tiếng Việt :Vị ,hương vị
Ví Dụ :素材の肉汁や旨味を逃さない
Dịch :cho gia vị và nước canh thịt vào
|
| 12アジア |
|---|
|
Hiragana :アジア
Tiếng Việt :Châu á
Ví Dụ :アジア太平洋オペレーションセンター
Dịch :trung tâm khu vực châu Á Thái Bình Dương
|
| 13明日 |
|---|
|
Hiragana :あす
Âm Hán :Minh:Nhật
Tiếng Việt :Ngày mai
Ví Dụ :明日は大方雨だろう。
Dịch :Có lẽ ngày mai trời mưa.
|
| 14遊び |
|---|
|
Hiragana :あそび
Âm Hán :Du
Tiếng Việt :Chơi
Ví Dụ :週末の遊び相手ができて楽しみだ
Dịch :tôi vui vì có người bạn chơi cùng vào cuối tuần
|
| 15集る |
|---|
|
Hiragana :あつまる
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :Tập hợp ,thu thập
|
| 16集める |
|---|
|
Hiragana :あつめる
Âm Hán :Tập
Tiếng Việt :Thu thập
Ví Dụ :彼は土産として珍品を集めるのが好きだった
Dịch :Anh ấy thích sưu tầm hàng quý hiếm để làm quà kỷ niệm.
|
| 17アナウンサー |
|---|
|
Hiragana :アナウンサー
Tiếng Việt :Người phát thanh viên
Ví Dụ :スポーツ放送アナウンサー
Dịch :phát thanh viên chuyên mục thể thao
|
| 18アフリカ |
|---|
|
Hiragana :アフリカ
Tiếng Việt :Châu phi
Ví Dụ :南西アフリカ
Dịch :Tây Nam Châu Phi
|
| 19アメリカ |
|---|
|
Hiragana :アメリカ
Tiếng Việt :Nước mỹ
Ví Dụ :アメリカン証券取引所で売買する
Dịch :Mua bán tại sở giao dịch chứng khoán Mỹ
|
| 20謝る |
|---|
|
Hiragana :あやまる
Âm Hán :Tạ
Tiếng Việt :Xin lỗi
Ví Dụ :いえいえ、こちらこそ(すみません)。/謝るべきは私です
Dịch :Không, tôi mới là người nên nói lời xin lỗi (người nói lời xin lỗi phải là tôi)
|
| 21アルコール |
|---|
|
Hiragana :アルコール
Tiếng Việt :Cồn ,rượu
Ví Dụ :そのレストランはアルコール飲料は扱っていない
Dịch :nhà hàng này không phục vụ bất kì loại đồ uống có cồn nào.
|
| 22アルバイト |
|---|
|
Hiragana :アルバイト
Tiếng Việt :Việc làm thêm
Ví Dụ :夏季ピーク時のアルバイトを探す
Dịch :tìm việc làm thêm vào lúc giữa hè
|
| 23安心 |
|---|
|
Hiragana :あんしん
Âm Hán :An:Tâm
Tiếng Việt :An tâm
Ví Dụ :(人)をもっと安心させる
Dịch :làm cho ai yên tâm hơn
|
| 24安全 |
|---|
|
Hiragana :あんぜん
Âm Hán :An:Toàn
Tiếng Việt :An toàn
Ví Dụ :安全ケージは衝突の際に運転手と他の乗っている人たちを守ります
Dịch :lồng an toàn sẽ bảo vệ tài xế và hành khách khi bị va chạm
|
| 25あんな |
|---|
|
Hiragana :あんな
Tiếng Việt :Như thế kia
Ví Dụ :今朝はあんなに張り切ってたのに、どうしただい。
Dịch :Tại sao sáng nay cậu còn hăng hái thế vậy mà bây giờ lại ỉu xìu thế này.
|