| 1美術館 |
|---|
|
Hiragana :びじゅつかん
Âm Hán :Mĩ:Thuật:Quán
Tiếng Việt :Viện bảo tàng mỹ thuật
Ví Dụ :その美術館の西の陳列棟は清掃のため閉鎖されている
Dịch :khu trưng bày phía tây của Bảo tàng bị đóng cửa để lau chùi
|
| 2非常に |
|---|
|
Hiragana :ひじょうに
Âm Hán :Phi:Thường
Tiếng Việt :Cực kỳ
Ví Dụ :宇宙に飛行するとき、宇宙帽は非常に重要な物だ
Dịch :Khi bay vào vũ trụ mũ phi hành là một vật rất quan trọng.
|
| 3びっくり |
|---|
|
Hiragana :びっくり
Tiếng Việt :Ngạc nhiên
Ví Dụ :いやはや、貿易会館のエレクトロニクス見本市にはびっくりしたよ。あの新製品はすごいねえ
Dịch :Chao ôi! Tôi đã bị choáng ngợp khi vào hội chợ hàng mẫu ngành điện tử tổ chức tại Hội quán ngoại thương. Những hàng hóa mới đó thật tuyệt vời làm sao!
|
| 4引っ越す |
|---|
|
Hiragana :ひっこす
Âm Hán :Dẫn:Việt
Tiếng Việt :Dọn nhà ,chuyển nhà
Ví Dụ :引っ越すときに新住所に郵便物を回送してくれるよう郵便局に頼んだ。
Dịch :Khi chuyển nhà đi, chúng tôi nhờ bưu điện chuyển các đồ bưu phẩm đến địa chỉ mới cho chúng tôi.
|
| 5必要 |
|---|
|
Hiragana :ひつよう
Âm Hán :Tất:Yếu
Tiếng Việt :Cần thiết
Ví Dụ :〜を効果的に運営するために必要不可欠である
Dịch :là hết sức cần thiết, không thể thiếu nhằm vận hành một cách hiệu quả
|
| 6ひどい |
|---|
|
Hiragana :ひどい
Tiếng Việt :Khủng khiếp
Ví Dụ :私はひどい高所恐怖症なんです
Dịch :Tôi rất sợ độ cao
|
| 7開く |
|---|
|
Hiragana :ひらく
Âm Hán :Khai
Tiếng Việt :Mở
Ví Dụ :正式なオープンに先立ち関係者を招いた内覧会を開く〔大型店などが〕
Dịch :Mở cuộc tham quan không chính thức mời những người có liên quan trước khi mở cửa chính thức
|
| 8ビル |
|---|
|
Hiragana :ビル
Tiếng Việt :Tòa nhà
Ví Dụ :ビルの工事現場で
Dịch :Ở công trường xây dựng của tòa nhà
|
| 9昼間 |
|---|
|
Hiragana :ひるま
Âm Hán :Trú:Gian
Tiếng Việt :Ban ngày
Ví Dụ :昼間の一般小児看護
Dịch :chăm sóc trẻ em cả ngày
|
| 10昼休み |
|---|
|
Hiragana :ひるやすみ
Âm Hán :Trú:Hưu
Tiếng Việt :Nghỉ trưa
Ví Dụ :お昼休みは日比谷公園で日光浴。寒くなる前にお日様いっぱい浴びておこう!
Dịch :Tôi thích đi tắm nắng ở công viên Hibiya vào lúc nghỉ trưa. Tôi sẽ dạo chơi cho đến khi trời bắt đầu lạnh.
|
| 11拾う |
|---|
|
Hiragana :ひろう
Âm Hán :Thập
Tiếng Việt :Nhặt được,lượm được
Ví Dụ :(人)のために火中の栗を拾う
Dịch :nhặt vài hạt dẻ từ trong đám lửa ra cho (ai)
|
| 12ファックス |
|---|
|
Hiragana :ファックス
Tiếng Việt :Máy fax
|
| 13増える |
|---|
|
Hiragana :ふえる
Âm Hán :Tăng
Tiếng Việt :Sâu
Ví Dụ :余計な苦労が増える
Dịch :những gian khổ không cần thiết cứ tăng lên
|
| 14複雑 |
|---|
|
Hiragana :ふくざつ
Âm Hán :Phức:Nan
Tiếng Việt :Phức tạp
Ví Dụ :北アイルランド問題の複雑さは驚くほどだ
Dịch :Sự phức tạp trong các vấn đề của Bắc Ailen thật đáng ngạc nhiên.
|
| 15復習 |
|---|
|
Hiragana :ふくしゅう
Âm Hán :Phục:Tập
Tiếng Việt :Ôn tập
Ví Dụ :授業で学んだことを復習する
Dịch :Ôn lại những gì đã học trên lớp
|
| 16部長 |
|---|
|
Hiragana :ぶちょう
Âm Hán :Bộ:Trường
Tiếng Việt :Trưởng phòng ,quản lý
Ví Dụ :学部長
Dịch :trưởng khoa
|
| 17普通 |
|---|
|
Hiragana :ふつう
Âm Hán :Phổ:Thông
Tiếng Việt :Bình thường
Ví Dụ :普通預金から当座預金に振り替える
Dịch :đổi từ tài khoản thông thường sang tài khoản séc
|
| 18ぶどう |
|---|
|
Hiragana :ぶどう
Tiếng Việt :Nho
|
| 19太る |
|---|
|
Hiragana :ふとる
Âm Hán :Thái
Tiếng Việt :Mập,béo
Ví Dụ :太るような食べ物のことを考えるだけで体重が増える
Dịch :Chỉ cần nghĩ đến những đồ ăn béo là có thể tăng cân.
|
| 20布団 |
|---|
|
Hiragana :ふとん
Âm Hán :Bố:Đoàn
Tiếng Việt :Chăn ,mền
Ví Dụ :羽根入り敷き布団
Dịch :nệm giường bằng lông chim
|
| 21舟 |
|---|
|
Hiragana :ふね
Âm Hán :Chu
Tiếng Việt :Thuyền
Ví Dụ :小舟に竿さして川をさかのぼる
Dịch :chèo thuyền vượt sông
|
| 22不便 |
|---|
|
Hiragana :ふべん
Âm Hán :Bất:Tiện
Tiếng Việt :Bất tiện
|
| 23踏む |
|---|
|
Hiragana :ふむ
Âm Hán :Đạp
Tiếng Việt :Đạp
Ví Dụ :強く急ブレーキを踏む
Dịch :đạp mạnh lên phanh khẩn cấp
|
| 24降り出す |
|---|
|
Hiragana :ふりだす
Âm Hán :Hàng:Xuất
Tiếng Việt :Trời bắt đầu mưa
Ví Dụ :急に雨が降り出す
Dịch :đột nhiên trời mưa xuống
|