| 1回る |
|---|
|
Hiragana :まわる
Âm Hán :Hồi
Tiếng Việt :Đi vòng quanh
Ví Dụ :真っ直ぐ行って右を回る
Dịch :đi thẳng, sau đó rẽ phải
|
| 2漫画 |
|---|
|
Hiragana :まんが
Âm Hán :Mạn:Họa
Tiếng Việt :Truyện tranh
Ví Dụ :アダルト向けの漫画本
Dịch :truyện tranh dành cho người lớn
|
| 3真中 |
|---|
|
Hiragana :まんなか
Âm Hán :Chân:Trung
Tiếng Việt :Ở giữa
|
| 4見える |
|---|
|
Hiragana :みえる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Nhìn thấy
Ví Dụ :僕にはちょっと窮屈に見えるな
Dịch :Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi.
|
| 5湖 |
|---|
|
Hiragana :みずうみ
Âm Hán :Hồ
Tiếng Việt :Hồ
Ví Dụ :摩周湖の透明度は日本一だ
Dịch :Độ trong của nước hồ Mashu là nhất Nhật Bản.
|
| 6味噌 |
|---|
|
Hiragana :みそ
Âm Hán :Vị:TẰNG
Tiếng Việt :Súp
|
| 7見つかる |
|---|
|
Hiragana :みつかる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Được tìm thấy
Ví Dụ :あら捜しをすれば、治しようの無い欠点が見つかるかもしれない。
Dịch :nếu soi mói, thì có thể sẽ phát hiện ra những khuyết điểm không thể nào khắc phục được
|
| 8見つける |
|---|
|
Hiragana :みつける
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Tìm kiếm
Ví Dụ :パレード見物に良い場所を見つける
Dịch :Tìm thấy một nơi lý tưởng để xem diễu binh
|
| 9皆 |
|---|
|
Hiragana :みな
Âm Hán :Giai
Tiếng Việt :Mọi người
Ví Dụ :彼女が歌手になれる見込みは皆無だ。
Dịch :Cô ấy không hề có triển vọng để có thể trở thành ca sĩ.
|
| 10港 |
|---|
|
Hiragana :みなと
Âm Hán :Cảng
Tiếng Việt :Cảng,bến cảng
Ví Dụ :〜に寄港する
Dịch :cập bến vào ~
|
| 11向かう |
|---|
|
Hiragana :むかう
Âm Hán :Hướng
Tiếng Việt :Hướng về
Ví Dụ :一点に向かう光線
Dịch :tia sáng hướng về một điểm (tia tụ)
|
| 12迎える |
|---|
|
Hiragana :むかえる
Âm Hán :Nghênh
Tiếng Việt :Nghênh đón
Ví Dụ :定年を迎える日
Dịch :ngày làm việc cuối cùng trước khi về hưu
|
| 13昔 |
|---|
|
Hiragana :むかし
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :Ngày xưa
Ví Dụ :ねじで親指を締める昔の拷問具
Dịch :dụng cụ để tra tấn người phạm tội bằng cách kẹp ngón tay cái
|
| 14虫 |
|---|
|
Hiragana :むし
Âm Hán :Trùng
Tiếng Việt :Côn trùng
Ví Dụ :寄生原虫
Dịch :Sinh vật đơn bào ký sinh
|
| 15息子 |
|---|
|
Hiragana :むすこ
Âm Hán :Tức:Tử
Tiếng Việt :Con trai
Ví Dụ :息子は荒っぽい運転をする。
Dịch :Con trai tôi lái xe rất khiếp.
|
| 16娘 |
|---|
|
Hiragana :むすめ
Âm Hán :Nương
Tiếng Việt :Con gái
Ví Dụ :同封した写真は末の娘の撮ったものです
Dịch :Bức ảnh tôi gửi kèm theo đây là do con gái út của tôi chụp.
|
| 17無理 |
|---|
|
Hiragana :むり
Âm Hán :VÔ, MÔ:Lí
Tiếng Việt :Ép buộc ,không thể
Ví Dụ :サム、あなたがいなくて毎日寂しい思いをしています。でも、私たちの置かれている状況を整理して、二人が一緒にいて両方が本当に幸せになるのは無理じゃないかと思ってしまうの。
Dịch :Sam, khi không có anh ở bên cạnh, hàng ngày em thấy rất nhớ anh. Thế nhưng em nghĩ là sau khi thu xếp lại vấn đề của chúng ta, liệu chúng ta có thực sự hạnh phúc khi sống cùng nhau không.
|
| 18召し上がる |
|---|
|
Hiragana :めしあがる
Âm Hán :Triệu:Thượng
Tiếng Việt :Ăn
Ví Dụ :召し上がるだけで、このソーセージの魅力は余すところなく伝わるでしょう
Dịch :chỉ cần nếm thử, chắc chắn quý khách sẽ cảm nhận được hương vị tuyệt vời của món súp này
|
| 19珍しい |
|---|
|
Hiragana :めずらしい
Âm Hán :Trân
Tiếng Việt :Hiếm
Ví Dụ :この話(物語)には珍しいところは何もない
Dịch :chắng có gì lạ trong câu chuyện ngụ ngôn này
|
| 20申し上げる |
|---|
|
Hiragana :もうしあげる
Âm Hán :Thân:Thượng
Tiếng Việt :Để nói
Ví Dụ :伏してお願い申し上げる
Dịch :bái lạy
|
| 21申す |
|---|
|
Hiragana :もうす
Âm Hán :Thân
Tiếng Việt :Nói
Ví Dụ :おぬし、名をなんと申す?
Dịch :Ê! Mày tên gì?
|
| 22もうすぐ |
|---|
|
Hiragana :もうすぐ
Tiếng Việt :Sắp tới
Ví Dụ :もうすぐ長野五輪だね。おれ、閉会式楽しみなんだ。欽ちゃんが司会するんでしょ?
Dịch :Sắp đến Nagano Olympic rồi nhỉ. Tôi đang mong chờ đến lễ bế mạc. Cô Kin sẽ làm chủ trì buổi lễ có phải không?
|
| 23もし |
|---|
|
Hiragana :もし
Tiếng Việt :Nếu
Ví Dụ :もし囚人が他の人の安全にとって脅威となると考えられる場合、その囚人は独房に収容されることになる
Dịch :Một người tù có thể bị giam cách biệt nếu có hành động đe dọa tới an toàn cá nhân của tù nhân khác
|
| 24もちろん |
|---|
|
Hiragana :もちろん
Tiếng Việt :Tất nhiên
Ví Dụ :端的にお答えすれば、(もちろんイエス)です。
Dịch :Nếu trả lời ngắn gọn thì đó là "đồng ý
|
| 25もっとも |
|---|
|
Hiragana :もっとも
Tiếng Việt :Một chút
Ví Dụ :1年のうちで一番の繁忙期かつもっとも利益が出る時期
Dịch :Thời kì bận rộn nhất và có nhiều lợi nhuận nhất trong năm
|