Từ Vựng Bài 23
1回る
Hiragana :まわる
Âm Hán :Hồi
Tiếng Việt :Đi vòng quanh
Ví Dụ :真っ直ぐ行って右を回る
Dịch :đi thẳng, sau đó rẽ phải
Bài Tập :   
2漫画
Hiragana :まんが
Âm Hán :Mạn:Họa
Tiếng Việt :Truyện tranh
Ví Dụ :アダルト向けの漫画本
Dịch :truyện tranh dành cho người lớn
Bài Tập :   
3真中
Hiragana :まんなか
Âm Hán :Chân:Trung
Tiếng Việt :Ở giữa
4見える
Hiragana :みえる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Nhìn thấy
Ví Dụ :僕にはちょっと窮屈に見えるな
Dịch :Nó trông có vẻ hơi chật đối với tôi.
Bài Tập :   
5湖
Hiragana :みずうみ
Âm Hán :Hồ
Tiếng Việt :Hồ
Ví Dụ :摩周湖の透明度は日本一だ
Dịch :Độ trong của nước hồ Mashu là nhất Nhật Bản.
Bài Tập :   
6味噌
Hiragana :みそ
Âm Hán :Vị:TẰNG
Tiếng Việt :Súp
7見つかる
Hiragana :みつかる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Được tìm thấy
Ví Dụ :あら捜しをすれば、治しようの無い欠点が見つかるかもしれない。
Dịch :nếu soi mói, thì có thể sẽ phát hiện ra những khuyết điểm không thể nào khắc phục được
8見つける
Hiragana :みつける
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Tìm kiếm
Ví Dụ :パレード見物に良い場所を見つける
Dịch :Tìm thấy một nơi lý tưởng để xem diễu binh
9皆
Hiragana :みな
Âm Hán :Giai
Tiếng Việt :Mọi người
Ví Dụ :彼女が歌手になれる見込みは皆無だ。
Dịch :Cô ấy không hề có triển vọng để có thể trở thành ca sĩ.
Bài Tập :   
10港
Hiragana :みなと
Âm Hán :Cảng
Tiếng Việt :Cảng,bến cảng
Ví Dụ :〜に寄港する
Dịch :cập bến vào ~
Bài Tập :   
11向かう
Hiragana :むかう
Âm Hán :Hướng
Tiếng Việt :Hướng về
Ví Dụ :一点に向かう光線
Dịch :tia sáng hướng về một điểm (tia tụ)
12迎える
Hiragana :むかえる
Âm Hán :Nghênh
Tiếng Việt :Nghênh đón
Ví Dụ :定年を迎える日
Dịch :ngày làm việc cuối cùng trước khi về hưu
13昔
Hiragana :むかし
Âm Hán :Tích
Tiếng Việt :Ngày xưa
Ví Dụ :ねじで親指を締める昔の拷問具
Dịch :dụng cụ để tra tấn người phạm tội bằng cách kẹp ngón tay cái
Bài Tập :   
14虫
Hiragana :むし
Âm Hán :Trùng
Tiếng Việt :Côn trùng
Ví Dụ :寄生原虫
Dịch :Sinh vật đơn bào ký sinh
Bài Tập :   
15息子
Hiragana :むすこ
Âm Hán :Tức:Tử
Tiếng Việt :Con trai
Ví Dụ :息子は荒っぽい運転をする。
Dịch :Con trai tôi lái xe rất khiếp.
Bài Tập :   
16娘
Hiragana :むすめ
Âm Hán :Nương
Tiếng Việt :Con gái
Ví Dụ :同封した写真は末の娘の撮ったものです
Dịch :Bức ảnh tôi gửi kèm theo đây là do con gái út của tôi chụp.
Bài Tập :   
17無理
Hiragana :むり
Âm Hán :VÔ, MÔ:Lí
Tiếng Việt :Ép buộc ,không thể
Ví Dụ :サム、あなたがいなくて毎日寂しい思いをしています。でも、私たちの置かれている状況を整理して、二人が一緒にいて両方が本当に幸せになるのは無理じゃないかと思ってしまうの。
Dịch :Sam, khi không có anh ở bên cạnh, hàng ngày em thấy rất nhớ anh. Thế nhưng em nghĩ là sau khi thu xếp lại vấn đề của chúng ta, liệu chúng ta có thực sự hạnh phúc khi sống cùng nhau không.
Bài Tập :   
18召し上がる
Hiragana :めしあがる
Âm Hán :Triệu:Thượng
Tiếng Việt :Ăn
Ví Dụ :召し上がるだけで、このソーセージの魅力は余すところなく伝わるでしょう
Dịch :chỉ cần nếm thử, chắc chắn quý khách sẽ cảm nhận được hương vị tuyệt vời của món súp này
19珍しい
Hiragana :めずらしい
Âm Hán :Trân
Tiếng Việt :Hiếm
Ví Dụ :この話(物語)には珍しいところは何もない
Dịch :chắng có gì lạ trong câu chuyện ngụ ngôn này
20申し上げる
Hiragana :もうしあげる
Âm Hán :Thân:Thượng
Tiếng Việt :Để nói
Ví Dụ :伏してお願い申し上げる
Dịch :bái lạy
21申す
Hiragana :もうす
Âm Hán :Thân
Tiếng Việt :Nói
Ví Dụ :おぬし、名をなんと申す?
Dịch :Ê! Mày tên gì?
22もうすぐ
Hiragana :もうすぐ
Tiếng Việt :Sắp tới
Ví Dụ :もうすぐ長野五輪だね。おれ、閉会式楽しみなんだ。欽ちゃんが司会するんでしょ?
Dịch :Sắp đến Nagano Olympic rồi nhỉ. Tôi đang mong chờ đến lễ bế mạc. Cô Kin sẽ làm chủ trì buổi lễ có phải không?
Bài Tập :   
23もし
Hiragana :もし
Tiếng Việt :Nếu
Ví Dụ :もし囚人が他の人の安全にとって脅威となると考えられる場合、その囚人は独房に収容されることになる
Dịch :Một người tù có thể bị giam cách biệt nếu có hành động đe dọa tới an toàn cá nhân của tù nhân khác
Bài Tập :   
24もちろん
Hiragana :もちろん
Tiếng Việt :Tất nhiên
Ví Dụ :端的にお答えすれば、(もちろんイエス)です。
Dịch :Nếu trả lời ngắn gọn thì đó là "đồng ý
Bài Tập :   
25もっとも
Hiragana :もっとも
Tiếng Việt :Một chút
Ví Dụ :1年のうちで一番の繁忙期かつもっとも利益が出る時期
Dịch :Thời kì bận rộn nhất và có nhiều lợi nhuận nhất trong năm
Bài Tập :   
< Bài 22   ●●   Bài 24 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"