| 1楽む |
|---|
|
Hiragana :たのしむ
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :Thưởng thức
|
| 2たまに |
|---|
|
Hiragana :たまに
Tiếng Việt :Thỉnh thoảng
Ví Dụ :たまには夫婦水入らずでお食事をしたいわ.
Dịch :Thật là tuyệt vời khi chỉ có riêng vợ chồng ta ngồi ăn tối với nhau, không có ai khác
|
| 3為 |
|---|
|
Hiragana :ため
Âm Hán :Vi, vị
Tiếng Việt :Để
Ví Dụ :ベルを鳴らす為にボタンを押しなさい。
Dịch :hãy bấm nút để cho chuông kêu.
|
| 4だめ |
|---|
|
Hiragana :だめ
Tiếng Việt :Không tốt
Ví Dụ :そのような人に会ってはだめです
Dịch :gặp người như thế là không tốt
|
| 5足りる |
|---|
|
Hiragana :たりる
Âm Hán :Túc
Tiếng Việt :Đủ ,không thiếu
Ví Dụ :御客さん全員に足りるほどの料理はない
Dịch :không có đủ thức ăn cho khách
|
| 6男性 |
|---|
|
Hiragana :だんせい
Âm Hán :Nam:Tính
Tiếng Việt :Nam giới
Ví Dụ :男性ホルモンの過剰
Dịch :sự thừa hocmôn nam tính
|
| 7暖房 |
|---|
|
Hiragana :だんぼう
Âm Hán :Noãn:Phòng
Tiếng Việt :Sưởi ấm
Ví Dụ :この建物は集中暖房になっている。
Dịch :Căn nhà này có hệ thống sưởi trung tâm.
|
| 8血 |
|---|
|
Hiragana :ち
Âm Hán :Huyết
Tiếng Việt :Máu
Ví Dụ :高齢者では心機能等が低下していることが多く、過度の血圧低下や徐脈等が起こりやすい
Dịch :Những bệnh nhân nhiều tuổi dường như bị loạn nhịp tim, và bị dẫn tới bệnh cao huyết áp và các bệnh về tim mạch khác
|
| 9チェック |
|---|
|
Hiragana :チェック
Tiếng Việt :Kiểm tra
Ví Dụ :会議室をチェックして会議の必要備品類がすべて使用できる状態であることを確認する
Dịch :Kiểm tra phòng hội nghị để xác nhận rằng tất cả các thiết bị cần thiết đều đã sẵn sàng
|
| 10力 |
|---|
|
Hiragana :ちから
Âm Hán :Lực
Tiếng Việt :Sức lực
Ví Dụ :〜と手を組むことで権力を握る
Dịch :củng cố quyền lực bằng cách liên minh với ~
|
| 11ちっとも |
|---|
|
Hiragana :ちっとも
Tiếng Việt :Một chút cũng
Ví Dụ :こののりはちっとも粘らない
Dịch :hồ này không dính
|
| 12ちゃん |
|---|
|
Hiragana :ちゃん
Tiếng Việt :Cách xưng hô dùng cho bé gái
Ví Dụ :去年、私に双子の子どもができ、両親はおじいちゃんとおばあちゃんになった
Dịch :năm ngoái khi tôi sinh đôi bố mẹ tôi đã trở thành ông bà
|
| 13注意 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうい
Âm Hán :Chú:Ý
Tiếng Việt :Chú ý
Ví Dụ :金銭問題を避けるために浪費しないよう注意する
Dịch :Chúng ta để ý sao cho không lãng phí để tránh gặp phải những vấn đề về tài chính
|
| 14中学校 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうがっこう
Âm Hán :Trung:Học:Giáo
Tiếng Việt :Trường trung học
Ví Dụ :この中学校は能力に応じた教育をすることで知られる。
Dịch :Trường trung học này được biết đến với việc giáo dục học sinh tùy theo năng lực.
|
| 15注射 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうしゃ
Âm Hán :Chú:Xạ
Tiếng Việt :Tiêm chích
Ví Dụ :(人)に致死量の薬や注射を施す
Dịch :tiêm một lượng thuốc phiện gây chết người cho ~
|
| 16駐車場 |
|---|
|
Hiragana :ちゅうしゃじょう
Âm Hán :Trú:Xa:Tràng,trường
Tiếng Việt :Bãi đổ xe
Ví Dụ :裏通りの駐車場
Dịch :Bãi đỗ xe của ngõ hẻm.
|
| 17地理 |
|---|
|
Hiragana :ちり
Âm Hán :Địa:Lí
Tiếng Việt :Địa lý
Ví Dụ :大学を選ぶときは規模と地理的条件も考慮に入れるべきだ。
Dịch :Khi chọn trường đại học cũng cần có sự xem xét quy mô và điều kiện địa lý.
|
| 18捕まえる |
|---|
|
Hiragana :つかまえる
Âm Hán :Bộ
Tiếng Việt :Bắt ,nắm
Ví Dụ :人質が銀行から出てくると警察は銀行強盗を捕まえるためすぐ中に飛び込んだ
Dịch :Ngay khi con tin thoát khỏi nhà băng thì cảnh sát ập đến bắt tên cướp nhà băng.
|
| 19つき |
|---|
|
Hiragana :つき
Tiếng Việt :Mặt trăng,tháng
Ví Dụ :(子どもが)善悪の判断がつき始める時期
Dịch :Thời kỳ bắt đầu phát sinh tính tốt hay xấu ở trẻ em
|
| 20付く |
|---|
|
Hiragana :つく
Âm Hán :Phó
Tiếng Việt :Gắn ,đính kèm
Ví Dụ :〜したいという自分のひそかな願望に気付く
Dịch :nhận thấy niềm khát vọng tiềm ẩn của mình
|
| 21漬ける |
|---|
|
Hiragana :つける
Âm Hán :Tí
Tiếng Việt :Chấm,muối ,ngâm ,tẩm
Ví Dụ :梅干しを漬ける
Dịch :Ngâm ô mai
|
| 22都合 |
|---|
|
Hiragana :つごう
Âm Hán :Đô:Hợp
Tiếng Việt :Trường hợp,tiện lợi
Ví Dụ :両国にとって好都合である
Dịch :đúng thời cơ đối với hai nước
|
| 23伝える |
|---|
|
Hiragana :つたえる
Âm Hán :Truyền
Tiếng Việt :Truyền đạt
Ví Dụ :本当に偉大な俳優は何も口に出していないときに最高にうまく伝える。
Dịch :Một diễn viên thật sự vĩ đại thường truyền đạt (ý nghĩ) của mình tốt nhất khi anh ta không nói gì cả.
|
| 24続く |
|---|
|
Hiragana :つづく
Âm Hán :Tục
Tiếng Việt :Tiếp tục
Ví Dụ :私は1週間も続くひどいインフルエンザにかかった
Dịch :tôi bị cúm nặng suốt một tuần liền
|
| 25続ける |
|---|
|
Hiragana :つづける
Âm Hán :Tục
Tiếng Việt :Làm tiếp tục
Ví Dụ :母の手伝いをすれば、お小遣いをもらい続けることができる。
Dịch :Tôi vẫn có tiền tiêu vặt nhờ sự giúp đỡ của mẹ.
|