| 1すり |
|---|
|
Hiragana :すり
Tiếng Việt :Trộm móc túi
Ví Dụ :すすり泣きながら(人)に抱きつく
Dịch :vừa khóc nức nở vừa ôm ai đó
|
| 2すると |
|---|
|
Hiragana :すると
Tiếng Việt :Ngay lập tức
Ví Dụ :車を運転するときは油断してはいけない
Dịch :khi lái xe, không được lơ đễnh
|
| 3生活 |
|---|
|
Hiragana :せいかつ
Âm Hán :Sanh, sinh:Hoạt
Tiếng Việt :Cuộc sống,sinh hoạt
Ví Dụ :親に寄り掛かって生活する
Dịch :sống dựa dẫm vào cha mẹ
|
| 4生産 |
|---|
|
Hiragana :せいさん
Âm Hán :Sanh, sinh:Sản
Tiếng Việt :Sản xuất
Ví Dụ :休みを返上して生産しなければ新製品の需要に追いつかない.
Dịch :Để đáp ứng nhu cầu cho sản phẩm mới cần sản xuất chúng tôi phải bỏ ngang kỳ nghỉ.
|
| 5政治 |
|---|
|
Hiragana :せいじ
Âm Hán :Chính,chánh:Trị
Tiếng Việt :Chính trị
Ví Dụ :〜するための世界的な努力のために強い政治的リーダーシップを発揮する
Dịch :Phát huy năng lực lãnh đạo chính trị vững mạnh vì một nỗ lực toàn cầu nhằm ~
|
| 6西洋 |
|---|
|
Hiragana :せいよう
Âm Hán :Tây:Dương
Tiếng Việt :Nước tây âu
Ví Dụ :西洋式の家具は一部の日本式家屋には大き過ぎる
Dịch :đồ gỗ theo kiểu phương Đông thì quá lớn so với 1 số ngôi nhà kiểu Nhật
|
| 7世界 |
|---|
|
Hiragana :せかい
Âm Hán :Thế:Giới
Tiếng Việt :Thế giới
Ví Dụ :世界中で多くの国が独立した
Dịch :trên thế giới có nhiều nước đã độc lập
|
| 8席 |
|---|
|
Hiragana :せき
Âm Hán :Tịch
Tiếng Việt :Chỗ ngồi
Ví Dụ :議席を獲得する
Dịch :giành được số ghế
|
| 9説明 |
|---|
|
Hiragana :せつめい
Âm Hán :Thuyết:Minh
Tiếng Việt :Giải thích
Ví Dụ :説明はくどくならないように気をつけなさい.
Dịch :Xin hãy để ý đừng để cho lời giải thích dài dòng quá
|
| 10背中 |
|---|
|
Hiragana :せなか
Âm Hán :Bối:Trung
Tiếng Việt :Lưng
Ví Dụ :背中向ける
Dịch :quay người đi
|
| 11ぜひ |
|---|
|
Hiragana :ぜひ
Tiếng Việt :Nhất định
Ví Dụ :御母様にはぜひお礼を伝えていただかなくては
Dịch :cho tôi gửi lời cảm ơn tới mẫu thân của ông
|
| 12世話 |
|---|
|
Hiragana :せわ
Âm Hán :Thế:Thoại
Tiếng Việt :Trông nom,chăm sóc
Ví Dụ :あまり世話のかからない庭
Dịch :vườn không được chăm bón
|
| 13線 |
|---|
|
Hiragana :せん
Âm Hán :Tuyến
Tiếng Việt :Đường kẻ
Ví Dụ :XとYが〜の軸線上で交差する
Dịch :Giao nhau (cắt nhau) giữa X và Y ở bên trên đường chuẩn của hình học đối xứng
|
| 14ぜんぜん |
|---|
|
Hiragana :ぜんぜん
Tiếng Việt :Hoàn toàn
|
| 15戦争 |
|---|
|
Hiragana :せんそう
Âm Hán :Chiến:Tranh
Tiếng Việt :Chiến tranh
Ví Dụ :国と国の間の行き違いが戦争を引き起こすこともある。
Dịch :Có khi sự hiểu lầm giữa hai nước đã dẫn đến chiến tranh.
|
| 16先輩 |
|---|
|
Hiragana :せんぱい
Âm Hán :Tiên:Bối
Tiếng Việt :Đàn anh
Ví Dụ :先輩から学ぶ
Dịch :học hỏi những người đi trước
|
| 17そう |
|---|
|
Hiragana :そう
Tiếng Việt :Đúng vậy
Ví Dụ :大事な約束に遅刻しそうだ
Dịch :tôi suýt đến muộn một cuộc hẹn quan trọng
|
| 18相談 |
|---|
|
Hiragana :そうだん
Âm Hán :Tương:Đàm
Tiếng Việt :Trao đổi
Ví Dụ :そこで君に相談に乗ってもらいたいんだ.
Dịch :Do vậy mà tôi cần lời khuyên của bạn.
|
| 19育てる |
|---|
|
Hiragana :そだてる
Âm Hán :Dục
Tiếng Việt :Nuôi dưỡng
Ví Dụ :工業化の基礎を育てる
Dịch :tạo cơ sở cho quá trình công nghiệp hóa
|
| 20卒業 |
|---|
|
Hiragana :そつぎょう
Âm Hán :Tốt:Nghiệp
Tiếng Việt :Tốt nghiệp
Ví Dụ :騒動があったにもかかわらず私たちはうまく切り抜けて卒業を果たした
Dịch :Mặc cho náo động chúng tôi đã vượt qua bão tố và tốt nghiệp.
|
| 21祖父 |
|---|
|
Hiragana :そふ
Âm Hán :Tổ:Phụ
Tiếng Việt :Ông nội
Ví Dụ :祖父は午後は必ず昼寝をする。
Dịch :Ông tôi trưa nào cũng ngủ trưa.
|
| 22ソフト |
|---|
|
Hiragana :ソフト
Tiếng Việt :Phần mềm
Ví Dụ :アンチウイルス・ソフト
Dịch :phần mềm diệt virus
|
| 23祖母 |
|---|
|
Hiragana :そぼ
Âm Hán :Tổ:Mẫu
Tiếng Việt :Bà
Ví Dụ :彼はうそをつくのが下手で、祖母にも見破られてしまう
Dịch :Anh ta nói dối kém đến nỗi ngay cả bà anh ta cũng nhận ra được điều đó
|
| 24それで |
|---|
|
Hiragana :それで
Tiếng Việt :Chính vì thế
Ví Dụ :それで、こちらがプッチ・アンダーウェアーの秋の新作です。お友だちはこれを気に入りそうですか
Dịch :đây là xu hướng mới cho mùa thu của hãng đồ lót Putchi. Liệu bạn bè cậu có thích không nhỉ?
|
| 25それに |
|---|
|
Hiragana :それに
Tiếng Việt :Hơn nữa
Ví Dụ :彼女はきれいです。それに彼女は親切です
Dịch :cô ấy rất tốt, hơn thế nữa lại xinh đẹp
|