| 1二階建て |
|---|
|
Hiragana :にかいだて
Âm Hán :Nhị:Giai:Kiến
Tiếng Việt :Tòa nhà 2 tầng
|
| 2逃げる |
|---|
|
Hiragana :にげる
Âm Hán :Đào
Tiếng Việt :Trốn ,chạy trốn
Ví Dụ :かごから逃げる
Dịch :trốn khỏi lồng
|
| 3日記 |
|---|
|
Hiragana :にっき
Âm Hán :Nhật:Kí
Tiếng Việt :Nhật ký
Ví Dụ :預金日記帳
Dịch :Sổ ghi tiết kiệm
|
| 4入院 |
|---|
|
Hiragana :にゅういん
Âm Hán :Nhập:Viện
Tiếng Việt :Nhập viện
Ví Dụ :彼女は入院している夫に付き添って病院に寝泊まりしている.
Dịch :Cô ấy ngủ lại bệnh viện để chăm sóc chồng đang ốm nằm viện
|
| 5入学 |
|---|
|
Hiragana :にゅうがく
Âm Hán :Nhập:Học
Tiếng Việt :Nhập học
Ví Dụ :2年間浪人したのだから、今年こそ彼は大学に入学するだろう
Dịch :Có thể năm nay anh ta sẽ vào trường đại học sau 2 năm làm kẻ vô công rồi nghề
|
| 6似る |
|---|
|
Hiragana :にる
Âm Hán :Tự
Tiếng Việt :Giống nhau ,tương tự như
|
| 7人形 |
|---|
|
Hiragana :にんぎょう
Âm Hán :Nhân:Hình
Tiếng Việt :Con búp bê
Ví Dụ :人形を黒く塗りつぶした標的〔射撃練習に用いる〕
Dịch :đích được sơn màu đen và có hình người (để tập bắn)
|
| 8盗む |
|---|
|
Hiragana :ぬすむ
Âm Hán :Đạo
Tiếng Việt :Ăn cắp
Ví Dụ :ボブが友人から金を盗むなんて信じられない。彼がそこまで恥知らずだとは思わなかった
Dịch :Thật không thể tin được Bob đã lấy trộm tiền của bạn bè. Tôi không nghĩ anh ta lại không biết xấu hổ đến mức như vậy.
|
| 9塗る |
|---|
|
Hiragana :ぬる
Âm Hán :Đồ
Tiếng Việt :Sơn
Ví Dụ :口紅を塗る
Dịch :đánh son / đánh môi
|
| 10ぬれる |
|---|
|
Hiragana :ぬれる
Tiếng Việt :Bị ướt
|
| 11ねだん |
|---|
|
Hiragana :ねだん
Tiếng Việt :Giá cả
|
| 12熱 |
|---|
|
Hiragana :ねつ
Âm Hán :Nhiệt
Tiếng Việt :Sốt
Ví Dụ :浜辺の熱い砂から足を守る
Dịch :bảo vệ bàn chân khỏi cái nóng của cát trên bãi biển
|
| 13ねっしん |
|---|
|
Hiragana :ねっしん
Tiếng Việt :Nhiệt tình
|
| 14寝坊 |
|---|
|
Hiragana :ねぼう
Âm Hán :Tẩm:PHƯỜNG
Tiếng Việt :Ngủ nướng
Ví Dụ :宵っ張りの朝寝坊だ
Dịch :Ngủ dậy muộn vì thức khuya
|
| 15眠い |
|---|
|
Hiragana :ねむい
Âm Hán :Miên
Tiếng Việt :Buồn ngủ
|
| 16眠る |
|---|
|
Hiragana :ねむる
Âm Hán :Miên
Tiếng Việt :Ngủ
Ví Dụ :隣で眠る人の安らかな呼吸(音)が聞こえる
Dịch :Có thể nghe thấy tiếng thở đều đều của người đang ngủ bên cạnh
|
| 17残る |
|---|
|
Hiragana :のこる
Âm Hán :Tàn
Tiếng Việt :Còn lại ,đồ dư ,vẫn còn
Ví Dụ :彼の名は永遠に歴史に残るだろう。
Dịch :Tên của ông ấy chắc sẽ còn mãi trong lịch sử.
|
| 18のど |
|---|
|
Hiragana :のど
Tiếng Việt :Họng
Ví Dụ :5日間も太陽にさらされたため、ラクダさえものどがからからに乾いてしまった
Dịch :năm ngày phơi dưới nắng, khô cong (đến mức lạc đà cũng phải khát khô cả cổ)
|
| 19乗り換える |
|---|
|
Hiragana :のりかえる
Âm Hán :Thừa:Hoán
Tiếng Việt :Đổi xe
Ví Dụ :戦争についての考え方が乗り換える
Dịch :thay đổi suy nghĩ về chiến tranh
|
| 20乗り物 |
|---|
|
Hiragana :のりもの
Âm Hán :Thừa:Vật
Tiếng Việt :Xe cộ
Ví Dụ :家出る前に薬のもうね。そうしないと乗り物酔いするよ。
Dịch :Trước khi ra khỏi nhà con nên uống thuốc để không bị say xe nhé.
|
| 21葉 |
|---|
|
Hiragana :は
Âm Hán :Diệp
Tiếng Việt :Lá cây
Ví Dụ :言葉をかける
Dịch :nói (đánh tiếng)
|
| 22場合 |
|---|
|
Hiragana :ばあい
Âm Hán :Tràng,trường:Hợp
Tiếng Việt :Trường hợp
Ví Dụ :予想外の来客があった場合に備えて、あなたはいつも以上に食べ物を用意しておく必要がある
Dịch :Cô cần chuẩn bị thức ăn nhiều hơn mọi khi để phòng những lúc bất chợt có khách.
|
| 23パート |
|---|
|
Hiragana :パート
Tiếng Việt :Bán thời gian
Ví Dụ :〜との経済パートナーシップ強化
Dịch :Đẩy mạnh quan hệ hợp tác kinh tế với ~
|
| 24倍 |
|---|
|
Hiragana :ばい
Âm Hán :Bội
Tiếng Việt :Gấp đôi
Ví Dụ :彼はとても空腹だったので、私の2倍食べた
Dịch :vì quá đói nên tôi đã ăn gấp hai lần (ăn hai suất liền)
|
| 25拝見 |
|---|
|
Hiragana :はいけん
Âm Hán :Bái:Kiến
Tiếng Việt :Xem ,nhìn ,thấy
Ví Dụ :(人)のお手前を拝見する
Dịch :xem tài khéo léo của ai
|