| 1それほど |
|---|
|
Hiragana :それほど
Tiếng Việt :Ở khoảng đó,ở mức độ đó.
Ví Dụ :それほど暑くない
Dịch :trời không nóng đến mức đó
|
| 2そろそろ |
|---|
|
Hiragana :そろそろ
Tiếng Việt :Sắp sửa ,từ từ
Ví Dụ :ルーシーはそろそろ三輪車を卒業して二輪車にかえるべきだと思う。
Dịch :Tôi nghĩ Lucy cần được chuyển từ giai đoạn xe 3 bánh sang xe hai bánh
|
| 3そんな |
|---|
|
Hiragana :そんな
Tiếng Việt :Như thế,nhứ thế ấy,như thế đó
Ví Dụ :少し気をつけさえしたらそんな事故は防げたろう.
Dịch :Nếu anh cẩn thận hơn một chút thì đã tránh được tai nạn đó rồi.
|
| 4そんなに |
|---|
|
Hiragana :そんなに
Tiếng Việt :Đến thế,đến như vậy.
Ví Dụ :世の中そんなに甘くないよ。
Dịch :Cuộc đời không ngọt ngào (dễ dàng, tử tế) như vậy đâu.
|
| 5退院 |
|---|
|
Hiragana :たいいん
Âm Hán :Thối:Viện
Tiếng Việt :Xuất viện
Ví Dụ :御退院おめでとごさいます
Dịch :chúc mừng ra viện
|
| 6大学生 |
|---|
|
Hiragana :だいがくせい
Âm Hán :Đại:Học:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Sinh viên đại học
Ví Dụ :一般の大学生
Dịch :một sinh viên bình thường
|
| 7大事 |
|---|
|
Hiragana :だいじ
Âm Hán :Đại:Sự
Tiếng Việt :Quan trọng
Ví Dụ :現に起こっていた一大事
Dịch :việc lớn đã thực sự xảy ra
|
| 8大体 |
|---|
|
Hiragana :だいたい
Âm Hán :Đại:Thể
Tiếng Việt :Đại khái
Ví Dụ :大体同じくらいのサイズでないと。そうしないと、小さいのは焼け過ぎちゃうし大きいのは生焼けになっちゃうでしょ。
Dịch :Bạn cần phải thái chúng thành từng miếng đều nhau nếu không miếng nhỏ sẽ bị nướng cháy còn miếng lớn thì bị nướng sống đấy.
|
| 9たいてい |
|---|
|
Hiragana :たいてい
Tiếng Việt :Thông thường
Ví Dụ :プラムはたいてい、緑か、紫か、赤のいずれかの色をしている
Dịch :Quả mận thường có màu xanh, tím hoặc đỏ
|
| 10タイプ |
|---|
|
Hiragana :タイプ
Tiếng Việt :Loại,kiểu
Ví Dụ :パスワードのアスタリスクをタイプする
Dịch :đánh dấu hoa thị làm mật khẩu
|
| 11大分 |
|---|
|
Hiragana :だいぶ
Âm Hán :Đại:PHÂN
Tiếng Việt :Khá nhiều
Ví Dụ :ここから空港まで大分ありますよ。
Dịch :Từ đây đến sân bay còn khá xa.
|
| 12台風 |
|---|
|
Hiragana :たいふう
Âm Hán :Thai:Phong
Tiếng Việt :Bão
Ví Dụ :台風街道
Dịch :hành lang bão
|
| 13倒れる |
|---|
|
Hiragana :たおれる
Âm Hán :Đảo
Tiếng Việt :Ngã ,đổ
Ví Dụ :小魚は網の目を抜けることができるが、大魚は網にかかってしまう。/配下は生き残るが、大物は倒れる。
Dịch :Cá bé thoát khỏi mắt lưới nhưng cá to lại bị mắc lại/ Kẻ tầm thường thì sống, kẻ vĩ đại lại gục ngã.
|
| 14だから |
|---|
|
Hiragana :だから
Tiếng Việt :Vì vậy
Ví Dụ :あなたが人前であんなふるまいをするものだから,肩身の狭い思いをしましたよ。
Dịch :Anh cư xử quang minh chính đại như vậy khiến tôi cảm thấy mình nhỏ bé.
|
| 15確か |
|---|
|
Hiragana :たしか
Âm Hán :Xác
Tiếng Việt :Đúng như vậy ,quả thật là
Ví Dụ :おかけになった電話番号は使われておりません。番号をお確かめの上、おかけ直しください。
Dịch :Số điện thoại của bạn hiện không thể liên lạc được làm ơn kiểm tra và gọi lại.
|
| 16足す |
|---|
|
Hiragana :たす
Âm Hán :Túc
Tiếng Việt :Thêm
Ví Dụ :容量を増やすために大容量ハードディスクを買い足す
Dịch :Mua thêm một ổ cứng mới dung lượng lớn hơn để đáp ứng việc tăng lưu trữ
|
| 17訪ねる |
|---|
|
Hiragana :たずねる
Âm Hán :Phóng
Tiếng Việt :Viếng thăm,ghé thăm
Ví Dụ :たくさんの国々を訪ねる
Dịch :thăm nhiều nước
|
| 18尋ねる |
|---|
|
Hiragana :たずねる
Âm Hán :Tầm
Tiếng Việt :Thăm viếng,thăm hỏi
Ví Dụ :ゲイかどうかを人に尋ねるのは差別行為だ
Dịch :việc hỏi người khác có phải là đồng tính hay không là hành vi phân biệt đối xử
|
| 19正しい |
|---|
|
Hiragana :ただしい
Âm Hán :Chánh
Tiếng Việt :Đúng ,chính xác
Ví Dụ :その理論の逆説は、正しいと証明することができる
Dịch :có thể chứng minh thuyết đảo ngược của lý thuyết đó là đúng đắn
|
| 20畳 |
|---|
|
Hiragana :たたみ
Âm Hán :Điệp
Tiếng Việt :Chiếu nhật
Ví Dụ :子供は自分の布団を畳む
Dịch :bọn trẻ tự gấp chăn
|
| 21立てる |
|---|
|
Hiragana :たてる
Âm Hán :Lập
Tiếng Việt :Lập ,dựng lên
Ví Dụ :欲望をかき立てる
Dịch :gợi lên lòng ham muốn
|
| 22建てる |
|---|
|
Hiragana :たてる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Xây dựng
Ví Dụ :家を建てることと子供達を結婚させることは、財産の浪費。
Dịch :Xây nhà và gả cưới cho con cái là những lãng phí lớn
|
| 23例えば |
|---|
|
Hiragana :たとえば
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :Ví dụ
Ví Dụ :このお店にはうどんに乗せられる物がたくさんあるの、例えば油揚げに生卵、天ぷら...。
Dịch :Ở nhà hàng này cho rất nhiều món phụ gia trong Uđon, chẳng hạn như đậu phụ rán, trứng sống, tempura....
|
| 24棚 |
|---|
|
Hiragana :たな
Âm Hán :Bằng
Tiếng Việt :Kệ ,giá đỡ
Ví Dụ :賛否両論ある(人)の...訪問を理由として〜を棚上げする
Dịch :Tạm ngừng ~ lấy lý do là chuyến viếng thăm gây nhiều tranh cãi của ~.
|
| 25楽しみ |
|---|
|
Hiragana :たのしみ
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :Vui mừng
Ví Dụ :若者だけが楽しみを享受できる刹那的な生き方で
Dịch :Trong phong cách sống hiện nay chỉ có giới trẻ mới biết hưởng thụ lạc thú.
|