Từ Vựng Bài 15
1それほど
Hiragana :それほど
Tiếng Việt :Ở khoảng đó,ở mức độ đó.
Ví Dụ :それほど暑くない
Dịch :trời không nóng đến mức đó
Bài Tập :   
2そろそろ
Hiragana :そろそろ
Tiếng Việt :Sắp sửa ,từ từ
Ví Dụ :ルーシーはそろそろ三輪車を卒業して二輪車にかえるべきだと思う。
Dịch :Tôi nghĩ Lucy cần được chuyển từ giai đoạn xe 3 bánh sang xe hai bánh
Bài Tập :   
3そんな
Hiragana :そんな
Tiếng Việt :Như thế,nhứ thế ấy,như thế đó
Ví Dụ :少し気をつけさえしたらそんな事故は防げたろう.
Dịch :Nếu anh cẩn thận hơn một chút thì đã tránh được tai nạn đó rồi.
Bài Tập :   
4そんなに
Hiragana :そんなに
Tiếng Việt :Đến thế,đến như vậy.
Ví Dụ :世の中そんなに甘くないよ。
Dịch :Cuộc đời không ngọt ngào (dễ dàng, tử tế) như vậy đâu.
Bài Tập :   
5退院
Hiragana :たいいん
Âm Hán :Thối:Viện
Tiếng Việt :Xuất viện
Ví Dụ :御退院おめでとごさいます
Dịch :chúc mừng ra viện
Bài Tập :   
6大学生
Hiragana :だいがくせい
Âm Hán :Đại:Học:Sanh, sinh
Tiếng Việt :Sinh viên đại học
Ví Dụ :一般の大学生
Dịch :một sinh viên bình thường
Bài Tập :   
7大事
Hiragana :だいじ
Âm Hán :Đại:Sự
Tiếng Việt :Quan trọng
Ví Dụ :現に起こっていた一大事
Dịch :việc lớn đã thực sự xảy ra
Bài Tập :   
8大体
Hiragana :だいたい
Âm Hán :Đại:Thể
Tiếng Việt :Đại khái
Ví Dụ :大体同じくらいのサイズでないと。そうしないと、小さいのは焼け過ぎちゃうし大きいのは生焼けになっちゃうでしょ。
Dịch :Bạn cần phải thái chúng thành từng miếng đều nhau nếu không miếng nhỏ sẽ bị nướng cháy còn miếng lớn thì bị nướng sống đấy.
9たいてい
Hiragana :たいてい
Tiếng Việt :Thông thường
Ví Dụ :プラムはたいてい、緑か、紫か、赤のいずれかの色をしている
Dịch :Quả mận thường có màu xanh, tím hoặc đỏ
Bài Tập :   
10タイプ
Hiragana :タイプ
Tiếng Việt :Loại,kiểu
Ví Dụ :パスワードのアスタリスクをタイプする
Dịch :đánh dấu hoa thị làm mật khẩu
Bài Tập :   
11大分
Hiragana :だいぶ
Âm Hán :Đại:PHÂN
Tiếng Việt :Khá nhiều
Ví Dụ :ここから空港まで大分ありますよ。
Dịch :Từ đây đến sân bay còn khá xa.
12台風
Hiragana :たいふう
Âm Hán :Thai:Phong
Tiếng Việt :Bão
Ví Dụ :台風街道
Dịch :hành lang bão
Bài Tập :   
13倒れる
Hiragana :たおれる
Âm Hán :Đảo
Tiếng Việt :Ngã ,đổ
Ví Dụ :小魚は網の目を抜けることができるが、大魚は網にかかってしまう。/配下は生き残るが、大物は倒れる。
Dịch :Cá bé thoát khỏi mắt lưới nhưng cá to lại bị mắc lại/ Kẻ tầm thường thì sống, kẻ vĩ đại lại gục ngã.
14だから
Hiragana :だから
Tiếng Việt :Vì vậy
Ví Dụ :あなたが人前であんなふるまいをするものだから,肩身の狭い思いをしましたよ。
Dịch :Anh cư xử quang minh chính đại như vậy khiến tôi cảm thấy mình nhỏ bé.
Bài Tập :   
15確か
Hiragana :たしか
Âm Hán :Xác
Tiếng Việt :Đúng như vậy ,quả thật là
Ví Dụ :おかけになった電話番号は使われておりません。番号をお確かめの上、おかけ直しください。
Dịch :Số điện thoại của bạn hiện không thể liên lạc được làm ơn kiểm tra và gọi lại.
Bài Tập :   
16足す
Hiragana :たす
Âm Hán :Túc
Tiếng Việt :Thêm
Ví Dụ :容量を増やすために大容量ハードディスクを買い足す
Dịch :Mua thêm một ổ cứng mới dung lượng lớn hơn để đáp ứng việc tăng lưu trữ
Bài Tập :   
17訪ねる
Hiragana :たずねる
Âm Hán :Phóng
Tiếng Việt :Viếng thăm,ghé thăm
Ví Dụ :たくさんの国々を訪ねる
Dịch :thăm nhiều nước
18尋ねる
Hiragana :たずねる
Âm Hán :Tầm
Tiếng Việt :Thăm viếng,thăm hỏi
Ví Dụ :ゲイかどうかを人に尋ねるのは差別行為だ
Dịch :việc hỏi người khác có phải là đồng tính hay không là hành vi phân biệt đối xử
19正しい
Hiragana :ただしい
Âm Hán :Chánh
Tiếng Việt :Đúng ,chính xác
Ví Dụ :その理論の逆説は、正しいと証明することができる
Dịch :có thể chứng minh thuyết đảo ngược của lý thuyết đó là đúng đắn
Bài Tập :   
20畳
Hiragana :たたみ
Âm Hán :Điệp
Tiếng Việt :Chiếu nhật
Ví Dụ :子供は自分の布団を畳む
Dịch :bọn trẻ tự gấp chăn
Bài Tập :   
21立てる
Hiragana :たてる
Âm Hán :Lập
Tiếng Việt :Lập ,dựng lên
Ví Dụ :欲望をかき立てる
Dịch :gợi lên lòng ham muốn
Bài Tập :   
22建てる
Hiragana :たてる
Âm Hán :Kiến
Tiếng Việt :Xây dựng
Ví Dụ :家を建てることと子供達を結婚させることは、財産の浪費。
Dịch :Xây nhà và gả cưới cho con cái là những lãng phí lớn
Bài Tập :   
23例えば
Hiragana :たとえば
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :Ví dụ
Ví Dụ :このお店にはうどんに乗せられる物がたくさんあるの、例えば油揚げに生卵、天ぷら...。
Dịch :Ở nhà hàng này cho rất nhiều món phụ gia trong Uđon, chẳng hạn như đậu phụ rán, trứng sống, tempura....
24棚
Hiragana :たな
Âm Hán :Bằng
Tiếng Việt :Kệ ,giá đỡ
Ví Dụ :賛否両論ある(人)の...訪問を理由として〜を棚上げする
Dịch :Tạm ngừng ~ lấy lý do là chuyến viếng thăm gây nhiều tranh cãi của ~.
25楽しみ
Hiragana :たのしみ
Âm Hán :Nhạc, lạc
Tiếng Việt :Vui mừng
Ví Dụ :若者だけが楽しみを享受できる刹那的な生き方で
Dịch :Trong phong cách sống hiện nay chỉ có giới trẻ mới biết hưởng thụ lạc thú.
Bài Tập :   
< Bài 14   ●●   Bài 16 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"