| 1神社 |
|---|
|
Hiragana :じんじゃ
Âm Hán :Thần:Xã
Tiếng Việt :Đền thờ
Ví Dụ :和貴宮神社のお御輿などを見学にご案内しました
Dịch :Hướng dẫn tham quan lăng mộ đền Hòa Quý
|
| 2親切 |
|---|
|
Hiragana :しんせつ
Âm Hán :Thân:Thiết
Tiếng Việt :Thân thiện
Ví Dụ :親切な口ぶりで話す
Dịch :nói lời gợi ý chân tình
|
| 3心配 |
|---|
|
Hiragana :しんぱい
Âm Hán :Tâm:Phối
Tiếng Việt :Lo lắng
Ví Dụ :母が怒ると心配しながら、自分の欠点を遠まわしに話す
Dịch :Do lo lắng mẹ sẽ giận dữ nên phải nói gần nói xa từ trước.
|
| 4新聞社 |
|---|
|
Hiragana :しんぶんしゃ
Âm Hán :Tân:Văn:Xã
Tiếng Việt :Báo công ty
Ví Dụ :彼はただ腰掛的にその新聞社で働いていた。
Dịch :Anh ta chỉ làm việc ở tòa báo này như một chỗ trú chân.
|
| 5水泳 |
|---|
|
Hiragana :すいえい
Âm Hán :Thủy:Vịnh
Tiếng Việt :Bơi lội
Ví Dụ :彼は水泳で通算 10 個の金メダルを取った.
Dịch :Anh ấy đã giành được tổng cộng 10 huy chương vàng môn bơi lội.
|
| 6水道 |
|---|
|
Hiragana :すいどう
Âm Hán :Thủy:Đạo
Tiếng Việt :Ống nước
Ví Dụ :お宅は水道ですか井戸ですか
Dịch :nhà bà dùng nước dịch vụ hay dùng nước giếng
|
| 7ずいぶん |
|---|
|
Hiragana :ずいぶん
Tiếng Việt :Cực kỳ
Ví Dụ :あれ以来、状況はずいぶん変わった
Dịch :mọi thứ thay đổi rất nhiều kể từ khi ấy
|
| 8数学 |
|---|
|
Hiragana :すうがく
Âm Hán :Sổ, số:Học
Tiếng Việt :Toán học
Ví Dụ :数学特に悪い
Dịch :đặc biệt là toán thì kém
|
| 9スーツ |
|---|
|
Hiragana :スーツ
Tiếng Việt :Va li
Ví Dụ :着替えの服を何着かスーツケースに入れる
Dịch :cho thêm một số quần áo để thay đổi vào trong túi sách
|
| 10スーツケース |
|---|
|
Hiragana :スーツケース
Tiếng Việt :Vượt quá
Ví Dụ :ちゃんとした大型のスーツケース
Dịch :chiếc vali cỡ lớn kiên cố
|
| 11過ぎる |
|---|
|
Hiragana :すぎる
Âm Hán :Quá
Tiếng Việt :Quá
Ví Dụ :夏の暑さが過ぎるのが待ち遠しいよ。
Dịch :Tớ rất mong cho cái nóng của mùa hè sớm qua đi
|
| 12すく |
|---|
|
Hiragana :すく
Tiếng Việt :Trống rỗng
Ví Dụ :くすくす笑いながら(人)の肩に崩れかかる
Dịch :vừa cười khúc khích vừa ngả vào vai của ai
|
| 13スクリーン |
|---|
|
Hiragana :スクリーン
Tiếng Việt :Màn hình
Ví Dụ :スクリーン印刷インキ
Dịch :Mực in màn hình
|
| 14凄い |
|---|
|
Hiragana :すごい
Âm Hán :THÊ
Tiếng Việt :Tuyệt vời
Ví Dụ :物凄い光景
Dịch :quang cảnh gây kinh ngạc, quang cảnh làm choáng váng
|
| 15進む |
|---|
|
Hiragana :すすむ
Âm Hán :Tiến
Tiếng Việt :Tiến bộ
Ví Dụ :時間は止まることなく進む
Dịch :thời gian cứ trôi đi không dừng lại
|
| 16すっかり |
|---|
|
Hiragana :すっかり
Tiếng Việt :Hoàn toàn
Ví Dụ :その事件で計画がすっかり狂ってしまった
Dịch :sự cố đó đã làm đảo lộn kế hoạch.
|
| 17すっと |
|---|
|
Hiragana :すっと
Tiếng Việt :Thẳng
|
| 18ステーキ |
|---|
|
Hiragana :ステーキ
Tiếng Việt :Lát thịt
Ví Dụ :このステーキはいけます。昔ながらの筋肉もりもり、赤身のタンパクです
Dịch :Miếng thịt này được đấy. Các cơ bắp tạo ra chất đạm trong thịt nạc.
|
| 19捨てる |
|---|
|
Hiragana :すてる
Âm Hán :Xả
Tiếng Việt :Vứt
Ví Dụ :〜するなどというような大それた望みを捨てる
Dịch :từ bỏ mọi hy vọng làm những việc táo bạo như...
|
| 20ステレオ |
|---|
|
Hiragana :ステレオ
Tiếng Việt :Âm thanh stereo
Ví Dụ :このステレオ、さんざん叩いて半値に負けさせたんだ。
Dịch :Tôi đã mặc cả và được giảm giá bộ dàn này một nửa.
|
| 21砂 |
|---|
|
Hiragana :すな
Âm Hán :Sa
Tiếng Việt :Cát
Ví Dụ :砂でジャリジャリしている海水着
Dịch :quần áo tắm mặc vào nghe toàn sạn cát
|
| 22すばらしい |
|---|
|
Hiragana :すばらしい
Tiếng Việt :Tuyệt vời
Ví Dụ :すばらしい成果を〜た
Dịch :thu được thành tích rực rỡ
|
| 23滑る |
|---|
|
Hiragana :すべる
Âm Hán :Hoạt
Tiếng Việt :Trượt
Ví Dụ :〜滑る
Dịch :trượt ngã
|
| 24隅 |
|---|
|
Hiragana :すみ
Âm Hán :Ngung
Tiếng Việt :Góc
Ví Dụ :体の隅々で
Dịch :Tại các ngóc nghách trong cơ thể
|
| 25済む |
|---|
|
Hiragana :すむ
Âm Hán :Tế
Tiếng Việt :Kết thúc
Ví Dụ :〜がなくても済むように自分を鍛える
Dịch :tự rèn luyện dù không có ~ vẫn chịu được
|