| 1特別 |
|---|
|
Hiragana :とくべつ
Âm Hán :Đặc:Biệt
Tiếng Việt :Đặc biệt
Ví Dụ :特別委員会
Dịch :Ủy ban đặc biệt
|
| 2とこや |
|---|
|
Hiragana :とこや
Tiếng Việt :Tiệm cắt tóc
|
| 3途中 |
|---|
|
Hiragana :とちゅう
Âm Hán :Đồ:Trung
Tiếng Việt :Giữa đường,giữa chừng
Ví Dụ :アヘン中毒からの回復途中である
Dịch :Đang trong tình trạng phục hồi sau khi bị xốc thuốc phiện
|
| 4特急 |
|---|
|
Hiragana :とっきゅう
Âm Hán :Đặc:Cấp
Tiếng Việt :Tàu tốc hành
Ví Dụ :立ち席特急券
Dịch :vé đứng trên tàu nhanh
|
| 5届ける |
|---|
|
Hiragana :とどける
Âm Hán :Giới
Tiếng Việt :Đưa đến,chuyển đến
Ví Dụ :荷物を届ける
Dịch :đưa hành lý đến nơi
|
| 6泊まる |
|---|
|
Hiragana :とまる
Âm Hán :Bạc
Tiếng Việt :Dừng lại ,đỗ lại
Ví Dụ :一夕にホテルに泊まる
Dịch :ở khách sạn 1 tối
|
| 7止める |
|---|
|
Hiragana :とめる
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Ngăn chặn,đình chỉ
Ví Dụ :ガスを止める
Dịch :đình chỉ việc sử dụng bình khí
|
| 8取り替える |
|---|
|
Hiragana :とりかえる
Âm Hán :Thủ:Thế
Tiếng Việt :Trao đổi
Ví Dụ :私たちは赤ちゃんのおむつを1日に大体6、7回取り替える
Dịch :Chúng tôi thay tã lót cho đứa trẻ 6 hay 7 lần một ngày
|
| 9泥棒 |
|---|
|
Hiragana :どろぼう
Âm Hán :Nê:Bổng
Tiếng Việt :Kẻ trộm
Ví Dụ :こそ泥は処刑されるが、大物は逃れられる(大物泥棒は、法を堕落させるに十分な金を持っているから)
Dịch :Kẻ trộm bị hành hình nhưng những kẻ cầm đầu lại trốn thoát được (vì những kẻ cầm đầu (chủ mưu) có tiền để thao túng luật pháp)
|
| 10どんどん |
|---|
|
Hiragana :どんどん
Tiếng Việt :Ùn ùn ,nhiều lên
Ví Dụ :熱気球は秒を刻むごとにどんどん上昇していく
Dịch :Quả khinh khí cầu đang từ từ bay lên cao.
|
| 11直す |
|---|
|
Hiragana :なおす
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :Sửa chửa
Ví Dụ :日本自らが課した集団的自衛の禁止を一部解釈し直す必要がある
Dịch :Người Nhật Bản cần sửa đổi 1 phần việc ngăn chặn tự vệ mang tính tập đoàn
|
| 12直る |
|---|
|
Hiragana :なおる
Âm Hán :Trực
Tiếng Việt :Được sửa chửa
Ví Dụ :自分で働くようになればあの怠け癖も直るさ。
Dịch :Anh ta sẽ sửa được cái tật lười nhác đó nếu có được một công việc.
|
| 13治る |
|---|
|
Hiragana :なおる
Âm Hán :Trị
Tiếng Việt :Chữa bệnh
Ví Dụ :便秘が治る
Dịch :Chữa khỏi bệnh táo bón.
|
| 14中々 |
|---|
|
Hiragana :なかなか
Âm Hán :Trung
Tiếng Việt :Mãi mà
|
| 15泣く |
|---|
|
Hiragana :なく
Âm Hán :Khấp
Tiếng Việt :Khóc
Ví Dụ :目が腫れるほど泣く
Dịch :Khóc sưng mắt lên
|
| 16無くなる |
|---|
|
Hiragana :なくなる
Âm Hán :VÔ, MÔ
Tiếng Việt :Mất
Ví Dụ :お金が無くなる
Dịch :tiêu hết tiền
|
| 17亡くなる |
|---|
|
Hiragana :なくなる
Âm Hán :Vong
Tiếng Việt :Mất,chết
Ví Dụ :海外任務中に亡くなる
Dịch :Chết khi đang làm nhiệm vụ ở nước ngoài.
|
| 18投げる |
|---|
|
Hiragana :なげる
Âm Hán :Đầu
Tiếng Việt :Ném ,bỏ đi
Ví Dụ :カーブを主体に投げる投手
Dịch :Cầu thủ chuyên ném bóng xoáy
|
| 19なさる |
|---|
|
Hiragana :なさる
Tiếng Việt :Làm
|
| 20鳴る |
|---|
|
Hiragana :なる
Âm Hán :Minh
Tiếng Việt :Kêu ,hót
Ví Dụ :雷が〜(と)鳴る
Dịch :tiếng sấm vang rền
|
| 21なるべく |
|---|
|
Hiragana :なるべく
Tiếng Việt :Nếu có thể
Ví Dụ :なるべく早くご返事をいただきたい.
Dịch :Bạn hãy trả lời ngay sau khi có thể
|
| 22なるほど |
|---|
|
Hiragana :なるほど
Tiếng Việt :Hèn chi,quả vậy
Ví Dụ :彼の本プロジェクトへの貢献は形容の言葉が見あたらなくなるほど素晴らしかった
Dịch :Những đóng góp của anh ấy cho dự án này nhiều đến nỗi chúng tôi không tìm thấy từ nào để miêu tả được (không từ nào tả xiết)
|
| 23慣れる |
|---|
|
Hiragana :なれる
Âm Hán :Quán
Tiếng Việt :Quen với
Ví Dụ :たばこは良くないっていうのは分かるけど、急にやめようとしない方がいいよ。体が慣れるように少しずつたばこの量を減らしていくのがいいよ
Dịch :Biết là thuốc lá có hại nhưng bỏ ngay thì không được. Hãy bỏ ít một cho cơ thể thích nghi.
|
| 24におい |
|---|
|
Hiragana :におい
Tiếng Việt :Mùi
Ví Dụ :先生は私たち全員に多くの自信を与え、医学の分野において優秀であるべく努力する気持ちを喚起してくれました
Dịch :Thầy giáo đem đến cho chúng tôi niềm tự tin và đã thức tỉnh trong chúng tôi ý thức nỗ lực để thật xuất sắc trong lĩnh vực y học.
|
| 25苦い |
|---|
|
Hiragana :にがい
Âm Hán :Khổ
Tiếng Việt :Đắng
Ví Dụ :苦い経験で知っているのだが、あの辺りはかなり日差しが強くなる
Dịch :đã có kinh nghiệm từ thủa còn trẻ, ánh năng vùng đó rất gay gắt
|