| 1さ来週 |
|---|
|
Hiragana :さらいしゅう
Âm Hán :Lai:Chu
Tiếng Việt :Tuần tới
|
| 2サラダ |
|---|
|
Hiragana :サラダ
Tiếng Việt :Rau xà lách
Ví Dụ :ボウルいっぱいにサラダを盛る
Dịch :đổ đầy salat vào bát.
|
| 3騒ぐ |
|---|
|
Hiragana :さわぐ
Âm Hán :Tao
Tiếng Việt :Ồn ào,làm ồn
Ví Dụ :〜と夜通し羽目をはずして騒ぐ
Dịch :Gây ồn ào suốt đêm với ~
|
| 4触る |
|---|
|
Hiragana :さわる
Âm Hán :Xúc
Tiếng Việt :Sờ,chạm
Ví Dụ :タイでは他人の頭に触ることはタブーである。
Dịch :Ở Thái Lan sờ vào đầu của người khác là một điều cấm kị.
|
| 5産業 |
|---|
|
Hiragana :さんぎょう
Âm Hán :Sản:Nghiệp
Tiếng Việt :Nghành công nghiệp
Ví Dụ :産業・金融一体となった政策を進める
Dịch :đẩy mạnh các chính sách thống nhất giữa sản xuất và tài chính
|
| 6サンダル |
|---|
|
Hiragana :サンダル
Tiếng Việt :Dây
Ví Dụ :ビーチサンダル持ってくりゃよかった。足の裏がやけそう
Dịch :lẽ ra tôi nên mua một vài đôi xăng đan, gan bàn chân của tôi hình như đang rộp lên
|
| 7サンドイッチ |
|---|
|
Hiragana :サンドイッチ
Tiếng Việt :sandwich
Ví Dụ :サンドイッチマンが持つ広告板
Dịch :Bảng yết thị (biển quảng cáo, bảng quảng cáo) do người bán bánh sandwich mang theo
|
| 8残念 |
|---|
|
Hiragana :ざんねん
Âm Hán :Tàn:Niệm
Tiếng Việt :Đáng tiếc
Ví Dụ :弊社の製品をお気に召していただけなかったようで、誠に残念です。
Dịch :tôi rất tiếc vì sản phẩm của chúng tôi không đáp ứng được yêu cầu của ông
|
| 9市 |
|---|
|
Hiragana :じ
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :Chữ
Ví Dụ :市は財政困難に陥っている。
Dịch :Thành phố rơi vào khó khăn về tài chính.
|
| 10試合 |
|---|
|
Hiragana :しあい
Âm Hán :Thí:Hợp
Tiếng Việt :Trận đấu
Ví Dụ :彼は私に試合始めるようキューを出した
Dịch :Anh ấy đưa cho tôi gậy thụt bi-a để bắt đầu trận đấu.
|
| 11仕方 |
|---|
|
Hiragana :しかた
Âm Hán :Sĩ:Phương
Tiếng Việt :Cách làm
Ví Dụ :10年から15年もたてば何でも時代遅れに見えるのは仕方がないことだ
Dịch :Việc ta có thể nhìn thấy bất cứ cái gì cũng lạc hậu đến 1 hoặc 15 năm là không còn cách nào khác
|
| 12しかる |
|---|
|
Hiragana :しかる
Tiếng Việt :La rầy
Ví Dụ :公共図書館でうるさくしている(人)をしかる
Dịch :mắng người đang làm ồn tại thư viện công cộng
|
| 13試験 |
|---|
|
Hiragana :しけん
Âm Hán :Thí:Nghiệm
Tiếng Việt :Kỳ thi ,cuộc thi
Ví Dụ :梯子試験
Dịch :phương pháp thang
|
| 14事故 |
|---|
|
Hiragana :じこ
Âm Hán :Sự:Cố
Tiếng Việt :Tai nạn
Ví Dụ :事故の後、その男性は敬けんな仏教徒になった
Dịch :Sau vụ tai nạn, người đàn ông trở thành một tín đồ trung thành của Phật giáo.
|
| 15地震 |
|---|
|
Hiragana :じしん
Âm Hán :Địa:Chấn
Tiếng Việt :Động đất
Ví Dụ :その地震の後、ほとんどの列車が運休していた
Dịch :sau trận động đất đó, hầu hết các chuyến tàu đều ngừng hoạt động .
|
| 16時代 |
|---|
|
Hiragana :じだい
Âm Hán :Thời:Đại
Tiếng Việt :Thời đại
Ví Dụ :氷河時代
Dịch :thời kỳ băng hà
|
| 17下着 |
|---|
|
Hiragana :したぎ
Âm Hán :Hạ:Trứ
Tiếng Việt :Đồ lót
Ví Dụ :いろいろなエロチックな下着を身に着ける
Dịch :mặc nhiều quần áo lót mỏng manh gợi tình
|
| 18支度 |
|---|
|
Hiragana :したく
Âm Hán :Chi:Độ
Tiếng Việt :Chuẩn bị
Ví Dụ :食事の支度ができた
Dịch :cơm đã chuẩn bị xong
|
| 19しっかり |
|---|
|
Hiragana :しっかり
Tiếng Việt :Vững chắc
Ví Dụ :木の枝にしっかりとしがみついていた
Dịch :khói ám đầy lên cành cây
|
| 20失敗 |
|---|
|
Hiragana :しっぱい
Âm Hán :Thất:Bại
Tiếng Việt :Thất bại
Ví Dụ :仕事の中の 軽はずみは失敗になる
Dịch :Hấp tấp trong công việc sẽ dẫn đến thất bại.
|
| 21辞典 |
|---|
|
Hiragana :じてん
Âm Hán :Từ:Điển
Tiếng Việt :Từ điển
Ví Dụ :英和辞典を手元に置いておく
Dịch :giữ từ điển Anh - Nhật trong tay
|
| 22品物 |
|---|
|
Hiragana :しなもの
Âm Hán :Phẩm:Vật
Tiếng Việt :Hàng hóa
Ví Dụ :珍奇な品物
Dịch :Hàng hóa quý hiếm
|
| 23しばらく |
|---|
|
Hiragana :しばらく
Tiếng Việt :Một lúc ,trong khi
Ví Dụ :しばらく仕事ともおさらばである
Dịch :tạm rời công việc một thời gian
|
| 24島 |
|---|
|
Hiragana :しま
Âm Hán :Đảo
Tiếng Việt :Hòn đảo
Ví Dụ :徳川幕府は外国からの影響を恐れ、日本を孤立した島国のままにした
Dịch :Mạc Phủ Tokugawa đã giúp Nhật Bản tránh khỏi tác động bên ngoài, giữ cho Nhật bản mãi là quốc đảo độc lập.
|
| 25市民 |
|---|
|
Hiragana :しみん
Âm Hán :Thị:Dân
Tiếng Việt :Nhân dân
Ví Dụ :その計画案が連邦議会で採択されれば一般市民が損害を被ることになる
Dịch :dân chúng sẽ chịu thiệt hại nếu quốc hội Liên bang thông qua kế hoạch đó
|