Từ Vựng Bài 11
1さ来週
Hiragana :さらいしゅう
Âm Hán :Lai:Chu
Tiếng Việt :Tuần tới
2サラダ
Hiragana :サラダ
Tiếng Việt :Rau xà lách
Ví Dụ :ボウルいっぱいにサラダを盛る
Dịch :đổ đầy salat vào bát.
3騒ぐ
Hiragana :さわぐ
Âm Hán :Tao
Tiếng Việt :Ồn ào,làm ồn
Ví Dụ :〜と夜通し羽目をはずして騒ぐ
Dịch :Gây ồn ào suốt đêm với ~
Bài Tập :   
4触る
Hiragana :さわる
Âm Hán :Xúc
Tiếng Việt :Sờ,chạm
Ví Dụ :タイでは他人の頭に触ることはタブーである。
Dịch :Ở Thái Lan sờ vào đầu của người khác là một điều cấm kị.
5産業
Hiragana :さんぎょう
Âm Hán :Sản:Nghiệp
Tiếng Việt :Nghành công nghiệp
Ví Dụ :産業・金融一体となった政策を進める
Dịch :đẩy mạnh các chính sách thống nhất giữa sản xuất và tài chính
Bài Tập :   
6サンダル
Hiragana :サンダル
Tiếng Việt :Dây
Ví Dụ :ビーチサンダル持ってくりゃよかった。足の裏がやけそう
Dịch :lẽ ra tôi nên mua một vài đôi xăng đan, gan bàn chân của tôi hình như đang rộp lên
Bài Tập :   
7サンドイッチ
Hiragana :サンドイッチ
Tiếng Việt :sandwich
Ví Dụ :サンドイッチマンが持つ広告板
Dịch :Bảng yết thị (biển quảng cáo, bảng quảng cáo) do người bán bánh sandwich mang theo
Bài Tập :   
8残念
Hiragana :ざんねん
Âm Hán :Tàn:Niệm
Tiếng Việt :Đáng tiếc
Ví Dụ :弊社の製品をお気に召していただけなかったようで、誠に残念です。
Dịch :tôi rất tiếc vì sản phẩm của chúng tôi không đáp ứng được yêu cầu của ông
Bài Tập :   
9市
Hiragana :じ
Âm Hán :Thị
Tiếng Việt :Chữ
Ví Dụ :市は財政困難に陥っている。
Dịch :Thành phố rơi vào khó khăn về tài chính.
Bài Tập :   
10試合
Hiragana :しあい
Âm Hán :Thí:Hợp
Tiếng Việt :Trận đấu
Ví Dụ :彼は私に試合始めるようキューを出した
Dịch :Anh ấy đưa cho tôi gậy thụt bi-a để bắt đầu trận đấu.
Bài Tập :   
11仕方
Hiragana :しかた
Âm Hán :Sĩ:Phương
Tiếng Việt :Cách làm
Ví Dụ :10年から15年もたてば何でも時代遅れに見えるのは仕方がないことだ
Dịch :Việc ta có thể nhìn thấy bất cứ cái gì cũng lạc hậu đến 1 hoặc 15 năm là không còn cách nào khác
Bài Tập :   
12しかる
Hiragana :しかる
Tiếng Việt :La rầy
Ví Dụ :公共図書館でうるさくしている(人)をしかる
Dịch :mắng người đang làm ồn tại thư viện công cộng
13試験
Hiragana :しけん
Âm Hán :Thí:Nghiệm
Tiếng Việt :Kỳ thi ,cuộc thi
Ví Dụ :梯子試験
Dịch :phương pháp thang
Bài Tập :   
14事故
Hiragana :じこ
Âm Hán :Sự:Cố
Tiếng Việt :Tai nạn
Ví Dụ :事故の後、その男性は敬けんな仏教徒になった
Dịch :Sau vụ tai nạn, người đàn ông trở thành một tín đồ trung thành của Phật giáo.
Bài Tập :   
15地震
Hiragana :じしん
Âm Hán :Địa:Chấn
Tiếng Việt :Động đất
Ví Dụ :その地震の後、ほとんどの列車が運休していた
Dịch :sau trận động đất đó, hầu hết các chuyến tàu đều ngừng hoạt động .
Bài Tập :   
16時代
Hiragana :じだい
Âm Hán :Thời:Đại
Tiếng Việt :Thời đại
Ví Dụ :氷河時代
Dịch :thời kỳ băng hà
Bài Tập :   
17下着
Hiragana :したぎ
Âm Hán :Hạ:Trứ
Tiếng Việt :Đồ lót
Ví Dụ :いろいろなエロチックな下着を身に着ける
Dịch :mặc nhiều quần áo lót mỏng manh gợi tình
18支度
Hiragana :したく
Âm Hán :Chi:Độ
Tiếng Việt :Chuẩn bị
Ví Dụ :食事の支度ができた
Dịch :cơm đã chuẩn bị xong
19しっかり
Hiragana :しっかり
Tiếng Việt :Vững chắc
Ví Dụ :木の枝にしっかりとしがみついていた
Dịch :khói ám đầy lên cành cây
Bài Tập :   
20失敗
Hiragana :しっぱい
Âm Hán :Thất:Bại
Tiếng Việt :Thất bại
Ví Dụ :仕事の中の 軽はずみは失敗になる
Dịch :Hấp tấp trong công việc sẽ dẫn đến thất bại.
Bài Tập :   
21辞典
Hiragana :じてん
Âm Hán :Từ:Điển
Tiếng Việt :Từ điển
Ví Dụ :英和辞典を手元に置いておく
Dịch :giữ từ điển Anh - Nhật trong tay
22品物
Hiragana :しなもの
Âm Hán :Phẩm:Vật
Tiếng Việt :Hàng hóa
Ví Dụ :珍奇な品物
Dịch :Hàng hóa quý hiếm
Bài Tập :   
23しばらく
Hiragana :しばらく
Tiếng Việt :Một lúc ,trong khi
Ví Dụ :しばらく仕事ともおさらばである
Dịch :tạm rời công việc một thời gian
Bài Tập :   
24島
Hiragana :しま
Âm Hán :Đảo
Tiếng Việt :Hòn đảo
Ví Dụ :徳川幕府は外国からの影響を恐れ、日本を孤立した島国のままにした
Dịch :Mạc Phủ Tokugawa đã giúp Nhật Bản tránh khỏi tác động bên ngoài, giữ cho Nhật bản mãi là quốc đảo độc lập.
Bài Tập :   
25市民
Hiragana :しみん
Âm Hán :Thị:Dân
Tiếng Việt :Nhân dân
Ví Dụ :その計画案が連邦議会で採択されれば一般市民が損害を被ることになる
Dịch :dân chúng sẽ chịu thiệt hại nếu quốc hội Liên bang thông qua kế hoạch đó
Bài Tập :   
< Bài 10   ●●   Bài 12 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"