| 1戻る |
|---|
|
Hiragana :もどる
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :Trở lại
Ví Dụ :〜に戻る
Dịch :trở lại như cũ (gốc ban đầu)
|
| 2木綿 |
|---|
|
Hiragana :もめん
Âm Hán :Mộc:Miên
Tiếng Việt :Bông
Ví Dụ :木綿は他の繊維に比べて, 水に強いのが特長です.
Dịch :Sợi bông so với các loại sợi khác, có khả năng chịu nước tốt hơn
|
| 3もらう |
|---|
|
Hiragana :もらう
Tiếng Việt :Nhận
Ví Dụ :浣腸をしてもらう
Dịch :Được rửa ruột
|
| 4森 |
|---|
|
Hiragana :もり
Âm Hán :Sâm
Tiếng Việt :Rừng
Ví Dụ :高森さんとは共通のお友達を通じて知り合いました。
Dịch :Tôi biết anh Takamori thông qua những người bạn chung.
|
| 5焼く |
|---|
|
Hiragana :やく
Âm Hán :Thiêu
Tiếng Việt :Nướng
Ví Dụ :舌を焼くような辛い味
Dịch :Vị cay nồng đến bỏng lưỡi.
|
| 6約束 |
|---|
|
Hiragana :やくそく
Âm Hán :Ước:Thúc
Tiếng Việt :Hứa ,lời hứa
Ví Dụ :彼らは大学を出たら直ぐ一緒になろうと約束した。
Dịch :Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.
|
| 7役に立つ |
|---|
|
Hiragana :やくにたつ
Âm Hán :Dịch:Lập
Tiếng Việt :Có ích
Ví Dụ :この本はあなたの役に立つ。
Dịch :Quyển sách này rất có ích cho bạn.
|
| 8焼ける |
|---|
|
Hiragana :やける
Âm Hán :Thiêu
Tiếng Việt :Sém ,nướng,rán
|
| 9優しい |
|---|
|
Hiragana :やさしい
Âm Hán :Ưu
Tiếng Việt :Dễ tính ,đoan trang
Ví Dụ :彼の優しい物腰は猫かぶりさ、彼は本当はとんだ狼さ。
Dịch :Hắn ta khoác lên mình một phong cách cư xử hiền lành tử tế nhưng thực ra hắn là một con cáo già.
|
| 10痩せる |
|---|
|
Hiragana :やせる
Âm Hán :SẤU
Tiếng Việt :Ốm yếu,gầy
Ví Dụ :身が痩せるほど心配しても、借金が軽くなるわけじゃない。
Dịch :Dù bạn lo lắng đến gầy cả người nhưng tiền vay vẫn không giảm cho đâu.
|
| 11やっと |
|---|
|
Hiragana :やっと
Tiếng Việt :Cuối cùng
Ví Dụ :心がやっと平成になった
Dịch :lòng trở nên bình tĩnh
|
| 12やはり/やっぱり |
|---|
|
Hiragana :やはり/やっぱり
Tiếng Việt :Quả thật là
|
| 13止む |
|---|
|
Hiragana :やむ
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Dừng lại
Ví Dụ :音楽を聴くと泣き止む
Dịch :nó nín khóc ngay khi nghe tiếng nhạc
|
| 14止める |
|---|
|
Hiragana :やめる
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Dừng lại
|
| 15柔らかい |
|---|
|
Hiragana :やわらかい
Âm Hán :Nhu
Tiếng Việt :Mềm
Ví Dụ :硬い[柔らかい]髪
Dịch :tóc cứng (mềm)
|
| 16湯 |
|---|
|
Hiragana :ゆ
Âm Hán :Thang
Tiếng Việt :Nước sôi
Ví Dụ :ぬるま湯に漬かったような状態を打破する
Dịch :Phá vỡ trạng thái yên ổn bình lặng.
|
| 17輸出 |
|---|
|
Hiragana :ゆしゅつ
Âm Hán :Thâu:Xuất
Tiếng Việt :Xuất khẩu
Ví Dụ :AのBへの輸出を許可する
Dịch :cho phép xuất khẩu của A sang B
|
| 18輸入 |
|---|
|
Hiragana :ゆにゅう
Âm Hán :Thâu:Nhập
Tiếng Việt :Nhập khẩu
Ví Dụ :...から商品を輸入する
Dịch :nhập khẩu thương phẩm từ...
|
| 19指 |
|---|
|
Hiragana :ゆび
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Ngón tay
Ví Dụ :友人の指の大きなダイヤモンドを見て, 嫉妬心がむらむらと起こった.
Dịch :Cô ấy đã bị lòng đố kỵ làm mờ mắt khi nhìn thấy chiếc nhẫn kim cương trên tay bạn mình.
|
| 20指輪 |
|---|
|
Hiragana :ゆびわ
Âm Hán :Chỉ:Luân
Tiếng Việt :Nhẫn đeo tay
Ví Dụ :エメラルドの指輪
Dịch :nhẫn ngọc lục bảo
|
| 21夢 |
|---|
|
Hiragana :ゆめ
Âm Hán :Mộng
Tiếng Việt :Giấc mơ,mơ ước
Ví Dụ :そんなくだらない本に夢中になれるなんて、うらやましいね
Dịch :Tôi phát ghen với anh đấy, tôi không làm sao có hứng để đọc nổi một quyển sách chán ngắt như vậy.
|
| 22揺れる |
|---|
|
Hiragana :ゆれる
Âm Hán :Dao
Tiếng Việt :Rung,lắc
|
| 23用 |
|---|
|
Hiragana :よう
Âm Hán :Dụng
Tiếng Việt :Sử dụng
Ví Dụ :彼は自分の発明を応用しようとした。
Dịch :Ông ta cố gắng ứng dụng phát minh của mình.
|
| 24用意 |
|---|
|
Hiragana :ようい
Âm Hán :Dụng:Ý
Tiếng Việt :Chuẩn bị
Ví Dụ :位置に着いて、用意、ドン。
Dịch :Vào vị trí, chuẩn bị, đi !
|
| 25用事 |
|---|
|
Hiragana :ようじ
Âm Hán :Dụng:Sự
Tiếng Việt :Việc riêng
Ví Dụ :用事を言付ける
Dịch :nhắn tin việc bận
|