Từ Vựng Bài 24
1戻る
Hiragana :もどる
Âm Hán :Lệ
Tiếng Việt :Trở lại
Ví Dụ :〜に戻る
Dịch :trở lại như cũ (gốc ban đầu)
Bài Tập :   
2木綿
Hiragana :もめん
Âm Hán :Mộc:Miên
Tiếng Việt :Bông
Ví Dụ :木綿は他の繊維に比べて, 水に強いのが特長です.
Dịch :Sợi bông so với các loại sợi khác, có khả năng chịu nước tốt hơn
3もらう
Hiragana :もらう
Tiếng Việt :Nhận
Ví Dụ :浣腸をしてもらう
Dịch :Được rửa ruột
Bài Tập :   
4森
Hiragana :もり
Âm Hán :Sâm
Tiếng Việt :Rừng
Ví Dụ :高森さんとは共通のお友達を通じて知り合いました。
Dịch :Tôi biết anh Takamori thông qua những người bạn chung.
Bài Tập :   
5焼く
Hiragana :やく
Âm Hán :Thiêu
Tiếng Việt :Nướng
Ví Dụ :舌を焼くような辛い味
Dịch :Vị cay nồng đến bỏng lưỡi.
6約束
Hiragana :やくそく
Âm Hán :Ước:Thúc
Tiếng Việt :Hứa ,lời hứa
Ví Dụ :彼らは大学を出たら直ぐ一緒になろうと約束した。
Dịch :Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.
Bài Tập :   
7役に立つ
Hiragana :やくにたつ
Âm Hán :Dịch:Lập
Tiếng Việt :Có ích
Ví Dụ :この本はあなたの役に立つ。
Dịch :Quyển sách này rất có ích cho bạn.
Bài Tập :   
8焼ける
Hiragana :やける
Âm Hán :Thiêu
Tiếng Việt :Sém ,nướng,rán
9優しい
Hiragana :やさしい
Âm Hán :Ưu
Tiếng Việt :Dễ tính ,đoan trang
Ví Dụ :彼の優しい物腰は猫かぶりさ、彼は本当はとんだ狼さ。
Dịch :Hắn ta khoác lên mình một phong cách cư xử hiền lành tử tế nhưng thực ra hắn là một con cáo già.
Bài Tập :   
10痩せる
Hiragana :やせる
Âm Hán :SẤU
Tiếng Việt :Ốm yếu,gầy
Ví Dụ :身が痩せるほど心配しても、借金が軽くなるわけじゃない。
Dịch :Dù bạn lo lắng đến gầy cả người nhưng tiền vay vẫn không giảm cho đâu.
11やっと
Hiragana :やっと
Tiếng Việt :Cuối cùng
Ví Dụ :心がやっと平成になった
Dịch :lòng trở nên bình tĩnh
Bài Tập :   
12やはり/やっぱり
Hiragana :やはり/やっぱり
Tiếng Việt :Quả thật là
13止む
Hiragana :やむ
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Dừng lại
Ví Dụ :音楽を聴くと泣き止む
Dịch :nó nín khóc ngay khi nghe tiếng nhạc
14止める
Hiragana :やめる
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Dừng lại
Bài Tập :   
15柔らかい
Hiragana :やわらかい
Âm Hán :Nhu
Tiếng Việt :Mềm
Ví Dụ :硬い[柔らかい]髪
Dịch :tóc cứng (mềm)
16湯
Hiragana :ゆ
Âm Hán :Thang
Tiếng Việt :Nước sôi
Ví Dụ :ぬるま湯に漬かったような状態を打破する
Dịch :Phá vỡ trạng thái yên ổn bình lặng.
Bài Tập :   
17輸出
Hiragana :ゆしゅつ
Âm Hán :Thâu:Xuất
Tiếng Việt :Xuất khẩu
Ví Dụ :AのBへの輸出を許可する
Dịch :cho phép xuất khẩu của A sang B
Bài Tập :   
18輸入
Hiragana :ゆにゅう
Âm Hán :Thâu:Nhập
Tiếng Việt :Nhập khẩu
Ví Dụ :...から商品を輸入する
Dịch :nhập khẩu thương phẩm từ...
Bài Tập :   
19指
Hiragana :ゆび
Âm Hán :Chỉ
Tiếng Việt :Ngón tay
Ví Dụ :友人の指の大きなダイヤモンドを見て, 嫉妬心がむらむらと起こった.
Dịch :Cô ấy đã bị lòng đố kỵ làm mờ mắt khi nhìn thấy chiếc nhẫn kim cương trên tay bạn mình.
Bài Tập :   
20指輪
Hiragana :ゆびわ
Âm Hán :Chỉ:Luân
Tiếng Việt :Nhẫn đeo tay
Ví Dụ :エメラルドの指輪
Dịch :nhẫn ngọc lục bảo
Bài Tập :   
21夢
Hiragana :ゆめ
Âm Hán :Mộng
Tiếng Việt :Giấc mơ,mơ ước
Ví Dụ :そんなくだらない本に夢中になれるなんて、うらやましいね
Dịch :Tôi phát ghen với anh đấy, tôi không làm sao có hứng để đọc nổi một quyển sách chán ngắt như vậy.
Bài Tập :   
22揺れる
Hiragana :ゆれる
Âm Hán :Dao
Tiếng Việt :Rung,lắc
23用
Hiragana :よう
Âm Hán :Dụng
Tiếng Việt :Sử dụng
Ví Dụ :彼は自分の発明を応用しようとした。
Dịch :Ông ta cố gắng ứng dụng phát minh của mình.
Bài Tập :   
24用意
Hiragana :ようい
Âm Hán :Dụng:Ý
Tiếng Việt :Chuẩn bị
Ví Dụ :位置に着いて、用意、ドン。
Dịch :Vào vị trí, chuẩn bị, đi !
Bài Tập :   
25用事
Hiragana :ようじ
Âm Hán :Dụng:Sự
Tiếng Việt :Việc riêng
Ví Dụ :用事を言付ける
Dịch :nhắn tin việc bận
Bài Tập :   
< Bài 23   ●●   Bài 25 >  
 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"