| 1歯医者 |
|---|
|
Hiragana :はいしゃ
Âm Hán :Xỉ:Y:Giả
Tiếng Việt :Bác sỹ nha khoa
Ví Dụ :歯磨きしなかったら虫歯になるわよ。そしたら歯医者さんに連れてくからね!
Dịch :Con sẽ bị sâu răng nếu không đánh răng. Và mẹ sẽ phải đưa con đến gặp bác sĩ nha khoa
|
| 2運ぶ |
|---|
|
Hiragana :はこぶ
Âm Hán :Vận
Tiếng Việt :Vận chuyển
Ví Dụ :作物を荷車で市へ運ぶ。
Dịch :Đưa hoa màu lên xe mang ra chợ bán.
|
| 3始める |
|---|
|
Hiragana :はじめる
Âm Hán :Thủy
Tiếng Việt :Bắt đầu
Ví Dụ :〜との直接協議を始める
Dịch :Bắt đầu thảo luận trực tiếp với~
|
| 4場所 |
|---|
|
Hiragana :ばしょ
Âm Hán :Tràng,trường:Sở
Tiếng Việt :Nơi chốn
Ví Dụ :故郷とは、心を残してきた場所
Dịch :Cố hương (quê hương) là nơi trái tim chúng ta ở đó
|
| 5はず |
|---|
|
Hiragana :はず
Tiếng Việt :Chắc chắn
Ví Dụ :もし見つかっていたら、忘れ物預かり所にあるはずです。代わりに電話しましょう
Dịch :nếu nó bị mất, có thể nó ở phòng giữ hành lý. Tôi sẽ gọi điện thoại giúp bạn
|
| 6恥ずかし |
|---|
|
Hiragana :はずかしい
Âm Hán :Sỉ
Tiếng Việt :Mắc cỡ
Ví Dụ :恥ずかしくて穴があったら入りたい気持ちだった。
Dịch :Tôi xấu hổ đến mức muốn chui xuống một cái lỗ nào đấy.
|
| 7パソコン |
|---|
|
Hiragana :パソコン
Tiếng Việt :Máy tính xách tay
Ví Dụ :パソコンや電子メールの原理
Dịch :Nguyên lý về máy tính và thư điện tử
|
| 8発音 |
|---|
|
Hiragana :はつおん
Âm Hán :Phát:Âm
Tiếng Việt :Phát âm
Ví Dụ :口蓋垂振動音で発音する
Dịch :phát âm bằng âm rung động lưỡi gà
|
| 9はっきり |
|---|
|
Hiragana :はっきり
Tiếng Việt :Rõ ràng
Ví Dụ :一目でははっきりしない
Dịch :không rõ ràng ở cái nhìn đầu tiên
|
| 10花見 |
|---|
|
Hiragana :はなみ
Âm Hán :Hoa:Kiến
Tiếng Việt :Ngắm pháo hoa
Ví Dụ :お花見スポットを確保するためにキャンプする
Dịch :cắm trại để giữ chỗ ngắm hoa
|
| 11林 |
|---|
|
Hiragana :はやし
Âm Hán :Lâm
Tiếng Việt :Rừng thưa
Ví Dụ :原生林を維持する
Dịch :Duy trì rừng nguyên sinh
|
| 12払う |
|---|
|
Hiragana :はらう
Âm Hán :Phất
Tiếng Việt :Trả
Ví Dụ :契約の手付け金を払う
Dịch :Trả tiền đặt cọc cho 1 hợp đồng
|
| 13番組 |
|---|
|
Hiragana :ばんぐみ
Âm Hán :Phiên:Tổ
Tiếng Việt :Chương trình phát thanh
Ví Dụ :彼女はあの番組の出演で売り出す
Dịch :nhờ biểu diễn tiết mục ấy mà cô ta đã nổi tiếng
|
| 14反対 |
|---|
|
Hiragana :はんたい
Âm Hán :Phản:Đối
Tiếng Việt :Đối lập
Ví Dụ :決選投票は賛成264票、反対251票で、可決には267票の賛成票が必要だった
Dịch :Cuộc bầu cử cuối cùng có 264 phiếu tán thành, 251 phiếu phản đối. Thực tế cần 267 phiếu tán thành
|
| 15ハンドバッグ |
|---|
|
Hiragana :ハンドバッグ
Tiếng Việt :Túi xách
Ví Dụ :ペンを探そうとハンドバッグを開けた
Dịch :mở cặp để tìm bút
|
| 16日 |
|---|
|
Hiragana :ひ
Âm Hán :Nhật
Tiếng Việt :Ngày ,mặt trời
Ví Dụ :そうね、日韓で協力してこのイベントを主催しているから、ファンも協力するかもしれないわ。
Dịch :Nam Triều Tiên và Nhật Bản cùng hợp tác đăng cai sự kiện, những người hâm mô cũng sẽ hợp tác với nhau
|
| 17火 |
|---|
|
Hiragana :ひ
Âm Hán :Hỏa
Tiếng Việt :Lửa
Ví Dụ :巨大な火力
Dịch :Hỏa lực rất lớn
|
| 18ピアノ |
|---|
|
Hiragana :ピアノ
Tiếng Việt :Đàn piano
Ví Dụ :ピアノの曲に合わせて踊りなさい。
Dịch :Hãy nhảy theo điệu nhạc của đàn piano
|
| 19光 |
|---|
|
Hiragana :ひかり
Âm Hán :Quang
Tiếng Việt :Sáng ,ánh sáng
Ví Dụ :光合成電子伝達反応
Dịch :Phản ứng truyền đạt điện tử quang hợp
|
| 20ひかる |
|---|
|
Hiragana :ひかる
Tiếng Việt :Chiếu sáng
|
| 21引き出し |
|---|
|
Hiragana :ひきだし
Âm Hán :Dẫn:Xuất
Tiếng Việt :Ngăn kéo
Ví Dụ :最低_日前の引き出し予告
Dịch :thông báo rút tiền trước ít nhất là...ngày
|
| 22引き出す |
|---|
|
Hiragana :ひきだす
Âm Hán :Dẫn:Xuất
Tiếng Việt :Kéo ra,rút ra
Ví Dụ :彼の演技は、観客から何らかの反応を引き出すだろう
Dịch :diễn xuất của anh ta chắc sẽ gây cho khán giả những cảm xúc
|
| 23ひげ |
|---|
|
Hiragana :ひげ
Tiếng Việt :Râu
Ví Dụ :クジラのひげ
Dịch :xương cá voi
|
| 24飛行場 |
|---|
|
Hiragana :ひこうじょう
Âm Hán :Phi:Hành:Tràng,trường
Tiếng Việt :Sân bay
|
| 25久しぶり |
|---|
|
Hiragana :ひさしぶり
Âm Hán :Cửu
Tiếng Việt :Sau một thời gian dài
Ví Dụ :久しぶりに北鎌倉で降りて、円覚寺、建長寺から鶴ヶ岡八幡宮へと歩いてみようかな。
Dịch :Lâu lắm rồi tôi mới lại đi tàu Kitakamakura, đến thăm chùa Enkaku, chùa Kencho và sau đó là Tsurugaoka Hachimangu
|