| 1事務所 |
|---|
|
Hiragana :じむしょ
Âm Hán :Sự:Vụ:Sở
Tiếng Việt :Văn phòng
Ví Dụ :私たちは事務所のそばのお食事処で打ち合わせをした
Dịch :chúng tôi đã họp ở một nhà hàng gần văn phòng
|
| 2社会 |
|---|
|
Hiragana :しゃかい
Âm Hán :Xã:Hội
Tiếng Việt : Xã hội
Ví Dụ :広告社会
Dịch :đại lý quảng cáo (công ty quảng cáo)
|
| 3社長 |
|---|
|
Hiragana :しゃちょう
Âm Hán :Xã:Trường
Tiếng Việt :Giám đốc
Ví Dụ :昨日開かれた年次株主総会で、彼が社長・役員会から引退することが正式に発表された
Dịch :tại cuộc họp hội đồng cổ đông thường niên tổ chức ngày hôm qua, đã thông báo chính thức việc ông ấy từ chức chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị
|
| 4邪魔 |
|---|
|
Hiragana :じゃま
Âm Hán :Tà:Ma
Tiếng Việt :Cản trở
Ví Dụ :いずれそのうちお邪魔に上がります
Dịch :Tôi sẽ đến thăm bạn vào một ngày nào đó.
|
| 5ジャム |
|---|
|
Hiragana :ジャム
Tiếng Việt :Mứt
Ví Dụ :苺ジャムの(赤)色
Dịch :màu của mứt dâu tây
|
| 6自由 |
|---|
|
Hiragana :じゆう
Âm Hán :Tự:Do
Tiếng Việt :Tự do
Ví Dụ :選択の自由
Dịch :sự tự do lựa chọn
|
| 7習慣 |
|---|
|
Hiragana :しゅうかん
Âm Hán :Tập:Quán
Tiếng Việt :Tập quán
Ví Dụ :口腔(悪)習慣
Dịch :thói quen xấu trong khoang miệng
|
| 8住所 |
|---|
|
Hiragana :じゅうしょ
Âm Hán :Trụ:Sở
Tiếng Việt :Địa chỉ
Ví Dụ :このページの上部に印刷されている旧住所および電話番号は11月14日をもって廃止となります。新住所、電話番号、FAX番号を控えておいてくださいますようお願い致します。
Dịch :địa chỉ và điện thoại của văn phòng cũ được ghi ở đầu trang sẽ không dùng nữa kể từ 14 tháng 11. Xin vui lòng ghi lạI số và địa chỉ mới để liên hệ về sau. Xin chân thành cảm ơn
|
| 9柔道 |
|---|
|
Hiragana :じゅうどう
Âm Hán :Nhu:Đạo
Tiếng Việt :Võ judo
Ví Dụ :柔道の方は些か心得があるのですが,剣道の方はからっきしだめです。
Dịch :Về Judo thì tôi có biết một chút nhưng về kiếm đạo thì tôi chẳng biết gì.
|
| 10十分 |
|---|
|
Hiragana :じゅうぶん
Âm Hán :Thập:PHÂN
Tiếng Việt :Đủ
Ví Dụ :基礎知識を十分理解して
Dịch :hiểu rõ kiến thức cơ sở
|
| 11出席 |
|---|
|
Hiragana :しゅっせき
Âm Hán :Xuất:Tịch
Tiếng Việt :Tham dự,có mặt
Ví Dụ :私の学校の英語の先生の中には毎年東京で行われる夏の研究合宿に出席する人がいる。
Dịch :Có một vài giáo viên tiếng Anh ở trường tôi tham dự trại huấn luyện vào mùa hè được tổ chức ở Tokyo.
|
| 12出発 |
|---|
|
Hiragana :しゅっぱつ
Âm Hán :Xuất:Phát
Tiếng Việt :Xuất phát
Ví Dụ :出発の_分前に搭乗案内のアナウンスをかける
Dịch :thông báo hướng dẫn lên máy bay trước khi cất cánh khoảng ... phút
|
| 13趣味 |
|---|
|
Hiragana :じゅんび
Âm Hán :Thú:Vị
Tiếng Việt :Chuẩn bị
Ví Dụ :濃厚な趣味
Dịch :cảm hứng dạt dào
|
| 14紹介 |
|---|
|
Hiragana :しょうかい
Âm Hán :Thiệu:Giới
Tiếng Việt :Giới thiệu
Ví Dụ :インターネット放送に関するホームページを紹介します
Dịch :Giới thiệu các trang chủ liên quan đến internet đại chúng
|
| 15小学校 |
|---|
|
Hiragana :しょうがっこう
Âm Hán :Tiểu:Học:Giáo
Tiếng Việt :Trường tiểu học
Ví Dụ :都心の過疎化に伴い廃校になる小学校が増えている.
Dịch :Sự di dân ra các thành phố lớn kéo theo ngày càng nhiều ngôi trường tiểu học ở các vùng ngoại ô bị bỏ hoang.
|
| 16小説 |
|---|
|
Hiragana :しょうせつ
Âm Hán :Tiểu:Thuyết
Tiếng Việt :Tiểu thuyết
Ví Dụ :怪奇小説を読む
Dịch :Đọc tiểu thuyết ly kỳ
|
| 17招待 |
|---|
|
Hiragana :しょうたい
Âm Hán :Chiêu:Đãi
Tiếng Việt :Mời
Ví Dụ :工場1日見学にご招待致します
Dịch :chúng tôi mời ông tham quan nhà máy chúng tôi trong một ngày
|
| 18承知 |
|---|
|
Hiragana :しょうち
Âm Hán :Thừa:Tri
Tiếng Việt :Đồng ý
Ví Dụ :その中古車を買ったとき、修理のためにあちこち手を加える必要があるのは承知していた
Dịch :Khi mua chiếc xe cũ ấy, tôi đã biết rằng phải sửa và thay thế nhiều chỗ.
|
| 19将来 |
|---|
|
Hiragana :しょうらい
Âm Hán :Tướng:Lai
Tiếng Việt :Tương lai
Ví Dụ :将来コンピューターのプログラマーになろうと考えています。
Dịch :Tôi dự định tương lai sẽ trở thành một lập trình viên máy tính.
|
| 20食事 |
|---|
|
Hiragana :しょくじ
Âm Hán :Thực:Sự
Tiếng Việt :Bữa ăn
Ví Dụ :一日3回規則的に食事をする
Dịch :ăn đều đặn 3 bữa 1 ngày
|
| 21食料品 |
|---|
|
Hiragana :しょくりょうひん
Âm Hán :Thực:Liệu:Phẩm
Tiếng Việt :Nguyên liệu nấu ăn
Ví Dụ :(食料品店のレジでくれる)買物袋
Dịch :túi đựng đồ được cho ở quầy tính tiền tại cửa hàng thực phẩm
|
| 22女性 |
|---|
|
Hiragana :じょせい
Âm Hán :Nữ:Tính
Tiếng Việt :Giới nữ
Ví Dụ :集まったのは半ば女性だった
Dịch :những người tập trung ở đây một nửa là nữ
|
| 23知らせる |
|---|
|
Hiragana :しらせる
Âm Hán :Tri
Tiếng Việt :Thông báo
Ví Dụ :〜知らせる
Dịch :lén thông báo
|
| 24調べる |
|---|
|
Hiragana :しらべる
Âm Hán :Điều
Tiếng Việt :Tìm hiểu, điều tra
Ví Dụ :(人)の系図を調べる
Dịch :Điều tra về phả hệ của ai đó
|
| 25人口 |
|---|
|
Hiragana :じんこう
Âm Hán :Nhân:Khẩu
Tiếng Việt :Dân số
Ví Dụ :郊外人口
Dịch :dân số sinh sống ở vùng ngoại ô
|