Minna no nihongo Hán Tự Bài 25

Minna no hihongo Hán Tự bài 25

HÁN TỰ

BÀI TẬP

送 : Tống

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Tống

Nghĩa

Gửi

Âm On

ソオ

Âm Kun

おく_る

Ví dụ

おく
Gửi
放送
ほうそう
Quảng bá
郵送する
ゆうそうする
Thư
送料する
そうりょうする
để bưu chính
送別会
そうべつかい
Bữa tiệc chia tay
送信する
そうしんする
Gởi

洗 : Tiển

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Tiển

Nghĩa

Giặt

Âm On

セン

Âm Kun

おら_う

Ví dụ

洗う
あらう
Rửa
お手洗い
おてあらい
Phòng vệ sinh
洗濯する
せんたくする
Rửa
洗剤
せんざい
Bột giặt
洗顔
せんがん
Rửa mặt
洗礼
せんれい
Phép rửa

急 : Cấp

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Cấp

Âm On

キュウ

Âm Kun

いそ_ぐ

Ví dụ

急に
きゅうに
đột ngột
急ぐ
いそぐ
Vội vàng
急行
きゅうこう
Phát biểu
特急
とっきゅう
Tốc hành
至急
しきゅう
Khẩn cấp
緊急
きんきゅう
Khẩn cấp

開 : Khai

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Khai

Nghĩa

mở

Âm On

カイ

Âm Kun

ひ_らく

Ví dụ

開く
あく
Mở
開ける
あける
Mở
開く
あく
Mở
開始する
かいしする
Bắt đầu
開店
かいてん
Mở ra
公開
こうかい
Xuất bản

閉 : Bế

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Bế

Nghĩa

đóng

Ví dụ

閉まる
しまる
Gần
閉める
しめる
Gần
閉じる
とじる
Gần
閉会する
へいかいする
đóng cửa để
閉店
へいてん
đóng
閉鎖
へいさ
đóng kín

押 : áp

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

áp

Nghĩa

đóng,đẩy

Ví dụ

押す
おす
đẩy
押入れ
おしいれ
Phòng riêng
押さえる
おさえる
Giữ
押し出す
おしだす
đuổi
押収する
おうしゅうする
Chiếm

引 : Dẫn

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Dẫn

Nghĩa

Kéo

Âm On

イン

Ví dụ

引く
ひく
Kéo
引き出し
ひきだし
Ngăn kéo
引き出す
ひきだす
Rút ra
引っ越す
ひっこす
Chuyển động
引き分け
ひきわけ
Rút ra
割り引き
わりびき
Giảm giá

思 : Tư

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Nghĩa

Nghĩ

Âm On

Âm Kun

おも_う

Ví dụ

思う
おもう
Tôi nghĩ
思い出す
おもいだす
Nhớ lại
思い出す
おもいだす
Nhớ lại
思いがけない
おもいがけない
Bất ngờ
思い切り
おもいきり
Sự từ chức
不思議な
ふしぎな
Lạ lùng

知 : Tri

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Tri

Nghĩa

Biết

Âm On

Âm Kun

し_る

Ví dụ

知る
しる
Biết
知らせる
しらせる
Báo
知り合い
しりあい
Sự quen biết
承知する
しょうちする
Hãy nhận biết
知人
ちじん
Sự quen biết
知識
ちしき
Kiến thức

考 : Khảo

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Khảo

Nghĩa

Nghĩ

Âm On

コオ

Ví dụ

考える
かんがえる
Nghĩ
考える
かんがえる
Nghĩ
考え方
かんがえかた
Cách suy nghĩ
参考
さんこう
Tài liệu tham khảo
考慮する
こうりょする
Xem xét
考古学
こうこがく
Khảo cổ học

死 : Tử

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Tử

Nghĩa

Chết

Âm On

Âm Kun

しぬ

Ví dụ

死ぬ
しぬ
Chết
Sự chết
死体
したい
Tử thi
必死
ひっし
điên cuồng
死亡
しぼう
Sự chết
安楽死
あんらくし
Chết không đau đớn
Câu: 1 そうじ?
  
     
Câu: 2 せんたく?
  
     
Câu: 3 この じむしょは ぎんこうや ゆうびんきょくに ちかいので とても べんりです。ぎんこう?
  
     
Câu: 4 あいて?
  
     
Câu: 5 ベッドが 一つ あいたという 電話を いただいたので、 いそいで ひょうきの ははを にゅういん させました。 あいた?
  
     
Câu: 6 私は無理な仕事なのに、ごういん頼まれ手しまった。 ごういん?
  
     
Câu: 7 おこなわれる?
  
     
Câu: 8 しらない?
  
     
Câu: 9 かんがえて?
  
     
Câu: 10 上田さんはつかれて _ ようにねている。 ?
  
     

< LESSON 24   ●●   LESSON 26 >  

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Hán tự N5 tổng hợp

Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3
 X