Minna no nihongo Hán Tự Bài 10

Minna no hihongo Hán Tự bài 10

HÁN TỰ

BÀI TẬP

長 : Trường, trưởng

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Nghĩa

Dài

Âm On

チョオ

Âm Kun

なが_い

Ví dụ

長い
ながい
Dài
社長
しゃちょう
Chủ tịch
部長
ぶちょう
Người quản lý
身長
しんちょう
Chiều cao
長所
ちょうしょ
Lợi ích
長男
ちょうなん
Con trai cả

明 : Minh

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Minh

Nghĩa

Sáng

Âm Kun

あ_かり

Ví dụ

明るい
あかるい
Sáng
明日
あした
Ngày mai
説明
せつめい
Miêu tả
証明書
しょうめいしょ
Giấy chứng nhận
明後日
あさって
Ngày mốt
打ち明ける
うちあける
Tâm sự

好 : Hảo, hiếu

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Hảo, hiếu

Nghĩa

Thích

Âm On

コオ

Ví dụ

好きな
すきな
Ngây thơ
大好きな
だいすきな
Yêu thích
好み
このみ
Sự ưa thích
好む
このむ
Thích
お好み焼き
おこのみやき
Bánh kếp
好意
こうい
ủng hộ

友 : Hữu

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Hữu

Nghĩa

Bạn bè

Âm On

ユウ

Âm Kun

とも

Ví dụ

友達
ともだち
Người bạn
友人
ゆうじん
Người bạn
親友
しんゆう
Bạn thân
友情
ゆうじょう
Tình bạn
友好
ゆうこう
Tình bạn

入 : Nhập

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Nhập

Nghĩa

Nhập,vào

Ví dụ

入る
いる
Vào
入れる
いれる
đặt vào
入り口/入口
いりくち/いりぐち
Lối vào/lối vào
入学する
にゅうがくする
đăng ký học
入院する
にゅういんする
Nhập viện
気に入る
きにいる
Như

出 : Xuất

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Xuất

Nghĩa

Xuất,ra

Ví dụ

出る
でる
Rời khỏi
出かける
でかける
đi ra
出す
だす
đặt ra
出口
でぐち
Lối ra
思い出す
おもいだす
Nhớ lại
輸出
しゅしゅつ
Xuất khẩu

市 : Thị

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Thị

Âm On

Âm Kun

いち

Ví dụ

つくば市
つくばし
Thành phố tsukuba
市長
しちょう
Thị trưởng
市民
しみん
Công dân
市役所
しやくしょ
Toà thị chính
とし
Năm
市場
しじょう
Thị trường

町 : đinh

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

đinh

Âm On

チョオ

Âm Kun

まち

Ví dụ

ちょう
Thành phố
北山町
きたやままち
Thành phố kitayama
町長
ちょうちょう
Thị trưởng
町民
ちょうみん
Dân tỉnh lỵ
城下町
じょうかまち
Thị trấn castle
港町
みなとまち
Thành phố cảng

村 : Thôn

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Thôn

Nghĩa

Làng

Âm On

ソン

Âm Kun

むら

Ví dụ

むら
Làng
田村さん
たむらさん
Tôm phích bột
村長
そんちょう
Trưởng làng
村民
そんみん
Dân làng
農村
のうそん
Nông thôn
市町村
しちょうそん
Thành phố

雨 : Vũ

Vẽ Lại
Câu Hỏi

Âm hán

Nghĩa

Mưa

Âm On

Âm Kun

あめ, あま

Ví dụ

あめ
Mưa
梅雨
つゆ
Mùa mưa
大雨
おおあめ
Mưa nặng hạt
雨季
うき
Mùa mưa
暴風雨
あらし
Bão
雨水
あまみず
Nước mưa
Câu: 1 ながいじ かんでんしゃにのりました。ながい?
  
     
Câu: 2 きょうは いちにちじゅうあめ がふっていましたからほんをよんで いました。 きょう?
  
     
Câu: 3 これは日本のおかしです。 _ 、食べなくてもいいですよ。 ?
  
     
Câu: 4 ともだちは みせで しゃつと すかーとをかいました。 ともだち?
  
     
Câu: 5 ちちも ははも えいごがわかりません。 ちち?
  
     
Câu: 6 でて?
  
     
Câu: 7 としょかん?
  
     
Câu: 8 けん?
  
     
Câu: 9 まち?
  
     
Câu: 10 あめの日 は、あぱあとのへやでおんがくをききます 。 あめ?
  
     

< LESSON 9   ●●   LESSON 11 >  

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Hán tự N5 tổng hợp

Luyện thi Hán tự N5

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3
 X