HÁN TỰ
BÀI TẬP
長 : Trường, trưởng
Âm hán
Trường, trưởngNghĩa
DàiVí dụ
長い
ながい
Dài
社長
しゃちょう
Chủ tịch
部長
ぶちょう
Người quản lý
身長
しんちょう
Chiều cao
長所
ちょうしょ
Lợi ích
長男
ちょうなん
Con trai cả
明 : Minh
Ví dụ
明るい
あかるい
Sáng
明日
あした
Ngày mai
説明
せつめい
Miêu tả
証明書
しょうめいしょ
Giấy chứng nhận
明後日
あさって
Ngày mốt
打ち明ける
うちあける
Tâm sự
好 : Hảo, hiếu
Ví dụ
好きな
すきな
Ngây thơ
大好きな
だいすきな
Yêu thích
好み
このみ
Sự ưa thích
好む
このむ
Thích
お好み焼き
おこのみやき
Bánh kếp
好意
こうい
ủng hộ
友 : Hữu
Ví dụ
友達
ともだち
Người bạn
友人
ゆうじん
Người bạn
親友
しんゆう
Bạn thân
友情
ゆうじょう
Tình bạn
友好
ゆうこう
Tình bạn
入 : Nhập
Ví dụ
入る
いる
Vào
入れる
いれる
đặt vào
入り口/入口
いりくち/いりぐち
Lối vào/lối vào
入学する
にゅうがくする
đăng ký học
入院する
にゅういんする
Nhập viện
気に入る
きにいる
Như
出 : Xuất
Ví dụ
出る
でる
Rời khỏi
出かける
でかける
đi ra
出す
だす
đặt ra
出口
でぐち
Lối ra
思い出す
おもいだす
Nhớ lại
輸出
しゅしゅつ
Xuất khẩu
市 : Thị
Âm hán
ThịNghĩa
Thành phố,chợVí dụ
つくば市
つくばし
Thành phố tsukuba
市長
しちょう
Thị trưởng
市民
しみん
Công dân
市役所
しやくしょ
Toà thị chính
年
とし
Năm
市場
しじょう
Thị trường
町 : đinh
Âm hán
đinhNghĩa
Thị trấn,phốVí dụ
町
ちょう
Thành phố
北山町
きたやままち
Thành phố kitayama
町長
ちょうちょう
Thị trưởng
町民
ちょうみん
Dân tỉnh lỵ
城下町
じょうかまち
Thị trấn castle
港町
みなとまち
Thành phố cảng
村 : Thôn
Ví dụ
村
むら
Làng
田村さん
たむらさん
Tôm phích bột
村長
そんちょう
Trưởng làng
村民
そんみん
Dân làng
農村
のうそん
Nông thôn
市町村
しちょうそん
Thành phố
雨 : Vũ
Ví dụ
雨
あめ
Mưa
梅雨
つゆ
Mùa mưa
大雨
おおあめ
Mưa nặng hạt
雨季
うき
Mùa mưa
暴風雨
あらし
Bão
雨水
あまみず
Nước mưa


