Từ Vựng  qua hình ảnh-chủ đề Đồ Vật P2

Học từ vựng tiếng nhật bằng hình ảnh chủ đề đồ vật P2

時計とけい: Đồng hồ

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 電子腕時計

Nghĩa: Đồng hồ điện tử



かばんかばん: Cặp, túi xách

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 私は身軽でいたいので、かばんにあまり多くを詰め込みたくない

Nghĩa: Tôi muốn đi lại nhẹ nhàng nên tôi không muốn nhét quá nhiều thứ vào cặp.



かさ: Cái ô

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 乳母日で育てられる

Nghĩa: Được nuôi dưỡng bằng sự che chở của mẹ



自動車じどうしゃ: Ô tô

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: イグニッション・コイル (自動車)

Nghĩa: Cuộn đánh lửa (ô tô)



電話でんわ: Điện thoại

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: そうしているのは、とてもたくさんの電話を電波に乗せられるようにするためなんだ。

Nghĩa: Họ làm vậy để có thể nhận được nhiều cuộc điện thoại nhờ sóng điện.



椅子いす: Ghế

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 三脚椅子

Nghĩa: ghế có 3 chân



つくえ: Bàn

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 像はの上に据えてある

Nghĩa: bức tượng đang được đặt ở trên bàn



まど: Cửa sổ

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 銀行の口係は顧客の預金通帳を見せてほしいと言った

Nghĩa: Người trực quầy ngân hàng yêu cầu được xem sổ tiết kiệm của khách hàng.



受付うけつけ: Bàn tiếp tân, thường trực

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 出願書類受付

Nghĩa: Nơi tiếp nhận nộp đơn



くつくつ: Giầy

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: この病気の原因については、いくつかの説がある。

Nghĩa: この病気の原因については、いくつかの説がある。



飛行機ひこうき: Máy bay

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 飛行機の墜落事故で生き残る人はほとんどいない。

Nghĩa: Hầu như không có ai sống sót trong vụ va chạm máy bay.



ふね: Tàu thủy

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 我々はその難破と無線で通信を続けた。

Nghĩa: Chúng tôi giữ liên lạc với chiếc tàu gặp nạn bằng vô tuyến.



電車でんしゃ: Tàu điện

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 電車内の冷房から身を守るためにカーディガンを持ち歩く

Nghĩa: Đi bộ cầm theo chiếc áo khoác len không cổ để phòng trường hợp bật máy lạnh bên trong tàu điện



新幹線しんかんせん: Tàu Shinkansen

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 整備新幹線検討委員会

Nghĩa: ủy ban khảo sát tàu siêu tốc nâng cấp



はしはし: Đũa, đôi đũa

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: もしもの事があっても覚悟はしている.

Nghĩa: Tôi đã chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất



荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 荷物を管理する

Nghĩa: bảo quản hành lý



切符きっぷ: Vé, tấm vé

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 片道切符を行きと帰りで別々に買う

Nghĩa: mua vé một chiều đi và về riêng



封筒ふうとう: Phong bì

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: あて名の書いてない封筒

Nghĩa: Phong bì chưa ghi địa chỉ.



切手きって: Tem

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 米国通運会社小切手

Nghĩa: séc của công ty vận tải Mỹ



石鹸せっけん: Xà phòng

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ:

Nghĩa:



時刻表じこくひょう: Thời gian biểu

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 時刻表を改正する

Nghĩa: thay đổi bảng giờ tàu.



日記にっき: Nhật ký

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 私は西日本のツアーの一環として昨日記念公園を訪れましたが、その時の気分といったら不思議なもので、大変悲しくも感動的でした。

Nghĩa: Ngày hôm qua, tôi đã đến thăm công viên tưởng niệm là một phần trong chuyến du lịch miền tây Nhật Bản, tôi có cảm xúc rất lạ, đó là buồn và xúc động.



帽子ぼうし: mũ

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 帽子をかぶった女の人のかげにいる背の高い男の人が私のことを見ている

Nghĩa: người đàn ông cao lớn đứng sau người phụ nữ đội mũ đang nhìn tôi



化粧品けしょうひん: mỹ phẩm

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: DNAを傷つける恐れがある化粧品の原料

Nghĩa: Thành phần của mỹ phẩm có khả năng gây tổn hại đến đến DNA



まくら: gối

Hán Tự :

Bổ sung:

Ví dụ: 清い心は柔らかいになる。

Nghĩa: một trái tim trong sáng sẽ như một chiếc gối mềm êm ái.



Học Từ Vựng N5

Luyện thi Từ Vựng N5

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3