Tiếng Nhật: CÁCH NÓI TRÊN ĐIỆN THOẠI
Bài 49 : CÁCH NÓI TRÊN ĐIỆN THOẠI

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 電話のかけ方 Điện:Thoại:Phương denwa no kake kata CÁCH NÓI TRÊN ĐIỆN THOẠI
2 A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 Trạch A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ?
3 B: はい、〜でございます。 B : ha i,? de gozai masu. vâng, tôi là ___
4 A: 私は〜と申しますが、〜さんはいらっしゃいますか。 Tư:Thân A : watashi ha? to moushi masu ga,? san ha irasshai masu ka. Tôi là___. Làm ơn cho tôi gặp___
5 B: はい、ちょっとお待ちください Đãi B : ha i, chotto omachi kudasai Vâng, anh/chị chờ một chút
6 C: もしもし、〜ですが、、、、、 C : moshimoshi,? desu ga,,,,, a lô, ___nghe đây ạ
7 A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 Trạch A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ?
8 B: はい、〜でございます。 B : ha i,? de gozai masu. vâng, tôi là ___
9 A: 私は〜と申しますが、〜さんはいらっしゃいますか。 Tư:Thân A : watashi ha? to moushi masu ga,? san ha irasshai masu ka. Tôi là___. Làm ơn cho tôi gặp___
10 B: 〜は外出中ですが。 Ngoại:Xuất:Trung B :? ha gaishutsu chuu desu ga. ___ đi vắng rồi
11 A: ああ、そうですか。あのう、伝言をお願いできますか。 Truyền:Ngôn:Nguyện A : aa, sou desu ka. Ano u, dengon o onegai deki masu ka. Nhờ anh/chị nhắn lại có được không ạ?
12 B: はい、どうぞ。 B : ha i, douzo. Vâng, xin mời
13 A: では、すみませんが、会議は10字に始まるとお伝えください。 Hội:Nghị:Tự:Thủy:Truyền A : de ha, sumimasen ga, kaigi ha 10 ji ni hajimaru to otsutae kudasai. Vâng, nhờ anh/chị nhắn lại là cuộc họp bắt đầu từ 10h
14 B: はい、分かりました。 PHÂN B : ha i, wakari mashi ta. Vâng, được rồi
15 A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 Trạch A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ?
16 B: はい、〜でございます。 B : ha i,? de gozai masu. vâng, tôi là ___
17 A: 私は〜と申しますが、〜さんはいらっしゃいますか。 Tư:Thân A : watashi ha? to moushi masu ga,? san ha irasshai masu ka. Tôi là___. Làm ơn cho tôi gặp___
18 B: 〜はでかけておりますが。 B :? ha dekake te ori masu ga. ___ đi vắng rồi
19 A: 何時ごろお帰りになりますか。 Hà:Thời:Quy A : nan ji goro o kaeri ni nari masu ka. Mấy giờ thì anh/chị ấy về ạ?
20 B: 10時ごろになると思いますが。 Thời:Tư B : 10 ji goro ni naru to omoi masu ga. Tôi nghĩ khoảng 10 giờ
21 A: では、そのころまたお電話します。 Điện:Thoại A : de ha, sono koro mata o denwa shi masu. Vậy thì lúc đó tôi sẽ gọi lại
22 B: そうですか。 B : sou desu ka. Thế à
23 A: 失礼します。 Thất:Lễ A : shitsurei shi masu. Cám ơn anh/chị. Chào anh/chị
24 A: もしもし、〜さんのお宅でいらっしゃいますか。 Trạch A : moshimoshi,? san no o taku de irasshai masu ka. a lô, xin hỏi có phải nhà anh/chị ____ đấy không ạ?
25 B: いいえ、違います Vi B : iie, chigai masu Không, không phải
26 A: あ、失礼しました。 Thất:Lễ A : a, shitsurei shi mashi ta. Ô, tôi xin lỗi
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3