Tiếng Nhật: TÍNH CÁCH và TÍNH CHẤT
Bài 43 : TÍNH CÁCH và TÍNH CHẤT

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 性格・性質 Tính:Cách:Tính:Chất seikaku. seishitsu TÍNH CÁCH và TÍNH CHẤT
2 明るい Minh akarui sáng, vui tươi
3 暗い Ám kurai tối, buồn tẻ
4 優しい Ưu yasashii tốt bụng, hiền lành
5 おとなしい otonashii hiền, trầm
6 冷たい Lãnh tsumetai lạnh
7 厳しい Nghiêm kibishii nghiêm, nghiêm khắc, khắt khe
8 気が長い Khí:Trường ki ga nagai kiên nhẫn, biết chịu đựng
9 気が短い Khí:Đoản ki ga mijikai thiếu kiên nhẫn, nóng tính
10 気が強い Khí:Cường ki ga tsuyoi mạnh mẽ, cứng rắn
11 気が弱い Khí:Nhược ki ga yowai yếu ớt, nhu nhược
12 活発[な] Hoạt:Phát kappatsu [ na ] hoạt bát
13 誠実[な] Thành:Thực seijitsu [ na ] thành thật, trung thực
14 わがまま[な] wagamama [ na ] ích kỉ, tùy tiện
15 まじめ[な] majime [ na ] nghiêm túc, nghiêm chỉnh
16 ふまじめ[な] fuma ji me [ na ] không nghiêm túc, không đứng đắn
17 頑固[な] Ngoan:Cố ganko [ na ] bảo thủ, không nghe người khác, ngoan cố
18 素直[な] Tố:Trực sunao [ na ] dễ bảo, ngoan ngoãn
19 意地悪[な] Ý:Địa:Ác ijiwaru [ na ] có ý xấu, đểu, không chơi đẹp
20 勝ち気[な] Thắng:Khí kachiki [ na ] hiếu thắng, không dễ thua
21 神経質[な] Thần:Kinh:Chất shinkeishitsu [ na ] nhạy cảm, dễ tổn thương
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3