Tiếng Nhật: ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG VÀ DỤNG CỤ
Bài 42 : ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG VÀ DỤNG CỤ

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 事務用品・道具 Sự:Vụ:Dụng:Phẩm:Đạo:Cụ jimu youhin. dougu ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG VÀ DỤNG CỤ
2 ホッチキス hocchikisu cái bấm ghim
3 クリップ kurippu cái kẹp
4 画びょう(押しピン) Họa:Áp gabyou (oshi pin) cái đinh bấm, đinh mũ
5 カッター kattā cái dao rọc
6 はさみ hasami cái kéo
7 セロテープ serotēpu băng dính trong suốt
8 ガムチープ gamuchīpu băng dính keo vải
9 のり nori hồ dán
10 鉛筆削り Duyên:Bút:Tước enpitsu kezuri cái gọt bút chì
11 ファイル fairu cái kẹp tài liệu (file)
12 消しゴム Tiêu keshigomu cục tẩy (bằng cao su)
13 修正液 Tu:Chánh:Dịch shuusei eki bút xóa, dung dịch xóa
14 パンチ panchi cái bấm lỗ
15 電卓 Điện:Trác dentaku máy tính
16 定規(ものさし) Định:Quy jougi (monosashi) cây thước
17 のこぎり nokogiri cái cưa
18 金づち Kim kanaduchi cái búa (bằng kim loại)
19 ペンチ penchi cái kìm
20 ドライバー doraibā cái tua vít
21 とじる tojiru bấm
22 はさむ・とじる hasamu. tojiru kẹp
23 留める Lưu tomeru đóng
24 切る Thiết kiru cắt
25 はる haru dán, dính
26 削る Tước kezuru gọt
27 ファイルする fairu suru kẹp, đóng thành tập
28 消す Tiêu kesu tẩy, xóa
29 (穴を)あける Huyệt (ana o) akeru đục (lỗ), bấm (lỗ)
30 計算する Kế:Toán keisan suru tính toán
31 (線を)引く/測る Tuyến:Dẫn:Trắc (sen o) hiku/ hakaru kẻ (đường)/ đo đạc
32 切る Thiết kiru cắt
33 (くぎを)打つ Đả (kugi o) utsu đóng, gõ
34 挟む/曲げる/切る Hiệp:Khúc:Thiết hasamu/ mageru/ kiru kẹp/ bẻ cong, uốn cong/ cắt
35 (ねじを)締める/緩める Đế:Hoãn (neji o) shimeru/ yurumeru vặn vào, vặn chặt/ vặn ra, tháo ra
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3