Tiếng Nhật: NHỮNG THÔNG TIN BỔ ÍCH
Bài 41 : NHỮNG THÔNG TIN BỔ ÍCH

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 便利情報 Tiện:Lợi:Tình:Báo benri jouhou NHỮNG THÔNG TIN BỔ ÍCH
2 宅配便なら、ペンギン便! Trạch:Phối:Tiện:Tiện takuhai bin nara, pengin bin! Nếu muốn dùng dịch vụ chuyển đồ đến nhà, hãy gọi Penguin
3 旅行の荷物を家から空港まで配達します。 Lữ:Hành:Hà:Vật:Gia:Không:Cảng:Phối:Đạt ryokou no nimotsu o ie kara kuukou made haitatsu shi masu. Nhận chuyển hành lí từ nhà đến sân bay
4 学生や単身者の小さい引越しをします。 Học:Sanh, sinh:Đơn:THÂN:Giả:Tiểu:Dẫn:Việt gakusei ya tanshin sha no chiisai hikkoshi o shi masu. Nhận chuyển nhà số lượng ít cho sinh viên, người độc thân…
5 泊まりませんか。 Bạc tomari mase n ka. Hãy trọ ở chỗ chúng tôi
6 民宿 三浦 Dân:Túc:Tam:Phổ minshuku miura Nhà nghỉ Miura
7 安い、親切、家庭的な宿 An:Thân:Thiết:Gia:Đình:ĐÍCH:Túc yasui, shinsetsu, katei teki na yado chỗ nghỉ thân thiện , thoải mái như ở nhà với giá rẻ
8 公民館からのお知らせ Công:Dân:Quán:Tri kouminkan kara no oshirase Thông báo từ Trung tâm văn hóa
9 月曜日 Nguyệt:Diệu:Nhật getsuyoubi thứ hai
10 日本料理講習会 Nhật:Bổn:Liệu:Lí:Giảng:Tập:Hội nippon ryouri koushuu kai lớp dạy món ăn Nhật
11 火曜日 Hỏa:Diệu:Nhật kayoubi thứ ba
12 生け花スクール Sanh, sinh:Hoa ikebana sukūru lớp dạy cắm hoa
13 水曜日 Thủy:Diệu:Nhật suiyoubi thứ tư
14 日本語教育 Nhật:Bổn:Ngữ:Giáo:Dục nihongo kyouiku Lớp dạy tiếng Nhật
15 毎月第3日曜日 Mỗi:Nguyệt:Đệ:Nhật:Diệu:Nhật maitsuki dai 3 nichiyoubi ngày chủ nhật thứ ba của tháng
16 バザー bazā Chợ đồ cũ
17 レンタルサービス rentaru sābisu Dịch vụ cho thuê
18 何でも貸します。 Hà:Thải nani demo kashi masu. cho thuê mọi thứ
19 カラオケ karaoke dàn karaoke
20 ビデオカメラ bideokamera máy quay video
21 着物 Trứ:Vật kimono kimono
22 携帯電話 Huề:Đới:Điện:Thoại keitai denwa điện thoại cầm tay
23 ベビー用品 Dụng:Phẩm bebī youhin đồ dùng cho trẻ em
24 レジャー用品 Dụng:Phẩm rejā youhin đồ dùng dã ngoại
25 旅行用品 Lữ:Hành:Dụng:Phẩm ryokou youhin đồ dùng du lịch
26 便利屋 Tiện:Lợi:ốc benri ya Dịch vụ giúp việc
27 何でもします nani demo shi masu chúng tôi nhận làm mọi việc
28 家の修理、掃除 Gia:Tu:Lí:Tảo:Trừ ie no shuuri, souji sửa nhà, dọn vệ sinh
29 赤ちゃん、子供の世話 Xích:Tử:Cung:Thế:Thoại akachan, kodomo no sewa trông trẻ
30 犬の散歩 Khuyển:Tán:Bộ inu no sanpo dẫn chó đi dạo
31 話し相手 Thoại:Tương:Thủ hanashiaite làm bạn nói chuyện
32 お寺で体験できます Tự:Thể:Nghiệm otera de taiken deki masu Những thứ bạn có thể trải nghiệm ở chùa
33 禅ができます Thiền zen ga deki masu tập Thiền
34 精進料理が食べられます Tinh:Tiến:Liệu:Lí:Thực shoujin ryouri ga taberare masu ăn chay
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3