Tiếng Nhật: ĐIỆN THOẠI và THƯ TÍN
Bài 4 : ĐIỆN THOẠI và THƯ TÍN

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 電話・手紙 Điện:Thoại:Thủ:Chỉ denwa-tegami ĐIỆN THOẠI và THƯ TÍN
2 1 Nhấc ống nghe
3 2 Đút tiền hoặc thẻ vào điện thoại
4 3 Ấn số
5 4 Dập máy ống nghe
6 5 Lấy lại tiền thừa (nếu có) hoặc thẻ điện thoại
7 110 : 警察署 Cảnh:Sát:Thự keisatsu sho Gọi cảnh sát
8 119 : 消防署 Tiêu:Phòng:Thự shoubousho Gọi cứu hỏa
9 117 : 時報 Thời:Báo jihou Dịch vụ hỏi giờ
10 177 : 天気予報 Thiên:Khí:Dữ:Báo tenki yohou Dịch vụ thông tin dự báo thời tiết
11 104 : 電話番号案内 Điện:Thoại:Phiên:Hào:Án:Nội denwa bangou annai Dich vụ hướng dẫn số điện thoại
12 〒658-0063 điện thoại
13 兵庫県 Binh:Khố:Huyện tỉnh
14 コウベハイツ tên tòa nhà
15 神戸市 Thần:Hộ:Thị thành phố
16 405号 Hào số phòng
17 中央区 Trung:Ương:Khu quận
18 三宮 Tam:Cung khu phố
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3