Tiếng Nhật: TAI NẠN VÀ VỤ ÁN
Bài 37 : TAI NẠN VÀ VỤ ÁN

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 事故・事件 Sự:Cố:Sự:Kiện jiko. jiken TAI NẠN VÀ VỤ ÁN
2 殺す Sát korosu giết
3 撃つ Kích utsu bắn
4 刺す Thích, thứ sasu đâm
5 かむ kamu cắn
6 ひく hiku đè, nghiến
7 はねる haneru đâm phải, va chạm
8 衝突する Xung:Đột shoutotsu suru đâm nhau
9 追突する Truy:Đột tsuitotsu suru đâm phải đuôi, đâm từ phía sau
10 盗む Đạo nusumu ăn trộm
11 誘拐する Dụ:Quải yuukai suru bắt cóc, tống tiền
12 ハイジャックする haijakku suru không tặc, cướp máy bay
13 墜落する Trụy:Lạc tsuiraku suru (máy bay) rơi
14 運ぶ Vận hakobu chở, vận chuyển
15 爆発する Bộc:Phát bakuhatsu suru nổ
16 助ける Trợ tasukeru cứu, cứu giúp, cứu trợ
17 沈没する Trầm:Một chinbotsu suru chìm, đắm
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3