Tiếng Nhật: NẤU ĂN
Bài 34 : NẤU ĂN

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 料理 Liệu:Lí ryouri NẤU ĂN
2 料理 Liệu:Lí ryouri Nấu ăn
3 煮る Chử niru nấu
4 焼く Thiêu yaku nướng, rán
5 揚げる Dương ageru chiên
6 いためる itameru xào
7 ゆでる yuderu luộc
8 蒸す Chưng fukasu hấp
9 炊く Xuy taku nấu cơm
10 むく muku gọt, bóc
11 刻む Khắc kizamu thái
12 かき混ぜる Hỗn kakimazeru khuấy
13 調味料 Điều:Vị:Liệu choumi ryou Gia vị
14 しょうゆ shouyu xì dầu
15 砂糖 Sa:Đường satou đường
16 Diêm shio muối
17 Tạc su giấm
18 みそ miso miso (tương nhật)
19 Du abura dầu ăn, mỡ
20 ソース sōsu nước chấm, nước xốt
21 マヨネーズ mayonēzu ma-yo-nê (mayonnaise)
22 ケチャップ kechappu tương cà chua (ketchup)
23 からし(マスタード) kara shi (masutādo) mù-tạt, mù-tạc
24 こしょう koshou hạt tiêu
25 とうがらし tou ga rashi ớt
26 しょうが shouga gừng
27 わさび wasabi wasabi
28 カレー粉 Phấn karē ko bột ca-ri
29 台所用品 Thai:Sở:Dụng:Phẩm daidokoro youhin Đồng dùng trong bếp
30 なべ nabe cái chảo, cái nồi
31 やかん yakan cái ấm nước
32 ふた futa cái nắp
33 おたま o tama cái muỗng
34 まな板 Bản manaita cái thớt
35 包丁 Bao:Đinh houchou dao phay, dao thái thịt
36 ふきん fukin khăn lau, giấy lau
37 フライパン furaipan cái chảo để rán
38 電子オーブンレンジ Điện:Tử denshi ōbun renji lò vi-sóng
39 炊飯器 Xuy:Phạn:Khí suihan ki nồi cơm điện
40 しゃもじ shamo ji thìa dẹt xới cơm
41 缶切り Phữu:Thiết kankiri cái mở đồ hộp
42 栓抜き Xuyên:Bạt sen nuki cái mở nắp chai
43 ざる zaru cái rá
44 ポット potto cái ấm điện (đun và chứa nước nóng)
45 ガス代 Đại gasu dai chỗ để bếp ga
46 流し「台」 Lưu:Thai nagashi 'dai' chậu rửa, bồn rửa
47 換気扇 Hoán:Khí:Phiến kankisen quạt hút khí
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3