Tiếng Nhật: DỰ BÁO THỜI TIẾT
Bài 32 : DỰ BÁO THỜI TIẾT

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 天気予報 Thiên:Khí:Dữ:Báo tenki yohou DỰ BÁO THỜI TIẾT
2 晴れ Tình hare nắng, quang đãng
3 曇り Đàm kumori có mây
4 ame mưa
5 Tuyết yuki tuyết
6 晴れのち曇り Tình:Đàm hare nochi kumori nắng sau đó chuyển mây
7 曇り時々(一時)雨 Đàm:Thời:Nhất:Thời:Vũ kumori tokidoki (ichiji) ame có mây thỉnh thoảng có mưa
8 曇りよ頃によって雨 Đàm:KHOẢNH:Vũ kumori yo koro niyotte ame có mây, một vài nơi có mưa
9 降水確率 Hàng:Thủy:Xác:Suất kousui kakuritsu xác suất mưa
10 最高気温 Tối:Cao:Khí:ôn saikou kion nhiệt độ cao nhất
11 最低気温 Tối:Đê:Khí:ôn saitei kion nhiệt độ thấp nhất
12 にわか雨/夕立 Vũ:Tịch:Lập niwakaame / yuudachi mưa bất chợt, mưa rào
13 Lôi kaminari sấm
14 台風 Thai:Phong taifuu bão
15 Hồng niji cầu vồng
16 Phong kaze gió
17 Vân kumo mây
18 湿度 Thấp:Độ shitsudo độ ẩm
19 蒸し暑い Chưng:Thử mushiatsui nóng ẩm, oi
20 さわやか「な」 sawayaka 'na' thoáng, ráo
21 北海道地方 Bắc:Hải:Đạo:Địa:Phương hokkaidou chihou khu vực Hokkaido
22 札幌 Trát:HOẢNG sapporo Sapporo
23 東北地方 Đông:Bắc:Địa:Phương touhoku chihou khu vực Tohoku
24 仙台 Tiên:Thai sendai Sendai
25 長野 Trường:Dã nagano Nagano
26 中部地方 Trung:Bộ:Địa:Phương chuubu chihou khu vực Chubu
27 東京 Đông:Kinh toukyou Tokyo
28 関東地方 Quan:Đông:Địa:Phương kantou chihou khu vực Kanto
29 近畿地方 Cận:KỲ:Địa:Phương kinki chihou khu vực Kinki
30 名古屋 Danh:Cổ:ốc nagoya Nagoya
31 大阪 Đại:PHẢN oosaka Oosaka
32 四国地方 Tứ:Quốc:Địa:Phương shikoku chihou khu vực Shikoku
33 高知 Cao:Tri kouchi Kouchi
34 松江 Tùng:Giang matsue Matue
35 中国地方 Trung:Quốc:Địa:Phương chuugoku chihou khu vực Shikoku
36 九州地方 Cửu:Châu:Địa:Phương kyuushuu chihou khu vực Kyushu
37 鹿児島 Lộc:Nhi:Đảo kagoshima Kagoshima
38 那覇 Na:Bá naha Naha
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3