Tiếng Nhật: TRẠNG THÁI và VẺ BỀ NGOÀI
Bài 29 : TRẠNG THÁI và VẺ BỀ NGOÀI

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 状態・様子 Trạng:Thái:Dạng:Tử joutai. yousu TRẠNG THÁI và VẺ BỀ NGOÀI
2 太っている Thái futotte iru béo
3 やせている yase te iru gầy
4 膨らんでいる Bành fukuran de iru phồng
5 穴が開いている Huyệt:Khai ana ga hirai te iru thủng lỗ
6 曲がっている Khúc magatte iru cong
7 ゆがんでいる yugan de iru méo
8 へこんでいる hekon de iru lõm
9 ねじれている nejire te iru xoắn
10 欠けている Khiếm kake te iru sứt
11 ひびが入っている Nhập hibi ga haitte iru nứt
12 腐っている Hủ kusatte iru thiu
13 乾いている Can kawai te iru khô
14 ぬれている nure te iru ướt
15 凍っている Đông kootte iru đóng băng
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3