Tiếng Nhật: CỬA HÀNG Ở GẦN NHÀ
Bài 27 : CỬA HÀNG Ở GẦN NHÀ

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 近くの店 Cận:Điếm chikaku no mise CỬA HÀNG Ở GẦN NHÀ
2 写真屋 Tả:Chân:ốc shashin ya Cửa hàng ảnh
3 現像 Hiện:Tượng genzou rửa ảnh
4 プリント purinto in
5 焼き増し Thiêu:Tăng yakimashi in thêm
6 引き伸ばし Dẫn:Thân hikinobashi phóng đại
7 ネガ nega phim âm bản
8 スライド suraido phim dương bản
9 サービスサイズ sābisu saizu kích thước dịch vụ (kích thước thông thường)
10 パノラマサイズ panorama saizu kích thước tầm rộng (panorama)
11 クリーニング屋 ốc kurīningu ya Hiệu giặt ủi
12 ドライクリーニング doraikurīningu giặt khô
13 水洗い Thủy:Tẩy mizuarai giặt nước
14 染み抜き Nhiễm:Bạt shiminuki tẩy vết bẩn
15 防水加工 Phòng:Thủy:Gia:Công bousui kakou gia công chống nước
16 サイズ直し Trực saizu naoshi sửa kích cỡ
17 縮む Súc chijimu co lại
18 伸びる Thân nobiru dãn ra
19 コンビニ konbini Cửa hàng tiện lợi
20 宅配便の受付 Trạch:Phối:Tiện:Thụ:Phó takuhai bin no uketsuke nhận gửi đồ đến nhà
21 写真現像 Tả:Chân:Hiện:Tượng shashin genzou rửa ảnh
22 公共、料金振り込み Công:Cộng:Liệu:Kim:Chấn:Vào koukyou, ryoukin furikomi trả tiền dịch vụ công cộng
23 コピー、ファクス kopī, fakusu photocopy, fax
24 はがき、切っての販売 Thiết:Phán:Mại hagaki, kitte no hanbai bán bưu thiếp và tem
25 コンサートチケットの販売 Phán:Mại konsāto chiketto no hanbai bán vé hòa nhạc
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3