Tiếng Nhật: NGHỀ NGHIỆP
Bài 15 : NGHỀ NGHIỆP

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 職業 Chức:Nghiệp shokugyou NGHỀ NGHIỆP
2 会社員 Hội:Xã:Viên kaisha in nhân viên công ty
3 公務員 Công:Vụ:Viên koumuin công chức
4 駅員 Dịch:Viên ekiin nhân viên nhà gà
5 銀行員 Ngân:Hành:Viên ginkou in nhân viên ngân hàng
6 郵便局員 Bưu:Tiện:Cục:Viên yuubin kyokuin nhân viên bưu điện
7 店員 Điếm:Viên tenin nhân viên cửa hàng, nhân viên nhà hàng
8 調理師 Điều:Lí:Sư chouri shi đầu bếp
9 理容師/美容師 Lí:Dung:Sư:Mĩ:Dung:Sư riyou shi / biyou shi thợ cắt tóc/ mỹ viện gia
10 教師 Giáo:Sư kyoushi giáo viên
11 弁護士 Biện:Hộ:Sĩ bengoshi luật sư
12 研究者 Nghiên:Cứu:Giả kenkyuu sha nhà nghiêm cứu
13 医者/看護婦 Y:Giả:Khán:Hộ:Phụ isha / kango fu bác sĩ/ y tá
14 運転手 Vận:Chuyển:Thủ unten shu tài xế
15 警察官 Cảnh:Sát:Quan keisatsukan cảnh sát
16 外交官 Ngoại:Giao:Quan gaikou kan nhà ngoại giao
17 政治家 Chính,chánh:Trị:Gia seiji ka chính khách, nhà chính trị
18 画家 Họa:Gia gaka họa sĩ
19 作家 Tác:Gia sakka nhà văn
20 音楽家 Âm:Nhạc, lạc:Gia ongakuka nhạc sĩ
21 建築家 Kiến:Trúc:Gia kenchiku ka kiến trúc sư
22 エンジニア enjinia kĩ sư
23 デザイナー dezainā nhà thiết kế
24 ジャーナリスト jānarisuto nhà báo
25 歌手/俳優 Ca:Thủ:Bài:Ưu kashu / haiyuu ca sĩ/ diễn viên
26 スポーツ選手 Tuyển:Thủ supōtsu senshu vận động viên
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3