Tiếng Nhật: THỰC ĐƠN
Bài 11 : THỰC ĐƠN

STT Từ Vựng Âm Hán Romanji Nghĩa
1 メニュー menyū THỰC ĐƠN
2 定食 Định:Thực teishoku cơm suất
3 ランチ ranchi cơm trưa
4 天どん Thiên tendon cơm và tôm chiên tẩm bột
5 親子どん Thân:Tử oyako don cơm với thịt gà và trứng
6 牛どん Ngưu ushi don cơm với thịt bò
7 焼き肉 Thiêu:Nhục yakiniku thịt nướng
8 野菜いため Dã:Thái yasai itame rau xào
9 漬け物 Tí:Vật tsuke butsu dưa muối
10 みそ汁 Trấp miso jiru súp miso
11 おにぎり onigiri cơm nắm
12 てんぷら tenpura tôm chiên tẩm bột
13 すし sushi sushi
14 うどん udon mì được làm từ bột lúa mạch
15 そば soba mì được làm từ bột kiều mạch
16 ラーメン rāmen mì tàu
17 焼きそば Thiêu yakisoba mì soba xào với rau và thịt
18 お好み焼き Hảo:Thiêu okonomiyaki okonomiyaki (món xào gồm nhiều thứ như bắp cải, trứng, thịt lợn...)
19 カレーライス karēraisu cơm ca-ri
20 ハンバーグ hanbāgu bánh thịt rán
21 コロッケ korokke khoai tây bột chiên
22 えびフライ ebi furai tôm chiên
23 フライドキチン furaidokichin thịt gà chiên
24 サラダ sarada sa-lát
25 スープ sūpu súp
26 スバゲティー subagetī mì Ý
27 ビザー bizā Bánh pi-za
28 ハンバーガー hanbāgā bánh Hăm-bơ-gơ
29 サンドウィッチ sandowicchi bánh San-uých
30 トースト tōsuto bánh mì nướng
31 コーヒー kōhī cà phê
32 紅茶 Hồng:Trà koucha trà đen
33 ココア kokoa ca-cao
34 ジュース jūsu nước hoa quả
35 コーラ kōra cô-ca-cô-la
<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

Hán Tự
Từ Vựng
Ngữ Pháp
Hội Thoại
Tham Khảo

 

Từ vựng N5

Từ Vựng qua hình ảnh

Từ vựng cuộc sống

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS
  • English Page

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3