| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
お忙しいところ(を)すみません。 Thật xin lỗi đã làm phiền quý vị đang trong lúc bận rộn. |
| 2 |
会いたいと思っていたところです。 Vừa đúng lúc muốn gặp. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
病院で検査したところ、異常はなかった。 Sau khi kiểm tra ở bệnh viện, không có điều gì bất thường. |
| 2 |
駅に問い合わせたところ、忘れ物はていた。 Sau khi hỏi nhà ga, thì đồ bỏ quên đã tới. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
工場で火事があり、仕事どころではなかった。 Có hỏa hoạn ở nhà máy, chịu không thể làm việc được. |
| 2 |
風邪がひどくて、遊びに行くどころじゃない。 Bị cảm kinh khủng quá, chịu không thể đi chơi được. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
「夏休みはそう?」 Có thể lấy phép nghỉ hè chứ? 「忙しくて夏休みどころか日曜日も休めないよ。」 Bận quá, nghỉ hè cái gì, chủ nậht còn không thể nghỉ nè. |
| 2 |
「そう。うちの会社は忙しいどころか仕事がなくて困っているんだ。」 Vậy à, còn công ty tôi bận cái nỗi gì, không có việc gì làm đang khổ đấy nè. |
正しいほう文には○、正しくない文には×をつけなさい。
①これから電車に乗ったところです。
a. ○
b. ×
②お話し中のところ、失礼します。
a. ○
b. ×
③風が強すぎて、花見のどころではなかった。
a. ○
b. ×
④辞書で調べるところ、漢字が間違っていた。
a. ○
b. ×
⑤もっと勉強しないと、 N2どころかN3も無理だ。
a. ○
b. ×
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥「もしもし、ちょうど電話 2 4 1 3 なんです。」
1 .いた 2. しよう 3. ところ 4.と思って
⑦宿題がたくさん 3 4 2 1 ではない。
1. どころ 2. 見る 3.あって 4.テレビを
