| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
窓を開けたとたん、強い風がきた。 Ngay sau khi mở cửa sổ, cơn gió mạnh ùa vào. |
| 2 |
お酒を飲んだとたん、顔が赤くなった。 Ngay sau khi uống rượu thì mặt đỏ lên. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
彼は酔っ払って騒いだあげく、寝てしまった。 Anh ta say xỉn, sau khi quậy lên đã ngủ mất rồi. |
| 2 |
何度も手術したあげく、治らないわれた。 Sau khi đã phẫu thuật không biết bao nhiêu lần, thì bị nói là không khỏi được. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
悩んだ末、進学ではなく就職することにした。 Sau khi suy nghĩ kĩ, đã quyết định đi làm mà không học lên. |
| 2 |
住民との話し合いの末、その建物の建設は中止となった。 Sau khi thảo luận với người dân thì việc xây dựng tòa nhà đó bị tạm dừng. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
あの人は人で、来たかと思ったら、もう帰ってしまった。 Người kia vì là ngừoi bận rộn, vừa mới đến đã về mất tiêu. |
| 2 |
花が咲いたかと思ったら、もう散ってしまった。 Hoa vừa mới nở đã rụng rồi. |
正しい文には○、正しくない文には×をつけなさい。
①この薬は食べたとたんに、飲んでください。
a. ○
b. ×
②その石けんをたとたん、手がかゆくなった。
a. ○
b. ×
③考えた末、手術しないことにしました。
a. ○
b. ×
④待たされたあげく、まずい料理を食べさせられた。
a. ○
b. ×
⑤あちこちの病院へ行くあげく、やっと元気になった。
a. ○
b. ×
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥あの二人、さっきまで 1 4 2 3 もう仲良くしている。
1.けんか 2.かと 3.思ったら 4.していた
⑦彼は約束の時間に 2 1 3 4 しなかった。
1.来た 2.遅れて 3.あげく 4.あやまりも
