Bài đọc
Từ Vựng
1.土用のうしの日に多くの人は食べる物はなんですか ?
2.土用のうしの日の宣伝コピーはなん年前に作られましたか ?
3.関西で節分に食べられているものはなんですか ?
4.大手コンピーチェーン ?
ĐÁP ÁN
1 . うなぎ 2 . 200年前 3 . 恵方巻き| STT | Từ Vựng | Hiragana | Âm Hán | Tiếng Việt | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 83 | 1年中 | いちねんちゅう | Niên:Trung | quanh năm | |
| 84 | かば焼き | かばやき | Thiêu | Kabayaki | |
| 85 | 年平均 | ねんへいきん | Niên:Bình:Quân | trung bình năm | |
| 86 | 数倍 | すうばい | Sổ, số:Bội | nhiều lần | |
| 87 | 跳ね | はぬ | Khiêu | bắn | |
| 88 | 夏ばて防止 | なつばてぼうし | Hạ:Phòng:Chỉ | phòng chống nhiệt mùa hè | |
| 89 | 宣伝コピー | せんでんコピー | Tuyên:Truyền | Câu quảng cáo | |
| 90 | 続き | つづき | Tục | Tiếp tục | |
| 91 | 期間 | きかん | Kì:Gian | thời gian | |
| 92 | バレンタインデー | Ngày Valentine | |||
| 93 | クリスマス | Giáng Sinh | |||
| 94 | 定着 | ていちゃく | Định:Trứ | các sửa chữa | |
| 95 | 節分 | せつぶん | Tiết:PHÂN | Ngày lễ ở Nhật | |
| 96 | 太巻き | ふとまき | Thái:Quyển | Futomaki | |
| 97 | 恵方巻 | えほうまき | Huệ:Phương:Quyển | Món ăn ngày lễ | |
| 98 | 縁起がいい | えんぎ | Duyên:Khởi | Chúc may mắn | |
| 99 | 残る | のこる | Tàn | còn lại |


