Bài đọc
Từ Vựng
1.くしゃみは本来、何を外に押し出そうとしているものですか ?
2.日本ではくしゃみは一般的にどんな音で現されていますか ?
ĐÁP ÁN
1 . 鼻に入った異物 2 . はっくしょん(ヘつくしゅ、はっくしょい、くしょん)| STT | Từ Vựng | Hiragana | Âm Hán | Tiếng Việt | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 45 | 晴れる | はれる | Tình | Nắng | |
| 46 | 本来 | ほんらい | Bổn:Lai | Vốn dĩ | |
| 47 | 異物 | いぶつ | Dị:Vật | Dị Vật | |
| 48 | 発作的 | ほっさてき | Phát:Tác:ĐÍCH | Tính bộc phát | |
| 49 | 反射運動 | はんしゃうんどう | Phản:Xạ:Vận:Động | phản xạ | |
| 50 | 見上げる | みあげる | Kiến:Thượng | Nhìn lên/Tra cứu | |
| 51 | 取り込み | とりこみ | Thủ:Vào | Lấy vào | |
| 52 | くしゃみ | nhảy mũi | |||
| 53 | まぶしい | Chói | |||
| 54 | 刺激 | しげき | Thích, thứ:Kích | kích thích kinh tế | |
| 55 | 脳 | のう | Não | Não | |
| 56 | 神経 | しんけい | Thần:Kinh | thần kinh | |
| 57 | 誤作動 | ごさどう | Ngộ:Tác:Động | trục trặc | |
| 58 | 国内外 | こくないがい | Quốc:Nội:Ngoại | Trong ngoài nước | |
| 59 | 自覚症状 | じかくしょうじょう | Tự:Giác:Chứng:Trạng | Tính chủ quan | |
| 60 | 一般的 | いっぱんてき | Nhất:Bàn, ban:ĐÍCH | chung | |
| 61 | さまざま | Khác nhau | |||
| 62 | 親子 | おやこ | Thân:Tử | Cha mẹ và con | |
| 63 | 興味深い | きょうみぶかい | Hưng, hứng:Vị:Thâm | thú vị | |
| 64 | 生理現象 | せいりげんしょう | Sanh, sinh:Lí:Hiện:Tượng | hiện tượng sinh lý |


