同

Đồng : đồng nhẩt

九

Cửu : chín

上

Thượng : phía trên

行

Hành : đi

民

Min : dân

前

Tiền : phía trước

業

Ngiệp : sự nghiệp

生

Sinh : sinh sống

議

Nghị : nghị luận

後

Hậu : phía sau

新

Tân : mới

部

Bộ : bộ phận

見

Kiến : nhìn

東

Đông : phía đông

間

Gian : giữa

地

Địa : đất

的

Đích : tính chất

場

Trường : nơi chốn

八

Bát : số 8

入

Nhập : vào

方

Phương : hướng

六

Lục : số 6

市

Thị : thị trường

発

Phát : phát sinh

員

Viên : thành viên


 
 

対

Đối : đối diện

金

Kim : tiền

子

Tử : con

内

Nội : bên trong

定

Định : quyết định

学

Học : học

高

Cao : cao

手

Thủ : tay

円

Viên :tròn, yên

立

Lập : đứng

回

Hồi : lần

連

Liên : liên tục

選

Tuyển : tuyển chọn

田

Điền : tá điền

七

Thất : số 7

代

Đại : thời đại

力

Lực : lực

今

Kim : bây giờ

米

Mễ : gạo

百

Bách : 100

関

Quan : liên quan

京

Kinh : kinh đô

開

Khai : mở ra

相

Tương : tương hổ

明

Minh : sáng

 



 

問

Vấn : vấn đáp

体

Thể : thân thể

実

Thực : hiện thực

決

Quyết : quyết định

主

Chủ : chủ nhân

動

Động : hành động

表

Biểu : biểu thị

目

Mục : mắt, mục lục

通

Thông : giao thông

化

Hóa : biến hóa

治

Trị : khỏi bệnh

全

Toàn : hoàn toàn

度

Độ : lần , độ

当

Đương : đương thời

理

Lí : lí do

小

Tiểu : nhỏ

経

Kinh : kinh tế

制

Chế : chế tạo

法

Pháp : pháp luật

下

Hạ : phía dưới

千

Thien : 1000

山

Sơn : núi

戦

Chiến : chiến đấu

万

 Vạn : 10000

約

Ước : giao ước






 
 

最

Tối : tối cao

調

Điều : điều chỉnh

野

Dã : dã thú

現

Hiện : hiện thực

不

Bất : bất công

公

Công : công cộng

気

Khí : khí áp

勝

Thắng : thắng lợi

家

Gia : gia đình

取

Thủ : lấy

意

Ý : ý thức

作

Tác : động tác

川

Xuyên : sông

要

Yếu : yếu điểm 

用

Dụng : sử dụng

権

Quyên : quyên lợi

性

Tính : tính chất

言

Ngôn : lời nói

氏

Thị : tên

務

Vụ : nghiệp vu

所

Sở : trụ sở

話

 Thoại : hội thoại

期

Kì : thơif kì

機

Cơ : cơ khí

成

 Thành :  hoàn thành

 
 
 

 
 
 

題

Đề : chủ đề

来

Lai : đến

総

Tổng : tông hợp

産

Sản : sản xuất

首

Thủ : thủ tướng

外

Ngoài : phía ngoài

強

Cường : mạnh

県

Huyện : huyện

数

Số : số lượng

協

Hiệp : hiệp lực

思

Tư : nghĩ

設

Thiết : thiết lập

保

Bảo : bảo quản

持

Trì : duy trì

区

 Khu : khu vực

改

Cải : cải cách

以

Dĩ : dĩ vãng

道

Đạo : con đường

都

 Đô : đô thị

和

Hòa : hòa hoãn 

受

Thụ : nhận

安

An : an toàn

加

Gia : tham gia

続

Tục : tiếp tục

点

Điểm : điểm số

 


 

単

Giản : đơm giản

答

Đáp : đáp án

写

Tả : ảnh

院

Viện : học viện

共

Cộng : công cộng

女

Nữ : con gái

進

Tiến : tiến tới

平

Bình : bình an

教

Giáo : dạy

正

Chính : chính xác

原

Nguyên :nguyên nhân

支

Chi : chi viện

多

Đa : nhiều

世

Thế : thế giới

組

Tổ : tổ hợp

界

Giới : thế giới

挙

Cử : tuyển cử

記

Kí : kí kết

文

Văn : văn minh

北

Bắc : phía bắc

名

Danh : tên

指

Chỉ : chỉ định

委

Ủy : ủy viên

資

 Tư : đầu tư

初

Sơ : ban đầu

 
 

 
 
 

元

Nguyên : gốc

海

Hải : biển

近

Cận : lân cận

第

Đệ : đệ nhất

売

Mại : bán

島

Đảo : hải đảo

先

Tiên : trước tiên

統

Thống : truyền thống

電

Điện : điện

物

Vật : vật chất

済

Tế : kinh tế

官

Quan : quan lại

水

Thủy : nước

投

Đầu : đầu tư

向

Hướng : hướng

派

Phái : trường phái

信

Tín : tín nhiệm

結

Kết : kết nối

重

 Trọng : năng

団

Đoàn : tập đoàn

税

Thuế : thuế vụ

予

Dự : dự định

判

 Phán : phán đoán

活

 Hoạt : hoạt động

考

Khảo : khảo sát

 

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3