同

Đồng : đồng nhẩt

九

Cửu : chín

上

Thượng : phía trên

行

Hành : đi

民

Min : dân

前

Tiền : phía trước

業

Ngiệp : sự nghiệp

生

Sinh : sinh sống

議

Nghị : nghị luận

後

Hậu : phía sau

新

Tân : mới

部

Bộ : bộ phận

見

Kiến : nhìn

東

Đông : phía đông

間

Gian : giữa

地

Địa : đất

的

Đích : tính chất

場

Trường : nơi chốn

八

Bát : số 8

入

Nhập : vào

方

Phương : hướng

六

Lục : số 6

市

Thị : thị trường

発

Phát : phát sinh

員

Viên : thành viên

A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS

App 4.0 ↓
A p p   F o r   P h o n e
  • Android
  •   
  • iOS 4.3