そろそろしつれいします
Đã đến lúc tôi phải về.

0 / 0
   

マリアさんは もう 日本の 生活に 慣れましたか。

Chị Maria đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?

ええ。毎日 とても 楽しいです。

Rồi anh ạ. Hằng ngày tôi thấy rất vui.

そうですか。サントスさん、お仕事は どうですか。

Thế à, Anh Santos, công việc của anh thế nào?

そうですね。忙しいですが、おもしろいです。

Vâng, bận rộn nhưng thú vị.

コーヒー、もう 一杯 いかがですか。

Chị dùng thêm một ly cà phê nữa nhé.

いいえ、けっこうです。

Không, tôi đủ rồi ạ.

あ、もう 8時ですね。そろそろ 失礼します。

Ồ, đã 8h rồi nhỉ. Đã đến lúc tôi phải về.

そうですか。

Thế à.

きょうは どうも ありがとう ございました。

Hôm nay rất cám ơn anh chị.

いいえ。また いらっしゃって ください。

Không có gì đâu. Chị lại đến chơi nhé.

<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"