心からかんしゃいたします。
Chân thành cám ơn.

0 / 0
   

優勝 おめでとう ございます。

Xin chúc mừng chiến thắng.

すばらしい スピーチでした。

Qủa thật là một bài phát biểu tuyệt vời.

ありがとう ございます。

Xin cảm ơn.

緊張なさいましたか。

Anh đã hồi hộp phải không?

はい、とても 緊張いたしました。

Vâng, tôi đã rất hồi hộp.

テレビで 放送される ことは ご存知でしたか。

Anh đã có biết việc sẽ được phát sóng trên tivi chứ?

はい。ビデオに 撮って、アメリカの 両親にも 見せたいと 思って おります。

Vâng. Tôi cũng quay video và mong cho ba mẹ ở Mỹ xem.

賞金は 何に お使いに なりますか。

Anh định sử dụng tiền thưởng như thế nào?

そうですね。わたしは 動物が 好きで、子どもの ときから アフリカへ 行くのが 夢でした。

À. Tôi rất thích động vật và từ nhỏ ước mơ của tôi là được đến Châu Phi.

じゃ、アフリカへ 行かれますか。

Vậy là anh sẽ đến Châu Phi?

はい。アフリカの 自然の 中で きりんや 象を 見たいと 思います。

Vâng. Tôi muốn xem hươu cao cổ hay voi trong tự nhiên ở Châu Phi.

子どもの ころの 夢が かなうんですね。

Vậy là giấc mơ từ thuở nhỏ đã thành hiện thực rồi.

はい。あのう、最後に ひとこと よろしいでしょうか。

Vâng. Xin lỗi, cuối cùng tôi muốn nói vài lời được chứ ạ?

どうぞ。

Xin mời anh.

この スピーチ大会に 出るために、いろいろ ご協力 くださった 皆様に心から 感謝いたします。

Tôi xin chân thành cảm ơn từ tận đáy lòng đến tất cả những vị đã hỗ trợ rất nhiều để tôi tham dự cuộc thi thuyết trình này.

<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   
 X 
 X