遅れて、すみません。
Xin lỗi tôi đến muộn.

0 / 0
   

課長、遅れて、すみません。

Tổ trưởng, tôi xin lỗi đã đến muộn.

ミラーさん、どう したんですか。

Anh Miller, có chuyện gì vậy?

実は 来る 途中で 事故が あって、バスが 遅れて しまったんです。

Thật ra là trong giữa đường đi có xảy ra tai nạn nên xe buýt mới bị trễ.

バスの 事故ですか。

Tai nạn xe buýt à?

いいえ。交差点で トラックと 車が ぶつかって、バスが 動かなかったんです。

Không phải. Ở ngã tư, xe tải và xe hơi va chạm nhau nên xe buýt không thể di chuyển được.

それは 大変でしたね。

Ghê quá nhỉ.

連絡が ないので、みんな 心配して いたんですよ。

Vì cậu không liên lạc nên mọi người đã lo lắng đấy.

駅から 電話したかったんですが、人が たくさん 並んで いて・・・・・。

Tôi đã muốn liên lạc từ nhà ga nhưng do có quá nhiều người đứng xếp hàng nên….

どうも すみませんでした。

Tôi thành thật xin lỗi.

わかりました。

Tôi hiểu rồi.

じゃ、会議を 始めましょう。

Vậy thì chúng ta bắt đầu họp đi nào.

<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"