にもつをあずかっていただけませんか
Nhờ chị giữ giúp hành lý có được không.

0 / 0
   

小川さん、ちょっと お願いが あるんですが ・・・・・。

Chị Ogawa, tôi có chút việc muốn nhờ chị….

何ですか。

Chuyện gì vậy?

実は きょうの 夕方 デパートから 荷物が 届く 予定なんですが、出かけなければ ならない 用事が できて しまったんです。

Thật ra là hôm nay có dự định là từ cửa hàng bách hóa sẽ chuyển đồ đến vào chiều hôm nay, nhưng mà tôi lại có việc bận bắt buộc phải ra ngoài mất rồi.

はあ。

À.

それで 申し訳 ありませんが、預かって おいて いただけませんか。

Vậy nên, thật xin lỗi nhưng mà liệu tôi có thể gởi nhờ được không ạ?

ええ、いいですよ 。

À, được chứ.

すみません。帰ったら、すぐ 取りに 来ます。

Xin lỗi, sau khi về, tôi sẽ đến lấy ngay.

わかりました。

Tôi hiểu rồi.

よろしく お願いします。

Xin nhờ chị ạ.

あっ、小川さん。先日は 荷物を 預かって くださって、 ありがとう ございました。

A, chị Ogawa. Hôm trước thật cảm ơn chị đã cho gửi đồ nhờ.

ほんとうに 助かりました。

Thật sự chị đã giúp tôi nhiều.

<< Bài trước nữa  < Bài trước   ●●   Bài sau >  Bài sau nữa >>

 X 
 X 

Tiếng Nhật 360


Producted by "tiengnhat360.xyz"